85444232ĐVT: m/chiếcNhóm 8544

Dây điện, cáp điện (kể cả cáp đồng trục) có cách điện (kể cả loại đã tráng men cách điện hoặc mạ lớp cách điện) và các vật dẫn(*) có cách điện khác, đã hoặc chưa gắn với đầu nối; cáp sợi quang, làm bằng các bó sợi đơn có vỏ bọc riêng biệt từng sợi, có hoặc không gắn với dây dẫn điện hoặc gắn với đầu nối › Các vật dẫn điện khác(*), dùng cho điện áp không quá 1.000 V: › Đã lắp với đầu nối điện: › Cáp ắc qui: › Cách điện bằng cao su hoặc plastic:

Mã HS 85444232Cho xe thuộc nhóm 87.02, 87.03, 87.04 hoặc 87.11

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Đây là loại cáp ắc quy chuyên dụng, được cách điện bằng cao su hoặc plastic, dùng để truyền tải điện năng trong các phương tiện giao thông đường bộ. Chúng đóng vai trò thiết yếu trong hệ thống điện của các loại xe như ô tô, xe máy và xe chuyên dụng. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 15, VAT 8/10 và đơn vị tính m/chiếc.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
15
Thuế VAT
8%
Thuế NK thông thường
22.5
Đơn vị tính
m/chiếc

Mã HS 85444232 là gì?

Các sản phẩm thuộc mã này là cáp ắc quy được cách điện bằng vật liệu cao su hoặc plastic, đã được lắp sẵn các đầu nối điện, và được thiết kế đặc biệt để sử dụng cho các phương tiện vận tải thuộc nhóm 87.02, 87.03, 87.04 hoặc 87.11. Chúng có chức năng chính là kết nối ắc quy với hệ thống điện của xe, đảm bảo cung cấp nguồn điện ổn định cho khởi động và vận hành. Các loại cáp này nằm trong nhóm 8544, chuyên về các loại dây và cáp điện có cách điện, trong Chương 85 về máy móc và thiết bị điện.

Để phân loại chính xác mặt hàng này, cần đặc biệt chú ý đến vật liệu cách điện là cao su hoặc plastic, tình trạng đã lắp đầu nối và điện áp định mức không vượt quá 1.000 V. Điều quan trọng là xác định rõ mục đích sử dụng cho các loại xe cụ thể thuộc nhóm 87.02, 87.03, 87.04 hoặc 87.11, để tránh nhầm lẫn với các loại cáp điện tương tự dùng cho mục đích công nghiệp hoặc các phương tiện khác. Việc kiểm tra thông số kỹ thuật chi tiết và chứng từ liên quan sẽ hỗ trợ quá trình phân loại.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

Hàng hóa được nhập khẩu dưới hình thức mua bán, trao đổi của cư dân biên giới (42/2019/TT-BCT & 34/2025/TT-BCT ); Hàng hóa KTCN về chất lượng SP HH nhóm 2 (1182/QĐ-BCT-PL1-2021)

Thuế cơ bản của mã HS 85444232

Thuế NK thông thường
22.5
Thuế NK ưu đãi (MFN)
15
Thuế VAT
8%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP — áp dụng đến 31/12/2026.

Chưa chắc mã HS 85444232 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
Tốt nhất0
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
VJEPA (VN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
5
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
5
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
*
VCFTA (VN – Chile)
Tốt nhất0
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
15
EVFTA (VN – EU)
1,8
UKVFTA (VN – Anh)
1,8
VIFTA (VN – Israel)
6
RCEP
7,5
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 85444232

Tính chi phí nhập khẩu
8%Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP (đến 31/12/2026)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 85444232

Thuế nhập khẩu mã HS 85444232 (Cho xe thuộc nhóm 87.02, 87.03, 87.04 hoặc 87.11) là bao nhiêu?
Mã HS 85444232 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 15, thuế suất thông thường 22.5 và VAT 8/10 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 85444232 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Cho xe thuộc nhóm 87.02, 87.03, 87.04 hoặc 87.11 (mã HS 85444232) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: Hàng hóa được nhập khẩu dưới hình thức mua bán, trao đổi của cư dân biên giới (42/2019/TT-BCT & 34/2025/TT-BCT ); Hàng hóa KTCN về chất lượng SP HH nhóm 2 (1182/QĐ-BCT-PL1-2021) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 85444232 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 85444232 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), AJCEP (ASEAN – Nhật Bản), VJEPA (VN – Nhật Bản), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), VCFTA (VN – Chile), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), CPTPP, VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 85444232 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 85444232 là m/chiếc.

Các mã HS liên quan (nhóm 8544)

Xem toàn bộ mã HS Chương 85 – Máy móc · Thiết bị điện

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 85444232 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.