85444234ĐVT: m/chiếcNhóm 8544

Dây điện, cáp điện (kể cả cáp đồng trục) có cách điện (kể cả loại đã tráng men cách điện hoặc mạ lớp cách điện) và các vật dẫn(*) có cách điện khác, đã hoặc chưa gắn với đầu nối; cáp sợi quang, làm bằng các bó sợi đơn có vỏ bọc riêng biệt từng sợi, có hoặc không gắn với dây dẫn điện hoặc gắn với đầu nối › Các vật dẫn điện khác(*), dùng cho điện áp không quá 1.000 V: › Đã lắp với đầu nối điện: › Cáp ắc qui: › Loại khác:

Mã HS 85444234Cho xe thuộc nhóm 87.02, 87.03, 87.04 hoặc 87.11

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Mặt hàng này là các loại cáp ắc quy có cách điện, đã được lắp sẵn đầu nối, được thiết kế chuyên biệt để sử dụng cho các loại xe thuộc nhóm 87.02, 87.03, 87.04 hoặc 87.11. Đây là thành phần thiết yếu trong hệ thống điện của phương tiện, đảm bảo kết nối nguồn điện từ ắc quy đến các bộ phận khác. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 15, VAT 8/10 và đơn vị tính m/chiếc.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
15
Thuế VAT
8%
Thuế NK thông thường
22.5
Đơn vị tính
m/chiếc

Mã HS 85444234 là gì?

Các loại cáp ắc quy này thuộc nhóm 85.44, bao gồm dây điện, cáp điện và các vật dẫn có cách điện khác, đã hoặc chưa gắn với đầu nối. Chúng có chức năng truyền tải dòng điện từ ắc quy đến hệ thống khởi động và các thiết bị điện khác trên xe, hoạt động trong dải điện áp không quá 1.000 V. Đặc điểm nổi bật là chúng đã được lắp đặt sẵn các đầu nối, giúp việc lắp ráp và thay thế trở nên thuận tiện, đồng thời đảm bảo kết nối điện an toàn và ổn định cho các phương tiện giao thông đường bộ.

Để phân loại chính xác mặt hàng này, cần căn cứ vào mục đích sử dụng cụ thể cho các loại xe thuộc nhóm 87.02 (xe chở 10 người trở lên), 87.03 (ô tô con), 87.04 (xe tải) hoặc 87.11 (xe mô tô). Việc xác định rõ ràng loại cáp ắc quy này là dành riêng cho các phương tiện nêu trên, khác biệt với các loại cáp ắc quy thông thường hoặc cáp điện khác không có mục đích sử dụng chuyên biệt, là yếu tố then chốt. Các thông số kỹ thuật như điện áp định mức (không quá 1.000 V) và việc đã lắp đầu nối cũng là những tiêu chí quan trọng để phân biệt.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

Hàng hóa được nhập khẩu dưới hình thức mua bán, trao đổi của cư dân biên giới (42/2019/TT-BCT & 34/2025/TT-BCT ); Hàng hóa KTCN về chất lượng SP HH nhóm 2 (1182/QĐ-BCT-PL1-2021)

Thuế cơ bản của mã HS 85444234

Thuế NK thông thường
22.5
Thuế NK ưu đãi (MFN)
15
Thuế VAT
8%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP — áp dụng đến 31/12/2026.

Chưa chắc mã HS 85444234 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
Tốt nhất0
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
VJEPA (VN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
5
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
5
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
*
VCFTA (VN – Chile)
Tốt nhất0
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
15
EVFTA (VN – EU)
1,8
UKVFTA (VN – Anh)
1,8
VIFTA (VN – Israel)
6
RCEP
7,5
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 85444234

Tính chi phí nhập khẩu
8%Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP (đến 31/12/2026)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 85444234

Thuế nhập khẩu mã HS 85444234 (Cho xe thuộc nhóm 87.02, 87.03, 87.04 hoặc 87.11) là bao nhiêu?
Mã HS 85444234 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 15, thuế suất thông thường 22.5 và VAT 8/10 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 85444234 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Cho xe thuộc nhóm 87.02, 87.03, 87.04 hoặc 87.11 (mã HS 85444234) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: Hàng hóa được nhập khẩu dưới hình thức mua bán, trao đổi của cư dân biên giới (42/2019/TT-BCT & 34/2025/TT-BCT ); Hàng hóa KTCN về chất lượng SP HH nhóm 2 (1182/QĐ-BCT-PL1-2021) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 85444234 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 85444234 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), AJCEP (ASEAN – Nhật Bản), VJEPA (VN – Nhật Bản), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), VCFTA (VN – Chile), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), CPTPP, VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 85444234 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 85444234 là m/chiếc.

Các mã HS liên quan (nhóm 8544)

Xem toàn bộ mã HS Chương 85 – Máy móc · Thiết bị điện

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 85444234 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.