85287299ĐVT: chiếcNhóm 8528

Màn hình và máy chiếu, không gắn với thiết bị thu dùng trong truyền hình; thiết bị thu dùng trong truyền hình, có hoặc không gắn với máy thu thanh sóng vô tuyến hoặc thiết bị ghi hoặc tái tạo âm thanh hoặc hình ảnh › Thiết bị thu dùng trong truyền hình, có hoặc không gắn với thiết bị thu thanh sóng vô tuyến hoặc thiết bị ghi hoặc tái tạo âm thanh hoặc hình ảnh: › Loại khác, màu: › Loại khác:

Mã HS 85287299Loại khác

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Thiết bị thu dùng trong truyền hình thuộc mã HS này bao gồm các loại máy thu tín hiệu truyền hình màu chưa được phân loại cụ thể ở các phân nhóm chi tiết hơn. Chúng có chức năng chính là hiển thị hình ảnh và âm thanh từ các nguồn phát sóng truyền hình. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 35, VAT 8/10 và đơn vị tính chiếc.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
35
Thuế VAT
8%
Thuế NK thông thường
52.5
Đơn vị tính
chiếc

Mã HS 85287299 là gì?

Mặt hàng này là các thiết bị điện tử có khả năng thu và giải mã tín hiệu truyền hình màu, sau đó hiển thị nội dung trên màn hình. Chúng thường được sử dụng rộng rãi trong gia đình và các không gian công cộng để giải trí hoặc cung cấp thông tin. Trong Chương 85, nhóm 8528 bao gồm các loại màn hình, máy chiếu và thiết bị thu truyền hình, trong đó mã 8528.72.99 này đặc biệt dành cho các thiết bị thu truyền hình màu "loại khác" không thuộc các phân loại cụ thể hơn.

Để phân loại chính xác mặt hàng vào mã này, cần xác định rõ thiết bị đó là máy thu truyền hình màu và không có các đặc tính kỹ thuật hoặc chức năng đặc biệt đã được quy định ở các phân nhóm chi tiết khác của 8528.72.9. Việc kiểm tra các thông số kỹ thuật, công nghệ hiển thị và các tính năng tích hợp là rất quan trọng để tránh nhầm lẫn với màn hình máy tính, máy chiếu hoặc các thiết bị thu phát sóng chuyên dụng khác. Trường hợp thiết bị có tích hợp thêm các chức năng ghi hoặc tái tạo âm thanh, hình ảnh hoặc thu thanh sóng vô tuyến, cần đối chiếu với các phân nhóm có mô tả chi tiết hơn trong 8528.72.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

Hàng tiêu dùng QSD cấp NK (08/2023/TT-BCT - PL1.I); KTCN về hiệu suất năng lượng và dán nhãn năng lượng (1725/QĐ-BCT 2024); SP CNTT ĐQSD cấm NK (11/2018/TT-BTTTT); SPHH lĩnh vực CNTT và VT bắt buộc phải công bố hợp quy (29/2025/TT-BKHCN-PL2)

Thuế cơ bản của mã HS 85287299

Thuế NK thông thường
52.5
Thuế NK ưu đãi (MFN)
35
Thuế VAT
8%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP — áp dụng đến 31/12/2026.

Chưa chắc mã HS 85287299 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
10
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
VJEPA (VN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
40
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
35
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
*
VCFTA (VN – Chile)
Tốt nhất0
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
*
EVFTA (VN – EU)
Tốt nhất0
UKVFTA (VN – Anh)
Tốt nhất0
VIFTA (VN – Israel)
24.5
RCEP
35
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 85287299

Tính chi phí nhập khẩu
8%Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP (đến 31/12/2026)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 85287299

Thuế nhập khẩu mã HS 85287299 (Loại khác) là bao nhiêu?
Mã HS 85287299 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 35, thuế suất thông thường 52.5 và VAT 8/10 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 85287299 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Loại khác (mã HS 85287299) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: Hàng tiêu dùng QSD cấp NK (08/2023/TT-BCT - PL1.I); KTCN về hiệu suất năng lượng và dán nhãn năng lượng (1725/QĐ-BCT 2024); SP CNTT ĐQSD cấm NK (11/2018/TT-BTTTT); SPHH lĩnh vực CNTT và VT bắt buộc phải công bố hợp quy (29/2025/TT-BKHCN-PL2) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 85287299 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 85287299 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), AJCEP (ASEAN – Nhật Bản), VJEPA (VN – Nhật Bản), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), VCFTA (VN – Chile), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), CPTPP, EVFTA (VN – EU), UKVFTA (VN – Anh), VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 85287299 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 85287299 là chiếc.

Các mã HS liên quan (nhóm 8528)

Xem toàn bộ mã HS Chương 85 – Máy móc · Thiết bị điện

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 85287299 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.