85219099ĐVT: chiếcNhóm 8521

Thiết bị ghi hoặc tái tạo video, có hoặc không gắn bộ phận thu tín hiệu video › Loại khác: › Loại khác:

Mã HS 85219099Loại khác

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Mã HS 85219099 áp dụng cho các loại thiết bị điện tử chuyên dụng để ghi hoặc tái tạo tín hiệu video, không được phân loại cụ thể ở các phân nhóm chi tiết hơn trong nhóm 8521. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 35, VAT 8/10 và đơn vị tính chiếc.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
35
Thuế VAT
8%
Thuế NK thông thường
52.5
Đơn vị tính
chiếc

Mã HS 85219099 là gì?

Các thiết bị thuộc mã này thực hiện chức năng chính là thu nhận, lưu trữ hoặc phát lại hình ảnh động, phục vụ nhiều mục đích từ giải trí cá nhân đến ứng dụng công nghiệp hoặc giám sát. Chúng là một phần của nhóm 8521, vốn bao gồm các loại máy ghi hoặc tái tạo video đa dạng, và nằm trong Chương 85 về máy móc và thiết bị điện.

Để phân loại chính xác vào mã 'Loại khác' này, cần xác định rằng thiết bị không có các đặc tính hoặc chức năng đã được mô tả chi tiết ở các phân nhóm khác của 8521. Việc xem xét kỹ lưỡng các thông số kỹ thuật, nguyên lý hoạt động, định dạng hỗ trợ và mục đích sử dụng cuối cùng là rất quan trọng để đảm bảo phân loại đúng, tránh nhầm lẫn với các thiết bị ghi/phát video chuyên biệt đã có mã riêng.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

Hàng tiêu dùng QSD cấp NK (08/2023/TT-BCT - PL1.I); HH tạm ngừng KD TNTX CK (08/2023/TT-BCT - PL2)

Thuế cơ bản của mã HS 85219099

Thuế NK thông thường
52.5
Thuế NK ưu đãi (MFN)
35
Thuế VAT
8%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP — áp dụng đến 31/12/2026.

Chưa chắc mã HS 85219099 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
5
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
VJEPA (VN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
5
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
32
VCFTA (VN – Chile)
8
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
*
EVFTA (VN – EU)
Tốt nhất0
UKVFTA (VN – Anh)
Tốt nhất0
VIFTA (VN – Israel)
24.5
RCEP
35
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 85219099

Tính chi phí nhập khẩu
8%Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP (đến 31/12/2026)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 85219099

Thuế nhập khẩu mã HS 85219099 (Loại khác) là bao nhiêu?
Mã HS 85219099 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 35, thuế suất thông thường 52.5 và VAT 8/10 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 85219099 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Loại khác (mã HS 85219099) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: Hàng tiêu dùng QSD cấp NK (08/2023/TT-BCT - PL1.I); HH tạm ngừng KD TNTX CK (08/2023/TT-BCT - PL2) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 85219099 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 85219099 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), AJCEP (ASEAN – Nhật Bản), VJEPA (VN – Nhật Bản), VKFTA (VN – Hàn Quốc), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), CPTPP, EVFTA (VN – EU), UKVFTA (VN – Anh), VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 85219099 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 85219099 là chiếc.

Các mã HS liên quan (nhóm 8521)

Xem toàn bộ mã HS Chương 85 – Máy móc · Thiết bị điện

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 85219099 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.