85443014ĐVT: m/chiếcNhóm 8544

Dây điện, cáp điện (kể cả cáp đồng trục) có cách điện (kể cả loại đã tráng men cách điện hoặc mạ lớp cách điện) và các vật dẫn(*) có cách điện khác, đã hoặc chưa gắn với đầu nối; cáp sợi quang, làm bằng các bó sợi đơn có vỏ bọc riêng biệt từng sợi, có hoặc không gắn với dây dẫn điện hoặc gắn với đầu nối › Bộ dây đánh lửa và bộ dây khác loại sử dụng cho xe, phương tiện bay hoặc tàu thuyền: › Bộ dây điện cho xe có động cơ: › Loại khác:

Mã HS 85443014Loại dùng cho xe thuộc nhóm 87.02, 87.03, 87.04 hoặc 87.11

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Mã HS 85443014 áp dụng cho các bộ dây điện chuyên dụng, được thiết kế đặc biệt để tích hợp vào hệ thống điện của các loại xe cơ giới cụ thể. Chúng đóng vai trò quan trọng trong việc truyền tải điện năng và tín hiệu, đảm bảo hoạt động ổn định cho các phương tiện này. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 20, VAT 8/10 và đơn vị tính m/chiếc.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
20
Thuế VAT
8%
Thuế NK thông thường
30
Đơn vị tính
m/chiếc

Mã HS 85443014 là gì?

Các bộ dây điện thuộc mã này là thành phần cốt yếu trong hệ thống điện của các phương tiện vận tải thuộc nhóm 87.02 (xe buýt, xe khách), 87.03 (ô tô con), 87.04 (xe tải) hoặc 87.11 (xe mô tô, xe đạp có gắn động cơ). Chúng có nhiệm vụ kết nối các thiết bị điện tử, cảm biến, hệ thống chiếu sáng và các bộ phận khác, tạo nên một mạng lưới truyền dẫn điện hoàn chỉnh trong xe. Mã 8544 bao gồm dây điện, cáp điện có cách điện và các bộ dây dẫn, với phân nhóm này tập trung vào các bộ dây điện được lắp đặt trong xe cơ giới.

Trong quá trình phân loại, việc xác định chính xác loại xe mà bộ dây điện được thiết kế để sử dụng là rất quan trọng, thường dựa vào tài liệu kỹ thuật, sơ đồ lắp đặt hoặc thông tin từ nhà sản xuất. Có thể có sự nhầm lẫn với các bộ dây điện dùng cho các loại xe khác không thuộc các nhóm đã nêu, hoặc với các loại dây điện đơn lẻ chưa được cấu thành thành bộ hoàn chỉnh. Các đặc tính kỹ thuật như số lượng lõi, tiết diện dây dẫn, loại đầu nối và cấu trúc mạch điện là những yếu tố then chốt để xác định tính chuyên dụng và phân loại chính xác mặt hàng này.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

Hàng hóa được nhập khẩu dưới hình thức mua bán, trao đổi của cư dân biên giới (42/2019/TT-BCT & 34/2025/TT-BCT )

Thuế cơ bản của mã HS 85443014

Thuế NK thông thường
30
Thuế NK ưu đãi (MFN)
20
Thuế VAT
8%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP — áp dụng đến 31/12/2026.

Chưa chắc mã HS 85443014 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
Tốt nhất0
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
1
VJEPA (VN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
5
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
5
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
*
VCFTA (VN – Chile)
Tốt nhất0
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
*
EVFTA (VN – EU)
2,5
UKVFTA (VN – Anh)
2,5
VIFTA (VN – Israel)
8
RCEP
20
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 85443014

Tính chi phí nhập khẩu
8%Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP (đến 31/12/2026)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 85443014

Thuế nhập khẩu mã HS 85443014 (Loại dùng cho xe thuộc nhóm 87.02, 87.03, 87.04 hoặc 87.11) là bao nhiêu?
Mã HS 85443014 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 20, thuế suất thông thường 30 và VAT 8/10 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 85443014 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Loại dùng cho xe thuộc nhóm 87.02, 87.03, 87.04 hoặc 87.11 (mã HS 85443014) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: Hàng hóa được nhập khẩu dưới hình thức mua bán, trao đổi của cư dân biên giới (42/2019/TT-BCT & 34/2025/TT-BCT ) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 85443014 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 85443014 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), VJEPA (VN – Nhật Bản), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), VCFTA (VN – Chile), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), CPTPP, VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 85443014 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 85443014 là m/chiếc.

Các mã HS liên quan (nhóm 8544)

Xem toàn bộ mã HS Chương 85 – Máy móc · Thiết bị điện

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 85443014 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.