85371020ĐVT: chiếcNhóm 8537

Bảng, panel, giá đỡ, bàn, tủ và các loại hộp và đế khác, được lắp với hai hoặc nhiều thiết bị thuộc nhóm 85.35 hoặc 85.36, dùng để điều khiển hoặc phân phối điện, kể cả các loại trên có lắp các dụng cụ hoặc thiết bị thuộc Chương 90, và các thiết bị điều khiển số, trừ các thiết bị chuyển mạch thuộc nhóm 85.17 › Dùng cho điện áp không quá 1.000 V:

Mã HS 85371020Bảng phân phối (gồm cả panel đỡ và tấm đỡ phẳng) chỉ dùng hoặc chủ yếu dùng với các hàng hóa thuộc nhóm 84.71, 85.17 hoặc 85.25

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Đây là các bảng phân phối điện, bao gồm cả panel đỡ và tấm đỡ phẳng, được thiết kế chuyên biệt để sử dụng với các thiết bị thuộc nhóm 84.71 (máy xử lý dữ liệu tự động), 85.17 (thiết bị viễn thông) hoặc 85.25 (thiết bị truyền dẫn). Chúng đóng vai trò quan trọng trong việc tổ chức và phân phối các kết nối điện cho các hệ thống điện tử chuyên dụng này. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 10, VAT 8/10 và đơn vị tính chiếc.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
10
Thuế VAT
8%
Thuế NK thông thường
15
Đơn vị tính
chiếc

Mã HS 85371020 là gì?

Các bảng phân phối này được cấu tạo để tích hợp và hỗ trợ các thành phần điện tử, đảm bảo sự kết nối và hoạt động ổn định của các thiết bị công nghệ cao. Công dụng chính của chúng là tạo ra một cấu trúc có trật tự để lắp đặt, bảo vệ và quản lý các mạch điện, dây cáp liên quan đến các máy tính, thiết bị truyền thông hoặc thiết bị phát sóng. Mặt hàng này thuộc nhóm 8537, nằm trong Chương 85, bao gồm các bảng, panel, giá đỡ và các loại hộp khác dùng để điều khiển hoặc phân phối điện.

Để đảm bảo phân loại chính xác, cần đặc biệt lưu ý đến mục đích sử dụng chuyên biệt của bảng phân phối. Các tài liệu kỹ thuật, bản vẽ thiết kế hoặc thông số kỹ thuật chi tiết là căn cứ quan trọng để chứng minh rằng chúng "chỉ dùng hoặc chủ yếu dùng" cho các thiết bị thuộc nhóm 84.71, 85.17 hoặc 85.25. Điều này giúp phân biệt rõ ràng với các bảng phân phối điện đa năng hoặc các loại tủ điện công nghiệp không có sự chuyên biệt về ứng dụng như vậy.

Thuế cơ bản của mã HS 85371020

Thuế NK thông thường
15
Thuế NK ưu đãi (MFN)
10
Thuế VAT
8%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP — áp dụng đến 31/12/2026.

Chưa chắc mã HS 85371020 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
Tốt nhất0
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
VJEPA (VN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
Tốt nhất0
VCFTA (VN – Chile)
Tốt nhất0
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
Tốt nhất0
EVFTA (VN – EU)
Tốt nhất0
UKVFTA (VN – Anh)
Tốt nhất0
VIFTA (VN – Israel)
Tốt nhất0
RCEP
Tốt nhất0
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 85371020

Tính chi phí nhập khẩu
8%Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP (đến 31/12/2026)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 85371020

Thuế nhập khẩu mã HS 85371020 (Bảng phân phối (gồm cả panel đỡ và tấm đỡ phẳng) chỉ dùng hoặc chủ yếu dùng với các hàng hóa thuộc nhóm 84.71, 85.17 hoặc 85.25) là bao nhiêu?
Mã HS 85371020 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 10, thuế suất thông thường 15 và VAT 8/10 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 85371020 có cần giấy phép không?
Theo dữ liệu hiện có, mã HS 85371020 không ghi nhận chính sách quản lý đặc biệt (giấy phép, kiểm tra chuyên ngành) ở cấp mã này. Tùy mặt hàng thực tế vẫn có thể phát sinh yêu cầu chuyên ngành — nên đối chiếu văn bản hiện hành hoặc liên hệ Avenir trước khi nhập khẩu.
Mã HS 85371020 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 85371020 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), AJCEP (ASEAN – Nhật Bản), VJEPA (VN – Nhật Bản), AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc), VKFTA (VN – Hàn Quốc), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), AIFTA (ASEAN – Ấn Độ), VCFTA (VN – Chile), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), CPTPP, AHKFTA (ASEAN – Hong Kong), EVFTA (VN – EU), UKVFTA (VN – Anh), VIFTA (VN – Israel), RCEP, VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 85371020 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 85371020 là chiếc.

Các mã HS liên quan (nhóm 8537)

Xem toàn bộ mã HS Chương 85 – Máy móc · Thiết bị điện

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 85371020 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.