85393910ĐVT: chiếcNhóm 8539

Bóng đèn dây tóc hoặc bóng đèn phóng điện, kể cả đèn pha gắn kín và bóng đèn tia cực tím hoặc tia hồng ngoại; bóng đèn hồ quang; nguồn sáng đi-ốt phát quang (LED) › Bóng đèn phóng, trừ đèn tia cực tím: › Loại khác:

Mã HS 85393910Ống huỳnh quang dùng cho đèn huỳnh quang com-pắc

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Ống huỳnh quang dùng cho đèn huỳnh quang com-pắc là bộ phận phát sáng chính, không thể thiếu trong cấu tạo của các loại đèn huỳnh quang compact (CFL) tiết kiệm năng lượng. Chúng có vai trò chuyển đổi năng lượng điện thành ánh sáng nhìn thấy, phục vụ nhu cầu chiếu sáng đa dạng. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 10, VAT 8/10 và đơn vị tính chiếc.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
10
Thuế VAT
8%
Thuế NK thông thường
15
Đơn vị tính
chiếc

Mã HS 85393910 là gì?

Các ống huỳnh quang này thường có thiết kế nhỏ gọn, uốn cong hoặc xoắn đặc trưng, được chế tạo để tích hợp vào đế đèn huỳnh quang compact. Chúng hoạt động dựa trên nguyên lý phóng điện trong môi trường khí trơ, kích thích lớp bột huỳnh quang phủ bên trong ống để tạo ra ánh sáng. Mặt hàng này được xếp vào nhóm 8539, thuộc Chương 85, bao gồm các loại bóng đèn điện và nguồn sáng khác.

Khi phân loại mặt hàng này, điều quan trọng là phải xác định rõ ràng đây là ống huỳnh quang được thiết kế chuyên biệt cho đèn huỳnh quang compact, khác với các loại ống huỳnh quang thẳng hoặc có kích thước lớn hơn dùng cho các loại đèn khác. Việc xem xét các thông số kỹ thuật như hình dạng, kích thước, công suất và đặc tính phát quang sẽ là căn cứ quan trọng để đảm bảo phân loại chính xác. Điều này giúp tránh nhầm lẫn với các bộ phận điện tử khác hoặc các loại bóng đèn phóng điện có cấu tạo và công dụng khác biệt.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

Hàng tiêu dùng QSD cấp NK (08/2023/TT-BCT - PL1.I); HH tạm ngừng KD TNTX CK (08/2023/TT-BCT - PL2); Hàng hóa được nhập khẩu dưới hình thức mua bán, trao đổi của cư dân biên giới (42/2019/TT-BCT & 34/2025/TT-BCT )

Thuế cơ bản của mã HS 85393910

Thuế NK thông thường
15
Thuế NK ưu đãi (MFN)
10
Thuế VAT
8%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP — áp dụng đến 31/12/2026.

Chưa chắc mã HS 85393910 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
5
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
VJEPA (VN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
*
VCFTA (VN – Chile)
Tốt nhất0
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
10
EVFTA (VN – EU)
Tốt nhất0
UKVFTA (VN – Anh)
Tốt nhất0
VIFTA (VN – Israel)
5.7
RCEP
6,7
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 85393910

Tính chi phí nhập khẩu
8%Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP (đến 31/12/2026)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 85393910

Thuế nhập khẩu mã HS 85393910 (Ống huỳnh quang dùng cho đèn huỳnh quang com-pắc) là bao nhiêu?
Mã HS 85393910 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 10, thuế suất thông thường 15 và VAT 8/10 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 85393910 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Ống huỳnh quang dùng cho đèn huỳnh quang com-pắc (mã HS 85393910) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: Hàng tiêu dùng QSD cấp NK (08/2023/TT-BCT - PL1.I); HH tạm ngừng KD TNTX CK (08/2023/TT-BCT - PL2); Hàng hóa được nhập khẩu dưới hình thức mua bán, trao đổi của cư dân biên giới (42/2019/TT-BCT & 34/2025/TT-BCT ) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 85393910 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 85393910 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), AJCEP (ASEAN – Nhật Bản), VJEPA (VN – Nhật Bản), AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc), VKFTA (VN – Hàn Quốc), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), VCFTA (VN – Chile), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), CPTPP, EVFTA (VN – EU), UKVFTA (VN – Anh), VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 85393910 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 85393910 là chiếc.

Các mã HS liên quan (nhóm 8539)

Xem toàn bộ mã HS Chương 85 – Máy móc · Thiết bị điện

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 85393910 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.