85444239ĐVT: m/chiếcNhóm 8544

Dây điện, cáp điện (kể cả cáp đồng trục) có cách điện (kể cả loại đã tráng men cách điện hoặc mạ lớp cách điện) và các vật dẫn(*) có cách điện khác, đã hoặc chưa gắn với đầu nối; cáp sợi quang, làm bằng các bó sợi đơn có vỏ bọc riêng biệt từng sợi, có hoặc không gắn với dây dẫn điện hoặc gắn với đầu nối › Các vật dẫn điện khác(*), dùng cho điện áp không quá 1.000 V: › Đã lắp với đầu nối điện: › Cáp ắc qui: › Loại khác:

Mã HS 85444239Loại khác

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Cáp ắc quy là những dây dẫn điện chuyên dụng, được thiết kế để truyền tải dòng điện từ hoặc đến ắc quy, thường được sử dụng trong các hệ thống điện của phương tiện giao thông hoặc thiết bị lưu trữ năng lượng. Chúng đóng vai trò quan trọng trong việc đảm bảo kết nối điện an toàn và hiệu quả. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 15, VAT 8/10 và đơn vị tính m/chiếc.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
15
Thuế VAT
8%
Thuế NK thông thường
22.5
Đơn vị tính
m/chiếc

Mã HS 85444239 là gì?

Mã HS 85444239 bao gồm các loại cáp ắc quy đã được cách điện và lắp sẵn đầu nối điện, dùng cho các ứng dụng có điện áp không vượt quá 1.000 V. Những loại cáp này thường có cấu tạo chắc chắn, với lớp vỏ cách điện bền bỉ để chịu được điều kiện môi trường khắc nghiệt và đảm bảo an toàn điện. Chúng là thành phần thiết yếu trong việc kết nối ắc quy với hệ thống khởi động, hệ thống sạc hoặc các tải tiêu thụ điện khác trong ô tô, xe máy, tàu thuyền và các thiết bị công nghiệp. Các mặt hàng này thuộc nhóm 8544 của Chương 85, chuyên về dây điện, cáp điện và các vật dẫn điện có cách điện.

Để phân loại chính xác mặt hàng này, cần lưu ý đến đặc tính kỹ thuật của cáp, đặc biệt là mục đích sử dụng làm cáp ắc quy, mức điện áp danh định không quá 1.000 V và việc chúng đã được lắp đặt đầu nối hay chưa. Cần phân biệt rõ với các loại dây dẫn điện khác không chuyên dùng cho ắc quy hoặc các loại cáp chưa có đầu nối, cũng như các loại cáp có điện áp cao hơn, vốn sẽ được phân loại vào các mã HS khác trong cùng nhóm hoặc phân nhóm. Việc xác định thành phần vật liệu dẫn điện (đồng, nhôm) và loại vật liệu cách điện cũng là yếu tố quan trọng hỗ trợ quá trình phân loại.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

Hàng hóa được nhập khẩu dưới hình thức mua bán, trao đổi của cư dân biên giới (42/2019/TT-BCT & 34/2025/TT-BCT ); Hàng hóa KTCN về chất lượng SP HH nhóm 2 (1182/QĐ-BCT-PL1-2021)

Thuế cơ bản của mã HS 85444239

Thuế NK thông thường
22.5
Thuế NK ưu đãi (MFN)
15
Thuế VAT
8%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP — áp dụng đến 31/12/2026.

Chưa chắc mã HS 85444239 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
Tốt nhất0
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
VJEPA (VN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
5
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
5
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
*
VCFTA (VN – Chile)
Tốt nhất0
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
15
EVFTA (VN – EU)
Tốt nhất0
UKVFTA (VN – Anh)
Tốt nhất0
VIFTA (VN – Israel)
8.6
RCEP
7,5
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 85444239

Tính chi phí nhập khẩu
8%Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP (đến 31/12/2026)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 85444239

Thuế nhập khẩu mã HS 85444239 (Loại khác) là bao nhiêu?
Mã HS 85444239 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 15, thuế suất thông thường 22.5 và VAT 8/10 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 85444239 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Loại khác (mã HS 85444239) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: Hàng hóa được nhập khẩu dưới hình thức mua bán, trao đổi của cư dân biên giới (42/2019/TT-BCT & 34/2025/TT-BCT ); Hàng hóa KTCN về chất lượng SP HH nhóm 2 (1182/QĐ-BCT-PL1-2021) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 85444239 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 85444239 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), AJCEP (ASEAN – Nhật Bản), VJEPA (VN – Nhật Bản), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), VCFTA (VN – Chile), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), CPTPP, EVFTA (VN – EU), UKVFTA (VN – Anh), VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 85444239 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 85444239 là m/chiếc.

Các mã HS liên quan (nhóm 8544)

Xem toàn bộ mã HS Chương 85 – Máy móc · Thiết bị điện

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 85444239 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.