85287119ĐVT: chiếcNhóm 8528

Màn hình và máy chiếu, không gắn với thiết bị thu dùng trong truyền hình; thiết bị thu dùng trong truyền hình, có hoặc không gắn với máy thu thanh sóng vô tuyến hoặc thiết bị ghi hoặc tái tạo âm thanh hoặc hình ảnh › Thiết bị thu dùng trong truyền hình, có hoặc không gắn với thiết bị thu thanh sóng vô tuyến hoặc thiết bị ghi hoặc tái tạo âm thanh hoặc hình ảnh: › Không thiết kế để gắn với thiết bị hiển thị video hoặc màn ảnh: › Set top boxes có chức năng tương tác thông tin:

Mã HS 85287119Loại khác

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Set top box (STB) là thiết bị điện tử có chức năng nhận, giải mã và chuyển đổi tín hiệu truyền hình thành định dạng hiển thị trên màn hình, đồng thời cung cấp các tính năng tương tác thông tin. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 0, VAT 8/10 và đơn vị tính chiếc.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
0
Thuế VAT
8%
Thuế NK thông thường
5
Đơn vị tính
chiếc

Mã HS 85287119 là gì?

Các thiết bị set top box có chức năng tương tác thông tin thuộc mã HS này bao gồm những loại không được phân loại cụ thể vào các mã chi tiết hơn. Chúng thường được sử dụng để truy cập các dịch vụ truyền hình kỹ thuật số, nội dung đa phương tiện trực tuyến, hoặc các ứng dụng tương tác khác thông qua kết nối internet hoặc mạng riêng. Nhóm 8528 bao gồm màn hình, máy chiếu và thiết bị thu dùng trong truyền hình, trong đó STB là một thành phần quan trọng, nằm trong Chương 85 về máy móc và thiết bị điện.

Để phân loại chính xác mặt hàng này, cần xem xét kỹ lưỡng chức năng chính của thiết bị, đặc biệt là khả năng thu tín hiệu truyền hình và cung cấp các tính năng tương tác thông tin. Các thiết bị chỉ đơn thuần là bộ phát đa phương tiện (media player) không có chức năng thu sóng truyền hình hoặc màn hình tích hợp sẵn bộ thu sẽ được phân loại vào các mã khác. Việc xác định rõ các đặc tính kỹ thuật và giao thức tương tác mà thiết bị hỗ trợ là yếu tố then chốt để tránh nhầm lẫn với các sản phẩm tương tự.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

SP CNTT ĐQSD cấm NK (11/2018/TT-BTTTT); SPHH lĩnh vực CNTT và VT bắt buộc phải công bố hợp quy (29/2025/TT-BKHCN-PL2)

Thuế cơ bản của mã HS 85287119

Thuế NK thông thường
5
Thuế NK ưu đãi (MFN)
0
Thuế VAT
8%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP — áp dụng đến 31/12/2026.

Chưa chắc mã HS 85287119 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…). Lưu ý với mã 85287119: vì thuế MFN đã là 0%, doanh nghiệp không bắt buộc xuất trình C/O để đạt 0% thuế nhập khẩu — nhưng C/O vẫn hữu ích cho thống kê xuất xứ và phòng vệ thương mại.
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
Tốt nhất0
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
VJEPA (VN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
Tốt nhất0
VCFTA (VN – Chile)
Tốt nhất0
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
Tốt nhất0
EVFTA (VN – EU)
Tốt nhất0
UKVFTA (VN – Anh)
Tốt nhất0
VIFTA (VN – Israel)
Tốt nhất0
RCEP
Tốt nhất0
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 85287119

Tính chi phí nhập khẩu
8%Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP (đến 31/12/2026)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 85287119

Thuế nhập khẩu mã HS 85287119 (Loại khác) là bao nhiêu?
Mã HS 85287119 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 0, thuế suất thông thường 5 và VAT 8/10 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 85287119 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Loại khác (mã HS 85287119) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: SP CNTT ĐQSD cấm NK (11/2018/TT-BTTTT); SPHH lĩnh vực CNTT và VT bắt buộc phải công bố hợp quy (29/2025/TT-BKHCN-PL2) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 85287119 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 85287119 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), AJCEP (ASEAN – Nhật Bản), VJEPA (VN – Nhật Bản), AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc), VKFTA (VN – Hàn Quốc), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), AIFTA (ASEAN – Ấn Độ), VCFTA (VN – Chile), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), CPTPP, AHKFTA (ASEAN – Hong Kong), EVFTA (VN – EU), UKVFTA (VN – Anh), VIFTA (VN – Israel), RCEP, VN_LAO. Do thuế MFN đã là 0%, doanh nghiệp không bắt buộc xuất trình C/O để đạt 0% thuế nhập khẩu.
Đơn vị tính của mã HS 85287119 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 85287119 là chiếc.

Các mã HS liên quan (nhóm 8528)

Xem toàn bộ mã HS Chương 85 – Máy móc · Thiết bị điện

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 85287119 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.