85443012ĐVT: m/chiếcNhóm 8544

Dây điện, cáp điện (kể cả cáp đồng trục) có cách điện (kể cả loại đã tráng men cách điện hoặc mạ lớp cách điện) và các vật dẫn(*) có cách điện khác, đã hoặc chưa gắn với đầu nối; cáp sợi quang, làm bằng các bó sợi đơn có vỏ bọc riêng biệt từng sợi, có hoặc không gắn với dây dẫn điện hoặc gắn với đầu nối › Bộ dây đánh lửa và bộ dây khác loại sử dụng cho xe, phương tiện bay hoặc tàu thuyền: › Bộ dây điện cho xe có động cơ: › Cách điện bằng cao su hoặc plastic:

Mã HS 85443012Loại dùng cho xe thuộc nhóm 87.02, 87.03, 87.04 hoặc 87.11

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Mặt hàng này bao gồm các bộ dây điện chuyên dụng, được cách điện bằng cao su hoặc plastic, thiết kế để sử dụng trong các loại xe cơ giới cụ thể. Chúng đóng vai trò thiết yếu trong việc đảm bảo kết nối điện an toàn và hiệu quả cho các hệ thống trên xe. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 20, VAT 8/10 và đơn vị tính m/chiếc.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
20
Thuế VAT
8%
Thuế NK thông thường
30
Đơn vị tính
m/chiếc

Mã HS 85443012 là gì?

Các bộ dây điện này là thành phần không thể thiếu trong hệ thống điện của các phương tiện giao thông, chịu trách nhiệm truyền tải điện năng và tín hiệu điều khiển đến các bộ phận như đèn, còi, hệ thống khởi động và các thiết bị điện tử khác. Chúng thuộc nhóm 8544, bao gồm dây điện, cáp điện có cách điện, và nằm trong Chương 85 về máy móc, thiết bị điện và các bộ phận của chúng.

Để phân loại chính xác mặt hàng này, điều quan trọng là phải xác định rõ mục đích sử dụng cho các loại xe cụ thể được quy định, bao gồm xe thuộc nhóm 87.02 (xe chở từ 10 người trở lên), 87.03 (xe ô tô con), 87.04 (xe tải) hoặc 87.11 (xe mô tô). Việc kiểm tra các tài liệu kỹ thuật, sơ đồ lắp đặt hoặc chứng nhận từ nhà sản xuất sẽ là căn cứ quan trọng để xác định tính tương thích và mục đích sử dụng cho từng loại phương tiện.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

Hàng hóa được nhập khẩu dưới hình thức mua bán, trao đổi của cư dân biên giới (42/2019/TT-BCT & 34/2025/TT-BCT )

Thuế cơ bản của mã HS 85443012

Thuế NK thông thường
30
Thuế NK ưu đãi (MFN)
20
Thuế VAT
8%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP — áp dụng đến 31/12/2026.

Chưa chắc mã HS 85443012 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
Tốt nhất0
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
1
VJEPA (VN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
5
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
5
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
*
VCFTA (VN – Chile)
Tốt nhất0
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
*
EVFTA (VN – EU)
2,5
UKVFTA (VN – Anh)
2,5
VIFTA (VN – Israel)
8
RCEP
20
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 85443012

Tính chi phí nhập khẩu
8%Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP (đến 31/12/2026)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 85443012

Thuế nhập khẩu mã HS 85443012 (Loại dùng cho xe thuộc nhóm 87.02, 87.03, 87.04 hoặc 87.11) là bao nhiêu?
Mã HS 85443012 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 20, thuế suất thông thường 30 và VAT 8/10 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 85443012 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Loại dùng cho xe thuộc nhóm 87.02, 87.03, 87.04 hoặc 87.11 (mã HS 85443012) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: Hàng hóa được nhập khẩu dưới hình thức mua bán, trao đổi của cư dân biên giới (42/2019/TT-BCT & 34/2025/TT-BCT ) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 85443012 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 85443012 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), VJEPA (VN – Nhật Bản), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), VCFTA (VN – Chile), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), CPTPP, VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 85443012 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 85443012 là m/chiếc.

Các mã HS liên quan (nhóm 8544)

Xem toàn bộ mã HS Chương 85 – Máy móc · Thiết bị điện

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 85443012 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.