85444294ĐVT: m/chiếcNhóm 8544

Dây điện, cáp điện (kể cả cáp đồng trục) có cách điện (kể cả loại đã tráng men cách điện hoặc mạ lớp cách điện) và các vật dẫn(*) có cách điện khác, đã hoặc chưa gắn với đầu nối; cáp sợi quang, làm bằng các bó sợi đơn có vỏ bọc riêng biệt từng sợi, có hoặc không gắn với dây dẫn điện hoặc gắn với đầu nối › Các vật dẫn điện khác(*), dùng cho điện áp không quá 1.000 V: › Đã lắp với đầu nối điện: › Loại khác:

Mã HS 85444294Cáp điện cách điện bằng plastic, trong đó mỗi lõi có đường kính không quá 5 mm

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Cáp điện cách điện bằng plastic, với mỗi lõi có đường kính không quá 5 mm, là thành phần thiết yếu trong hệ thống điện để truyền tải năng lượng hoặc tín hiệu. Chúng được thiết kế để đảm bảo an toàn và hiệu quả trong các ứng dụng điện áp thấp. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 17, VAT 8/10 và đơn vị tính m/chiếc.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
17
Thuế VAT
8%
Thuế NK thông thường
25.5
Đơn vị tính
m/chiếc

Mã HS 85444294 là gì?

Mặt hàng này thuộc nhóm dây điện và cáp điện có cách điện, cụ thể là loại cáp điện được cách điện bằng vật liệu plastic. Đặc điểm nổi bật là đường kính của mỗi lõi dẫn điện không vượt quá 5 mm, phục vụ cho các ứng dụng điện áp không quá 1.000 V. Các sản phẩm này nằm trong Chương 85, chuyên về máy móc và thiết bị điện, phản ánh vai trò quan trọng của chúng trong ngành điện tử và điện lực.

Khi phân loại mặt hàng này, cần đặc biệt lưu ý đến vật liệu cách điện là plastic và kích thước cụ thể của lõi dẫn điện. Tiêu chí "mỗi lõi có đường kính không quá 5 mm" là yếu tố then chốt để phân biệt với các loại cáp có lõi lớn hơn hoặc vật liệu cách điện khác. Ngoài ra, việc sản phẩm đã được lắp với đầu nối điện hay chưa cũng là một điểm cần xác định rõ ràng, dựa trên thông tin kỹ thuật và cấu tạo thực tế của cáp.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

Hàng hóa được nhập khẩu dưới hình thức mua bán, trao đổi của cư dân biên giới (42/2019/TT-BCT & 34/2025/TT-BCT ); Hàng hóa KTCN về chất lượng SP HH nhóm 2 (1182/QĐ-BCT-PL1-2021)

Thuế cơ bản của mã HS 85444294

Thuế NK thông thường
25.5
Thuế NK ưu đãi (MFN)
17
Thuế VAT
8%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP — áp dụng đến 31/12/2026.

Chưa chắc mã HS 85444294 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
5
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
2
VJEPA (VN – Nhật Bản)
4
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
5
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
*
VCFTA (VN – Chile)
Tốt nhất0
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
17
EVFTA (VN – EU)
Tốt nhất0
UKVFTA (VN – Anh)
Tốt nhất0
VIFTA (VN – Israel)
11.9
RCEP
17
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 85444294

Tính chi phí nhập khẩu
8%Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP (đến 31/12/2026)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 85444294

Thuế nhập khẩu mã HS 85444294 (Cáp điện cách điện bằng plastic, trong đó mỗi lõi có đường kính không quá 5 mm) là bao nhiêu?
Mã HS 85444294 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 17, thuế suất thông thường 25.5 và VAT 8/10 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 85444294 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Cáp điện cách điện bằng plastic, trong đó mỗi lõi có đường kính không quá 5 mm (mã HS 85444294) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: Hàng hóa được nhập khẩu dưới hình thức mua bán, trao đổi của cư dân biên giới (42/2019/TT-BCT & 34/2025/TT-BCT ); Hàng hóa KTCN về chất lượng SP HH nhóm 2 (1182/QĐ-BCT-PL1-2021) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 85444294 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 85444294 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), VKFTA (VN – Hàn Quốc), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), VCFTA (VN – Chile), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), CPTPP, EVFTA (VN – EU), UKVFTA (VN – Anh), VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 85444294 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 85444294 là m/chiếc.

Các mã HS liên quan (nhóm 8544)

Xem toàn bộ mã HS Chương 85 – Máy móc · Thiết bị điện

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 85444294 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.