85392949ĐVT: chiếcNhóm 8539

Bóng đèn dây tóc hoặc bóng đèn phóng điện, kể cả đèn pha gắn kín và bóng đèn tia cực tím hoặc tia hồng ngoại; bóng đèn hồ quang; nguồn sáng đi-ốt phát quang (LED) › Các loại bóng đèn dây tóc khác, trừ bóng đèn tia cực tím hoặc tia hồng ngoại: › Loại khác: › Bóng đèn flash; bóng đèn hiệu cỡ nhỏ, danh định đến 2,25 V:

Mã HS 85392949Loại khác

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Các mặt hàng thuộc mã HS này là các loại bóng đèn dây tóc hoạt động ở điện áp danh định thấp, thường được sử dụng trong các ứng dụng đặc biệt yêu cầu nguồn sáng nhỏ gọn hoặc tín hiệu. Chúng cung cấp ánh sáng thông qua sợi đốt nóng đỏ, đặc trưng cho công nghệ bóng đèn dây tóc truyền thống. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 10, VAT 8/10 và đơn vị tính chiếc.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
10
Thuế VAT
8%
Thuế NK thông thường
15
Đơn vị tính
chiếc

Mã HS 85392949 là gì?

Đây là một phân loại chung cho các loại bóng đèn dây tóc khác không thuộc các phân loại cụ thể hơn trong nhóm 8539294, nhưng vẫn đáp ứng tiêu chí là bóng đèn flash hoặc bóng đèn hiệu cỡ nhỏ với điện áp danh định không quá 2,25 Vôn. Các sản phẩm này thường được thiết kế cho các thiết bị điện tử nhỏ, đồ chơi, đèn pin mini, hoặc các bảng mạch chỉ thị, nơi cần nguồn sáng đơn giản và tiết kiệm năng lượng ở mức điện áp thấp. Chúng thuộc nhóm 8539, bao gồm các loại bóng đèn điện và nguồn sáng LED.

Để phân loại chính xác các sản phẩm này vào mã "Loại khác" này, cần xem xét kỹ lưỡng các đặc tính kỹ thuật như công nghệ chiếu sáng (dây tóc), điện áp hoạt động danh định (không vượt quá 2,25 Vôn) và mục đích sử dụng (đèn flash, đèn hiệu cỡ nhỏ). Việc này giúp phân biệt chúng với các loại bóng đèn dây tóc có điện áp cao hơn, các loại bóng đèn phóng điện, hoặc các nguồn sáng LED, vốn được phân loại vào các mã HS khác trong cùng Chương 85. Các thông số kỹ thuật chi tiết từ nhà sản xuất là căn cứ quan trọng để xác định đúng mã.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

HH tạm ngừng KD TNTX CK (08/2023/TT-BCT - PL2); Hàng hóa được nhập khẩu dưới hình thức mua bán, trao đổi của cư dân biên giới (42/2019/TT-BCT & 34/2025/TT-BCT )

Thuế cơ bản của mã HS 85392949

Thuế NK thông thường
15
Thuế NK ưu đãi (MFN)
10
Thuế VAT
8%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP — áp dụng đến 31/12/2026.

Chưa chắc mã HS 85392949 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
5
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
VJEPA (VN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
*
VCFTA (VN – Chile)
Tốt nhất0
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
10
EVFTA (VN – EU)
Tốt nhất0
UKVFTA (VN – Anh)
Tốt nhất0
VIFTA (VN – Israel)
5.7
RCEP
6,7
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 85392949

Tính chi phí nhập khẩu
8%Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP (đến 31/12/2026)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 85392949

Thuế nhập khẩu mã HS 85392949 (Loại khác) là bao nhiêu?
Mã HS 85392949 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 10, thuế suất thông thường 15 và VAT 8/10 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 85392949 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Loại khác (mã HS 85392949) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: HH tạm ngừng KD TNTX CK (08/2023/TT-BCT - PL2); Hàng hóa được nhập khẩu dưới hình thức mua bán, trao đổi của cư dân biên giới (42/2019/TT-BCT & 34/2025/TT-BCT ) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 85392949 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 85392949 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), AJCEP (ASEAN – Nhật Bản), VJEPA (VN – Nhật Bản), AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc), VKFTA (VN – Hàn Quốc), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), VCFTA (VN – Chile), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), CPTPP, EVFTA (VN – EU), UKVFTA (VN – Anh), VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 85392949 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 85392949 là chiếc.

Các mã HS liên quan (nhóm 8539)

Xem toàn bộ mã HS Chương 85 – Máy móc · Thiết bị điện

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 85392949 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.