85442049ĐVT: m/chiếcNhóm 8544

Dây điện, cáp điện (kể cả cáp đồng trục) có cách điện (kể cả loại đã tráng men cách điện hoặc mạ lớp cách điện) và các vật dẫn(*) có cách điện khác, đã hoặc chưa gắn với đầu nối; cáp sợi quang, làm bằng các bó sợi đơn có vỏ bọc riêng biệt từng sợi, có hoặc không gắn với dây dẫn điện hoặc gắn với đầu nối › Cáp đồng trục và các dây dẫn điện đồng trục khác: › Cáp cách điện chưa gắn với đầu nối, dùng cho điện áp trên 66 kV:

Mã HS 85442049Loại khác

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Cáp đồng trục có cách điện, chưa gắn đầu nối, dùng cho điện áp trên 66 kV thuộc mã HS 85442049 là những sản phẩm chuyên dụng trong truyền tải tín hiệu điện tần số cao và năng lượng trong các hệ thống điện lưới. Chúng được thiết kế để đáp ứng yêu cầu khắt khe về độ bền và hiệu suất trong môi trường điện áp cao. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 2, VAT 8/10 và đơn vị tính m/chiếc.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
2
Thuế VAT
8%
Thuế NK thông thường
3
Đơn vị tính
m/chiếc

Mã HS 85442049 là gì?

Mã 85442049 bao gồm các loại cáp đồng trục có cấu tạo đặc biệt, với một lõi dẫn điện trung tâm, lớp điện môi cách điện, lớp vỏ bện hoặc lá chắn kim loại và lớp vỏ bọc bảo vệ bên ngoài. Những cáp này được thiết kế để chịu được điện áp hoạt động trên 66 kV, đảm bảo truyền tải điện năng và tín hiệu ổn định trong các ứng dụng công nghiệp và hạ tầng điện lực. Chúng là một phần quan trọng của nhóm 8544, chuyên về dây và cáp điện có cách điện.

Để phân loại chính xác mặt hàng này, cần xem xét kỹ lưỡng các thông số kỹ thuật như cấu trúc đồng trục, vật liệu cách điện, và đặc biệt là định mức điện áp danh định phải vượt quá 66 kV. Điều quan trọng là phải xác nhận rằng cáp chưa được gắn với bất kỳ loại đầu nối nào, đây là yếu tố then chốt để phân biệt với các phân nhóm khác trong cùng nhóm 8544. Tránh nhầm lẫn với các loại cáp điện thông thường hoặc cáp đồng trục có định mức điện áp thấp hơn.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

Hàng hóa được nhập khẩu dưới hình thức mua bán, trao đổi của cư dân biên giới (42/2019/TT-BCT & 34/2025/TT-BCT )

Thuế cơ bản của mã HS 85442049

Thuế NK thông thường
3
Thuế NK ưu đãi (MFN)
2
Thuế VAT
8%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP — áp dụng đến 31/12/2026.

Chưa chắc mã HS 85442049 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
Tốt nhất0
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
VJEPA (VN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
*
VCFTA (VN – Chile)
Tốt nhất0
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
Tốt nhất0
EVFTA (VN – EU)
Tốt nhất0
UKVFTA (VN – Anh)
Tốt nhất0
VIFTA (VN – Israel)
1.1
RCEP
Tốt nhất0
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 85442049

Tính chi phí nhập khẩu
8%Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP (đến 31/12/2026)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 85442049

Thuế nhập khẩu mã HS 85442049 (Loại khác) là bao nhiêu?
Mã HS 85442049 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 2, thuế suất thông thường 3 và VAT 8/10 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 85442049 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Loại khác (mã HS 85442049) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: Hàng hóa được nhập khẩu dưới hình thức mua bán, trao đổi của cư dân biên giới (42/2019/TT-BCT & 34/2025/TT-BCT ) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 85442049 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 85442049 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), AJCEP (ASEAN – Nhật Bản), VJEPA (VN – Nhật Bản), AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc), VKFTA (VN – Hàn Quốc), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), VCFTA (VN – Chile), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), CPTPP, AHKFTA (ASEAN – Hong Kong), EVFTA (VN – EU), UKVFTA (VN – Anh), RCEP, VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 85442049 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 85442049 là m/chiếc.

Các mã HS liên quan (nhóm 8544)

Xem toàn bộ mã HS Chương 85 – Máy móc · Thiết bị điện

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 85442049 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.