85443099ĐVT: m/chiếcNhóm 8544

Dây điện, cáp điện (kể cả cáp đồng trục) có cách điện (kể cả loại đã tráng men cách điện hoặc mạ lớp cách điện) và các vật dẫn(*) có cách điện khác, đã hoặc chưa gắn với đầu nối; cáp sợi quang, làm bằng các bó sợi đơn có vỏ bọc riêng biệt từng sợi, có hoặc không gắn với dây dẫn điện hoặc gắn với đầu nối › Bộ dây đánh lửa và bộ dây khác loại sử dụng cho xe, phương tiện bay hoặc tàu thuyền: › Loại khác:

Mã HS 85443099Loại khác

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Các bộ dây điện cách điện, không phải là bộ dây đánh lửa, được thiết kế đặc biệt cho các phương tiện giao thông như ô tô, máy bay hoặc tàu thuyền, thuộc nhóm này. Chúng đóng vai trò thiết yếu trong việc truyền tải điện năng và tín hiệu trong các hệ thống phức tạp của phương tiện. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 5, VAT 8/10 và đơn vị tính m/chiếc.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
5
Thuế VAT
8%
Thuế NK thông thường
7.5
Đơn vị tính
m/chiếc

Mã HS 85443099 là gì?

Mã HS 85443099 bao gồm các bộ dây điện cách điện và các vật dẫn cách điện khác, không phải là bộ dây đánh lửa, được sử dụng riêng cho các loại xe, phương tiện bay hoặc tàu thuyền. Các bộ dây này có chức năng truyền dẫn điện, tín hiệu điều khiển hoặc dữ liệu, đảm bảo hoạt động ổn định của các hệ thống điện tử và cơ khí trên phương tiện. Chúng là một phần của nhóm 8544, chuyên về dây và cáp điện có cách điện, nằm trong Chương 85 về máy móc và thiết bị điện.

Để phân loại chính xác mặt hàng vào mã này, cần xác định rõ mục đích sử dụng và thiết kế chuyên biệt cho các phương tiện vận tải. Các bộ dây điện thông thường, không được thiết kế riêng cho xe cộ, máy bay hay tàu thuyền, sẽ được phân loại vào các mã khác phù hợp hơn trong nhóm 8544. Việc kiểm tra các tài liệu kỹ thuật, bản vẽ thiết kế hoặc thông số kỹ thuật của nhà sản xuất là rất quan trọng để khẳng định tính chuyên dụng của bộ dây cho các ứng dụng vận tải.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

Hàng hóa được nhập khẩu dưới hình thức mua bán, trao đổi của cư dân biên giới (42/2019/TT-BCT & 34/2025/TT-BCT )

Thuế cơ bản của mã HS 85443099

Thuế NK thông thường
7.5
Thuế NK ưu đãi (MFN)
5
Thuế VAT
8%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP — áp dụng đến 31/12/2026.

Chưa chắc mã HS 85443099 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
Tốt nhất0
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
VJEPA (VN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
*
VCFTA (VN – Chile)
Tốt nhất0
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
1
EVFTA (VN – EU)
Tốt nhất0
UKVFTA (VN – Anh)
Tốt nhất0
VIFTA (VN – Israel)
2.9
RCEP
Tốt nhất0
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 85443099

Tính chi phí nhập khẩu
8%Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP (đến 31/12/2026)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 85443099

Thuế nhập khẩu mã HS 85443099 (Loại khác) là bao nhiêu?
Mã HS 85443099 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 5, thuế suất thông thường 7.5 và VAT 8/10 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 85443099 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Loại khác (mã HS 85443099) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: Hàng hóa được nhập khẩu dưới hình thức mua bán, trao đổi của cư dân biên giới (42/2019/TT-BCT & 34/2025/TT-BCT ) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 85443099 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 85443099 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), AJCEP (ASEAN – Nhật Bản), VJEPA (VN – Nhật Bản), AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc), VKFTA (VN – Hàn Quốc), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), VCFTA (VN – Chile), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), CPTPP, EVFTA (VN – EU), UKVFTA (VN – Anh), RCEP, VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 85443099 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 85443099 là m/chiếc.

Các mã HS liên quan (nhóm 8544)

Xem toàn bộ mã HS Chương 85 – Máy móc · Thiết bị điện

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 85443099 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.