85444922ĐVT: m/chiếcNhóm 8544

Dây điện, cáp điện (kể cả cáp đồng trục) có cách điện (kể cả loại đã tráng men cách điện hoặc mạ lớp cách điện) và các vật dẫn(*) có cách điện khác, đã hoặc chưa gắn với đầu nối; cáp sợi quang, làm bằng các bó sợi đơn có vỏ bọc riêng biệt từng sợi, có hoặc không gắn với dây dẫn điện hoặc gắn với đầu nối › Các vật dẫn điện khác(*), dùng cho điện áp không quá 1.000 V: › Loại khác: › Loại không dùng cho viễn thông, điện áp không quá 80 V: › Loại khác:

Mã HS 85444922Cáp điện cách điện bằng plastic, trong đó mỗi lõi có đường kính không quá 19,5 mm

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Cáp điện cách điện bằng plastic, với đường kính mỗi lõi không quá 19,5 mm, là một loại vật dẫn điện quan trọng, được sử dụng rộng rãi trong các hệ thống điện áp thấp. Chúng đóng vai trò thiết yếu trong việc truyền tải điện an toàn và hiệu quả trong nhiều ứng dụng dân dụng và công nghiệp. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 17, VAT 8/10 và đơn vị tính m/chiếc.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
17
Thuế VAT
8%
Thuế NK thông thường
25.5
Đơn vị tính
m/chiếc

Mã HS 85444922 là gì?

Mặt hàng này thuộc nhóm dây điện và cáp điện có cách điện, đặc trưng bởi lớp vỏ bọc cách điện làm từ plastic và giới hạn đường kính lõi cụ thể. Các loại cáp này thường được thiết kế để truyền tải điện năng trong các mạch điện có điện áp không quá 1.000 V, phục vụ cho nhu cầu điện lực trong các tòa nhà, nhà máy hoặc thiết bị điện tử. Chúng nằm trong Chương 85, chuyên về máy móc và thiết bị điện, phản ánh vai trò quan trọng của chúng trong ngành công nghiệp điện.

Để phân loại chính xác mặt hàng này, cần đặc biệt chú ý đến vật liệu cách điện là plastic và đường kính tối đa của từng lõi dẫn điện. Việc xác định rõ ràng đường kính lõi (không quá 19,5 mm) là yếu tố then chốt để phân biệt với các loại cáp có kích thước lớn hơn hoặc vật liệu cách điện khác. Ngoài ra, cần lưu ý đến mục đích sử dụng không dùng cho viễn thông và điện áp hoạt động không quá 80 V để tránh nhầm lẫn với các loại cáp tín hiệu hoặc cáp điện áp cao hơn.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

Hàng hóa được nhập khẩu dưới hình thức mua bán, trao đổi của cư dân biên giới (42/2019/TT-BCT & 34/2025/TT-BCT ); Hàng hóa KTCN về chất lượng SP HH nhóm 2 (1182/QĐ-BCT-PL1-2021); SP CNTT ĐQSD cấm NK (11/2018/TT-BTTTT)

Thuế cơ bản của mã HS 85444922

Thuế NK thông thường
25.5
Thuế NK ưu đãi (MFN)
17
Thuế VAT
8%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP — áp dụng đến 31/12/2026.

Chưa chắc mã HS 85444922 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
Tốt nhất0
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
4
VJEPA (VN – Nhật Bản)
4
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
5
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
5
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
*
VCFTA (VN – Chile)
Tốt nhất0
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
17
EVFTA (VN – EU)
Tốt nhất0
UKVFTA (VN – Anh)
Tốt nhất0
VIFTA (VN – Israel)
11.9
RCEP
8,5
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 85444922

Tính chi phí nhập khẩu
8%Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP (đến 31/12/2026)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 85444922

Thuế nhập khẩu mã HS 85444922 (Cáp điện cách điện bằng plastic, trong đó mỗi lõi có đường kính không quá 19,5 mm) là bao nhiêu?
Mã HS 85444922 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 17, thuế suất thông thường 25.5 và VAT 8/10 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 85444922 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Cáp điện cách điện bằng plastic, trong đó mỗi lõi có đường kính không quá 19,5 mm (mã HS 85444922) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: Hàng hóa được nhập khẩu dưới hình thức mua bán, trao đổi của cư dân biên giới (42/2019/TT-BCT & 34/2025/TT-BCT ); Hàng hóa KTCN về chất lượng SP HH nhóm 2 (1182/QĐ-BCT-PL1-2021); SP CNTT ĐQSD cấm NK (11/2018/TT-BTTTT) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 85444922 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 85444922 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), VCFTA (VN – Chile), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), CPTPP, EVFTA (VN – EU), UKVFTA (VN – Anh), VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 85444922 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 85444922 là m/chiếc.

Các mã HS liên quan (nhóm 8544)

Xem toàn bộ mã HS Chương 85 – Máy móc · Thiết bị điện

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 85444922 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.