85444295ĐVT: m/chiếcNhóm 8544

Dây điện, cáp điện (kể cả cáp đồng trục) có cách điện (kể cả loại đã tráng men cách điện hoặc mạ lớp cách điện) và các vật dẫn(*) có cách điện khác, đã hoặc chưa gắn với đầu nối; cáp sợi quang, làm bằng các bó sợi đơn có vỏ bọc riêng biệt từng sợi, có hoặc không gắn với dây dẫn điện hoặc gắn với đầu nối › Các vật dẫn điện khác(*), dùng cho điện áp không quá 1.000 V: › Đã lắp với đầu nối điện: › Loại khác:

Mã HS 85444295Cáp điện cách điện bằng plastic, trong đó mỗi lõi có đường kính trên 5 mm nhưng không quá 19,5 mm

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Mã HS 85444295 áp dụng cho các loại cáp điện đã được cách điện bằng vật liệu plastic và có gắn sẵn đầu nối. Chúng được thiết kế để truyền tải điện năng trong các hệ thống có điện áp không vượt quá 1.000 V. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 17, VAT 8/10 và đơn vị tính m/chiếc.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
17
Thuế VAT
8%
Thuế NK thông thường
25.5
Đơn vị tính
m/chiếc

Mã HS 85444295 là gì?

Các sản phẩm thuộc mã này là cáp điện có lõi dẫn điện được bọc cách điện bằng plastic, với đặc điểm kỹ thuật cụ thể là đường kính mỗi lõi nằm trong khoảng từ trên 5 mm nhưng không quá 19,5 mm. Việc đã lắp sẵn đầu nối điện là một đặc điểm quan trọng, phân biệt chúng với các loại cáp chưa có đầu nối. Nhóm 8544 bao gồm các loại dây và cáp điện có cách điện, thuộc Chương 85 về máy móc và thiết bị điện.

Để phân loại chính xác mặt hàng này, cần đặc biệt chú ý đến vật liệu cách điện phải là plastic và kiểm tra kỹ đường kính của từng lõi dẫn điện. Cần phân biệt rõ ràng với các loại cáp có vật liệu cách điện khác (ví dụ: cao su, giấy) hoặc các loại cáp chưa được gắn đầu nối, cũng như các loại cáp dùng cho điện áp cao hơn 1.000 V. Thông tin chi tiết về cấu tạo và thông số kỹ thuật từ nhà sản xuất là cơ sở quan trọng để xác định đúng mã HS.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

Hàng hóa được nhập khẩu dưới hình thức mua bán, trao đổi của cư dân biên giới (42/2019/TT-BCT & 34/2025/TT-BCT ); Hàng hóa KTCN về chất lượng SP HH nhóm 2 (1182/QĐ-BCT-PL1-2021)

Thuế cơ bản của mã HS 85444295

Thuế NK thông thường
25.5
Thuế NK ưu đãi (MFN)
17
Thuế VAT
8%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP — áp dụng đến 31/12/2026.

Chưa chắc mã HS 85444295 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
5
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
2
VJEPA (VN – Nhật Bản)
4
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
5
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
*
VCFTA (VN – Chile)
Tốt nhất0
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
17
EVFTA (VN – EU)
Tốt nhất0
UKVFTA (VN – Anh)
Tốt nhất0
VIFTA (VN – Israel)
11.9
RCEP
17
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 85444295

Tính chi phí nhập khẩu
8%Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP (đến 31/12/2026)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 85444295

Thuế nhập khẩu mã HS 85444295 (Cáp điện cách điện bằng plastic, trong đó mỗi lõi có đường kính trên 5 mm nhưng không quá 19,5 mm) là bao nhiêu?
Mã HS 85444295 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 17, thuế suất thông thường 25.5 và VAT 8/10 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 85444295 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Cáp điện cách điện bằng plastic, trong đó mỗi lõi có đường kính trên 5 mm nhưng không quá 19,5 mm (mã HS 85444295) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: Hàng hóa được nhập khẩu dưới hình thức mua bán, trao đổi của cư dân biên giới (42/2019/TT-BCT & 34/2025/TT-BCT ); Hàng hóa KTCN về chất lượng SP HH nhóm 2 (1182/QĐ-BCT-PL1-2021) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 85444295 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 85444295 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), VKFTA (VN – Hàn Quốc), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), VCFTA (VN – Chile), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), CPTPP, EVFTA (VN – EU), UKVFTA (VN – Anh), VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 85444295 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 85444295 là m/chiếc.

Các mã HS liên quan (nhóm 8544)

Xem toàn bộ mã HS Chương 85 – Máy móc · Thiết bị điện

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 85444295 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.