85444933ĐVT: m/chiếcNhóm 8544

Dây điện, cáp điện (kể cả cáp đồng trục) có cách điện (kể cả loại đã tráng men cách điện hoặc mạ lớp cách điện) và các vật dẫn(*) có cách điện khác, đã hoặc chưa gắn với đầu nối; cáp sợi quang, làm bằng các bó sợi đơn có vỏ bọc riêng biệt từng sợi, có hoặc không gắn với dây dẫn điện hoặc gắn với đầu nối › Các vật dẫn điện khác(*), dùng cho điện áp không quá 1.000 V: › Loại khác: › Dùng cho viễn thông, điện áp trên 80 V nhưng không quá 1.000 V:

Mã HS 85444933Loại khác, cách điện bằng cao su hoặc giấy

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Dây dẫn điện cách điện bằng cao su hoặc giấy, được thiết kế cho các ứng dụng viễn thông với dải điện áp cụ thể, là thành phần thiết yếu trong việc truyền tải tín hiệu và năng lượng. Chúng đảm bảo an toàn và hiệu quả cho các hệ thống liên lạc. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 10, VAT 8/10 và đơn vị tính m/chiếc.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
10
Thuế VAT
8%
Thuế NK thông thường
15
Đơn vị tính
m/chiếc

Mã HS 85444933 là gì?

Mã HS 85444933 áp dụng cho các loại vật dẫn điện có lớp cách điện làm từ cao su hoặc giấy, được sử dụng trong lĩnh vực viễn thông với điện áp hoạt động trên 80 V nhưng không vượt quá 1.000 V. Các sản phẩm này thuộc nhóm 85.44, bao gồm dây điện, cáp điện và các vật dẫn có cách điện, nằm trong Chương 85 về máy móc và thiết bị điện. Chúng đóng vai trò quan trọng trong việc thiết lập các kết nối điện ổn định và đáng tin cậy.

Khi phân loại, cần đặc biệt chú ý đến vật liệu cách điện là cao su hoặc giấy, cùng với dải điện áp danh định và mục đích sử dụng chính là cho viễn thông. Việc xác định chính xác các đặc tính này giúp phân biệt với các loại dây dẫn cách điện khác có vật liệu cách điện khác (ví dụ: nhựa PVC, XLPE) hoặc được thiết kế cho mục đích khác (ví dụ: truyền tải điện lực, điều khiển). Các tài liệu kỹ thuật chi tiết về cấu tạo và thông số kỹ thuật của sản phẩm là căn cứ không thể thiếu để đảm bảo phân loại đúng.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

Hàng hóa được nhập khẩu dưới hình thức mua bán, trao đổi của cư dân biên giới (42/2019/TT-BCT & 34/2025/TT-BCT )

Thuế cơ bản của mã HS 85444933

Thuế NK thông thường
15
Thuế NK ưu đãi (MFN)
10
Thuế VAT
8%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP — áp dụng đến 31/12/2026.

Chưa chắc mã HS 85444933 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
5
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
VJEPA (VN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
50
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
10
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
*
VCFTA (VN – Chile)
Tốt nhất0
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
10
EVFTA (VN – EU)
Tốt nhất0
UKVFTA (VN – Anh)
Tốt nhất0
VIFTA (VN – Israel)
4
RCEP
10
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 85444933

Tính chi phí nhập khẩu
8%Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP (đến 31/12/2026)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 85444933

Thuế nhập khẩu mã HS 85444933 (Loại khác, cách điện bằng cao su hoặc giấy) là bao nhiêu?
Mã HS 85444933 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 10, thuế suất thông thường 15 và VAT 8/10 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 85444933 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Loại khác, cách điện bằng cao su hoặc giấy (mã HS 85444933) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: Hàng hóa được nhập khẩu dưới hình thức mua bán, trao đổi của cư dân biên giới (42/2019/TT-BCT & 34/2025/TT-BCT ) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 85444933 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 85444933 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), AJCEP (ASEAN – Nhật Bản), VJEPA (VN – Nhật Bản), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), VCFTA (VN – Chile), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), CPTPP, EVFTA (VN – EU), UKVFTA (VN – Anh), VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 85444933 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 85444933 là m/chiếc.

Các mã HS liên quan (nhóm 8544)

Xem toàn bộ mã HS Chương 85 – Máy móc · Thiết bị điện

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 85444933 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.