85443019ĐVT: m/chiếcNhóm 8544

Dây điện, cáp điện (kể cả cáp đồng trục) có cách điện (kể cả loại đã tráng men cách điện hoặc mạ lớp cách điện) và các vật dẫn(*) có cách điện khác, đã hoặc chưa gắn với đầu nối; cáp sợi quang, làm bằng các bó sợi đơn có vỏ bọc riêng biệt từng sợi, có hoặc không gắn với dây dẫn điện hoặc gắn với đầu nối › Bộ dây đánh lửa và bộ dây khác loại sử dụng cho xe, phương tiện bay hoặc tàu thuyền: › Bộ dây điện cho xe có động cơ: › Loại khác:

Mã HS 85443019Loại khác

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Bộ dây điện cho xe có động cơ thuộc mã HS này bao gồm các hệ thống dây dẫn điện đã được lắp ráp sẵn, thiết yếu cho hoạt động của các phương tiện giao thông đường bộ. Chúng đảm bảo truyền tải tín hiệu và năng lượng điện đến các bộ phận khác nhau của xe. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 20, VAT 8/10 và đơn vị tính m/chiếc.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
20
Thuế VAT
8%
Thuế NK thông thường
30
Đơn vị tính
m/chiếc

Mã HS 85443019 là gì?

Các bộ dây điện này là tập hợp các dây dẫn điện có cách điện, được tổ chức thành bó hoặc cụm, có hoặc không gắn đầu nối, được thiết kế đặc thù để sử dụng trong xe có động cơ. Chúng đóng vai trò trung tâm trong việc kết nối các hệ thống điện tử, chiếu sáng, khởi động và các chức năng vận hành khác của xe. Mã HS 854430 thuộc Chương 85, bao gồm các loại dây điện, cáp điện và các vật dẫn có cách điện, trong đó phân nhóm này tập trung vào các bộ dây chuyên dụng cho phương tiện vận tải.

Để phân loại chính xác vào mã "Loại khác" này, cần xác định rõ bộ dây điện phải là một tập hợp hoàn chỉnh, được thiết kế riêng biệt cho xe có động cơ, và không thuộc các phân loại cụ thể hơn đã được quy định trong các mã HS chi tiết khác của nhóm 854430. Việc phân biệt với các dây dẫn điện riêng lẻ hoặc các bộ dây không chuyên dụng cho xe cơ giới là rất quan trọng, thường dựa trên thiết kế, cấu trúc lắp ráp và mục đích sử dụng cuối cùng của bộ sản phẩm. Các tài liệu kỹ thuật, sơ đồ mạch điện hoặc chứng nhận về tính năng sử dụng trong ô tô sẽ là căn cứ quan trọng.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

Hàng hóa được nhập khẩu dưới hình thức mua bán, trao đổi của cư dân biên giới (42/2019/TT-BCT & 34/2025/TT-BCT )

Thuế cơ bản của mã HS 85443019

Thuế NK thông thường
30
Thuế NK ưu đãi (MFN)
20
Thuế VAT
8%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP — áp dụng đến 31/12/2026.

Chưa chắc mã HS 85443019 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
Tốt nhất0
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
1
VJEPA (VN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
5
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
5
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
*
VCFTA (VN – Chile)
Tốt nhất0
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
*
EVFTA (VN – EU)
Tốt nhất0
UKVFTA (VN – Anh)
Tốt nhất0
VIFTA (VN – Israel)
11.4
RCEP
20
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 85443019

Tính chi phí nhập khẩu
8%Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP (đến 31/12/2026)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 85443019

Thuế nhập khẩu mã HS 85443019 (Loại khác) là bao nhiêu?
Mã HS 85443019 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 20, thuế suất thông thường 30 và VAT 8/10 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 85443019 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Loại khác (mã HS 85443019) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: Hàng hóa được nhập khẩu dưới hình thức mua bán, trao đổi của cư dân biên giới (42/2019/TT-BCT & 34/2025/TT-BCT ) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 85443019 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 85443019 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), VJEPA (VN – Nhật Bản), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), VCFTA (VN – Chile), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), CPTPP, EVFTA (VN – EU), UKVFTA (VN – Anh), VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 85443019 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 85443019 là m/chiếc.

Các mã HS liên quan (nhóm 8544)

Xem toàn bộ mã HS Chương 85 – Máy móc · Thiết bị điện

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 85443019 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.