85234913ĐVT: chiếcNhóm 8523

Đĩa, băng, các thiết bị lưu trữ bền vững, thể rắn, “thẻ thông minh” và các phương tiện lưu trữ thông tin khác để ghi âm thanh hoặc các nội dung, hình thức thể hiện khác, đã hoặc chưa ghi, kể cả bản khuôn mẫu và bản gốc để sản xuất băng đĩa, nhưng không bao gồm các sản phẩm của Chương 37 › Phương tiện lưu trữ thông tin quang học: › Loại khác: › Đĩa dùng cho hệ thống đọc bằng laser: › Loại chỉ sử dụng để tái tạo âm thanh:

Mã HS 85234913Loại khác

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Các loại đĩa quang dùng cho hệ thống đọc bằng laser, được thiết kế chuyên biệt để tái tạo âm thanh, thuộc nhóm các phương tiện lưu trữ thông tin. Chúng đóng vai trò quan trọng trong việc phân phối và phát lại nội dung âm thanh số. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 15, VAT 8/10 và đơn vị tính chiếc.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
15
Thuế VAT
8%
Thuế NK thông thường
22.5
Đơn vị tính
chiếc

Mã HS 85234913 là gì?

Mã HS 85234913 áp dụng cho các loại đĩa quang học được thiết kế để đọc bằng tia laser, với công dụng chính là phát lại các bản ghi âm thanh. Những đĩa này là một phần của nhóm 8523, bao gồm các phương tiện lưu trữ thông tin đa dạng như đĩa, băng và các thiết bị lưu trữ thể rắn, thuộc Chương 85 về máy móc và thiết bị điện. Đặc điểm nổi bật của chúng là khả năng lưu trữ dữ liệu âm thanh dưới dạng quang học, cho phép phát lại chất lượng cao thông qua các thiết bị tương thích.

Để phân loại chính xác mặt hàng này, cần xác định rõ ràng mục đích sử dụng chính là tái tạo âm thanh và công nghệ đọc bằng laser. Điều này giúp phân biệt chúng với các loại đĩa quang dùng cho mục đích khác như lưu trữ dữ liệu máy tính, phim ảnh hoặc các loại đĩa sử dụng công nghệ ghi/đọc khác. Việc xác định thành phần vật liệu, cấu trúc đĩa và đặc tính kỹ thuật liên quan đến việc ghi và phát lại âm thanh là căn cứ quan trọng để đảm bảo phân loại đúng mã HS.

Thuế cơ bản của mã HS 85234913

Thuế NK thông thường
22.5
Thuế NK ưu đãi (MFN)
15
Thuế VAT
8%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP — áp dụng đến 31/12/2026.

Chưa chắc mã HS 85234913 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
Tốt nhất0
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
VJEPA (VN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
12
VCFTA (VN – Chile)
Tốt nhất0
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
3
EVFTA (VN – EU)
Tốt nhất0
UKVFTA (VN – Anh)
Tốt nhất0
VIFTA (VN – Israel)
6
RCEP
7,5
VN – Cuba
Tốt nhất0
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 85234913

Tính chi phí nhập khẩu
8%Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP (đến 31/12/2026)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 85234913

Thuế nhập khẩu mã HS 85234913 (Loại khác) là bao nhiêu?
Mã HS 85234913 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 15, thuế suất thông thường 22.5 và VAT 8/10 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 85234913 có cần giấy phép không?
Theo dữ liệu hiện có, mã HS 85234913 không ghi nhận chính sách quản lý đặc biệt (giấy phép, kiểm tra chuyên ngành) ở cấp mã này. Tùy mặt hàng thực tế vẫn có thể phát sinh yêu cầu chuyên ngành — nên đối chiếu văn bản hiện hành hoặc liên hệ Avenir trước khi nhập khẩu.
Mã HS 85234913 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 85234913 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), AJCEP (ASEAN – Nhật Bản), VJEPA (VN – Nhật Bản), AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc), VKFTA (VN – Hàn Quốc), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), VCFTA (VN – Chile), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), CPTPP, EVFTA (VN – EU), UKVFTA (VN – Anh), VN – Cuba, VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 85234913 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 85234913 là chiếc.

Các mã HS liên quan (nhóm 8523)

Xem toàn bộ mã HS Chương 85 – Máy móc · Thiết bị điện

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 85234913 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.