85189040ĐVT: kg/chiếcNhóm 8518

Micro và giá đỡ micro; loa, đã hoặc chưa lắp ráp vào trong vỏ loa; tai nghe có khung chụp qua đầu và tai nghe không có khung chụp qua đầu, có hoặc không ghép nối với một micro, và các bộ gồm có một micro và một hoặc nhiều loa; thiết bị điện khuếch đại âm tần; bộ tăng âm điện › Bộ phận:

Mã HS 85189040Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8518.29.90

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Các bộ phận này là những cấu kiện chuyên dụng, được thiết kế riêng để lắp ráp hoặc thay thế cho các loại loa khác thuộc phân nhóm 8518.29.90. Chúng đóng vai trò thiết yếu trong việc duy trì và đảm bảo chức năng tái tạo âm thanh của các thiết bị loa hoàn chỉnh. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 10, VAT 8/10 và đơn vị tính kg/chiếc.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
10
Thuế VAT
8%
Thuế NK thông thường
15
Đơn vị tính
kg/chiếc

Mã HS 85189040 là gì?

Mã HS 85189040 bao gồm các linh kiện cấu thành nên loa, chẳng hạn như màng loa, cuộn dây âm thanh, nam châm, khung sườn, hoặc các mạch phân tần, được sử dụng trong các loại loa không thuộc các phân nhóm cụ thể khác của nhóm 8518. Các bộ phận này là nền tảng cho việc tạo ra âm thanh chất lượng, nằm trong nhóm 8518 chuyên về thiết bị âm thanh điện và thuộc Chương 85 về máy móc và thiết bị điện.

Việc xác định đúng mã HS cho các bộ phận này đòi hỏi phải căn cứ vào mục đích sử dụng chính yếu và đặc tính kỹ thuật của chúng, đảm bảo rằng chúng được thiết kế đặc thù cho loa thuộc phân nhóm 8518.29.90. Cần lưu ý phân biệt với các bộ phận có tính năng chung, có thể lắp đặt cho nhiều loại thiết bị điện tử khác, hoặc các bộ phận của loa đã được phân loại chi tiết hơn trong các mã HS khác của nhóm 8518. Các tài liệu kỹ thuật chi tiết, bản vẽ thiết kế hoặc mô tả vật liệu cấu thành thường là cơ sở quan trọng để phân loại chính xác.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

Hàng tiêu dùng QSD cấp NK (08/2023/TT-BCT - PL1.I); HH tạm ngừng KD TNTX CK (08/2023/TT-BCT - PL2); SP CNTT ĐQSD cấm NK (11/2018/TT-BTTTT)

Thuế cơ bản của mã HS 85189040

Thuế NK thông thường
15
Thuế NK ưu đãi (MFN)
10
Thuế VAT
8%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP — áp dụng đến 31/12/2026.

Chưa chắc mã HS 85189040 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
Tốt nhất0
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
VJEPA (VN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
Tốt nhất0
VCFTA (VN – Chile)
Tốt nhất0
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
Tốt nhất0
EVFTA (VN – EU)
Tốt nhất0
UKVFTA (VN – Anh)
Tốt nhất0
VIFTA (VN – Israel)
Tốt nhất0
RCEP
Tốt nhất0
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 85189040

Tính chi phí nhập khẩu
8%Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP (đến 31/12/2026)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 85189040

Thuế nhập khẩu mã HS 85189040 (Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8518.29.90) là bao nhiêu?
Mã HS 85189040 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 10, thuế suất thông thường 15 và VAT 8/10 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 85189040 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8518.29.90 (mã HS 85189040) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: Hàng tiêu dùng QSD cấp NK (08/2023/TT-BCT - PL1.I); HH tạm ngừng KD TNTX CK (08/2023/TT-BCT - PL2); SP CNTT ĐQSD cấm NK (11/2018/TT-BTTTT) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 85189040 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 85189040 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), AJCEP (ASEAN – Nhật Bản), VJEPA (VN – Nhật Bản), AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc), VKFTA (VN – Hàn Quốc), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), AIFTA (ASEAN – Ấn Độ), VCFTA (VN – Chile), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), CPTPP, AHKFTA (ASEAN – Hong Kong), EVFTA (VN – EU), UKVFTA (VN – Anh), VIFTA (VN – Israel), RCEP, VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 85189040 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 85189040 là kg/chiếc.

Các mã HS liên quan (nhóm 8518)

Xem toàn bộ mã HS Chương 85 – Máy móc · Thiết bị điện

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 85189040 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.