85444942ĐVT: m/chiếcNhóm 8544

Dây điện, cáp điện (kể cả cáp đồng trục) có cách điện (kể cả loại đã tráng men cách điện hoặc mạ lớp cách điện) và các vật dẫn(*) có cách điện khác, đã hoặc chưa gắn với đầu nối; cáp sợi quang, làm bằng các bó sợi đơn có vỏ bọc riêng biệt từng sợi, có hoặc không gắn với dây dẫn điện hoặc gắn với đầu nối › Các vật dẫn điện khác(*), dùng cho điện áp không quá 1.000 V: › Loại khác: › Loại không dùng cho viễn thông, điện áp trên 80 V nhưng không quá 1.000 V:

Mã HS 85444942Loại khác, cách điện bằng cao su, plastic hoặc giấy

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Mã HS 85444942 áp dụng cho các vật dẫn điện có cách điện bằng cao su, plastic hoặc giấy, được thiết kế cho điện áp hoạt động trên 80 V nhưng không quá 1.000 V và không dùng cho mục đích viễn thông. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 10, VAT 8/10 và đơn vị tính m/chiếc.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
10
Thuế VAT
8%
Thuế NK thông thường
15
Đơn vị tính
m/chiếc

Mã HS 85444942 là gì?

Nhóm hàng này bao gồm các loại dây và cáp điện đã được cách điện, không phải là cáp đồng trục hay cáp sợi quang, và không thuộc các phân loại cụ thể khác trong cùng nhóm. Đặc điểm nhận dạng chính là vật liệu cách điện được sử dụng, bao gồm cao su, plastic hoặc giấy, đảm bảo an toàn và hiệu quả truyền dẫn điện trong các ứng dụng dân dụng và công nghiệp. Các sản phẩm này thuộc nhóm 8544, chuyên về dây, cáp và các vật dẫn điện có cách điện, nằm trong Chương 85 về máy móc và thiết bị điện.

Để phân loại chính xác mặt hàng này, điều quan trọng là phải xác định rõ vật liệu cách điện và dải điện áp định mức của sản phẩm, cũng như khẳng định mục đích sử dụng không phải là viễn thông. Cần lưu ý phân biệt với các loại cáp có điện áp thấp hơn hoặc cao hơn 1.000 V, hoặc các loại cáp có cấu tạo và chức năng đặc biệt như cáp đồng trục hoặc cáp sợi quang. Các thông số kỹ thuật chi tiết từ nhà sản xuất, bao gồm thành phần vật liệu và đặc tính điện, là căn cứ quan trọng để đảm bảo việc áp mã HS đúng đắn.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

Hàng hóa được nhập khẩu dưới hình thức mua bán, trao đổi của cư dân biên giới (42/2019/TT-BCT & 34/2025/TT-BCT ); Hàng hóa nhóm 2 (2711/QĐ-BKHCN 2022)

Thuế cơ bản của mã HS 85444942

Thuế NK thông thường
15
Thuế NK ưu đãi (MFN)
10
Thuế VAT
8%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP — áp dụng đến 31/12/2026.

Chưa chắc mã HS 85444942 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
Tốt nhất0
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
VJEPA (VN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
50
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
10
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
*
VCFTA (VN – Chile)
Tốt nhất0
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
10
EVFTA (VN – EU)
Tốt nhất0
UKVFTA (VN – Anh)
Tốt nhất0
VIFTA (VN – Israel)
4
RCEP
5
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 85444942

Tính chi phí nhập khẩu
8%Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP (đến 31/12/2026)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 85444942

Thuế nhập khẩu mã HS 85444942 (Loại khác, cách điện bằng cao su, plastic hoặc giấy) là bao nhiêu?
Mã HS 85444942 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 10, thuế suất thông thường 15 và VAT 8/10 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 85444942 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Loại khác, cách điện bằng cao su, plastic hoặc giấy (mã HS 85444942) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: Hàng hóa được nhập khẩu dưới hình thức mua bán, trao đổi của cư dân biên giới (42/2019/TT-BCT & 34/2025/TT-BCT ); Hàng hóa nhóm 2 (2711/QĐ-BKHCN 2022) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 85444942 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 85444942 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), AJCEP (ASEAN – Nhật Bản), VJEPA (VN – Nhật Bản), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), VCFTA (VN – Chile), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), CPTPP, EVFTA (VN – EU), UKVFTA (VN – Anh), VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 85444942 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 85444942 là m/chiếc.

Các mã HS liên quan (nhóm 8544)

Xem toàn bộ mã HS Chương 85 – Máy móc · Thiết bị điện

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 85444942 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.