85446012ĐVT: m/chiếcNhóm 8544

Dây điện, cáp điện (kể cả cáp đồng trục) có cách điện (kể cả loại đã tráng men cách điện hoặc mạ lớp cách điện) và các vật dẫn(*) có cách điện khác, đã hoặc chưa gắn với đầu nối; cáp sợi quang, làm bằng các bó sợi đơn có vỏ bọc riêng biệt từng sợi, có hoặc không gắn với dây dẫn điện hoặc gắn với đầu nối › Các vật dẫn điện khác(*), dùng cho điện áp trên 1000 V: › Dùng cho điện áp trên 1 kV nhưng không quá 36 kV:

Mã HS 85446012Loại khác, cách điện bằng cao su, plastic hoặc giấy

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Mã HS 85446012 áp dụng cho các loại dây dẫn điện có cách điện, được thiết kế để sử dụng trong các hệ thống điện áp trung bình. Chúng đóng vai trò quan trọng trong việc truyền tải điện năng an toàn và hiệu quả. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 5, VAT 8/10 và đơn vị tính m/chiếc.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
5
Thuế VAT
8%
Thuế NK thông thường
7.5
Đơn vị tính
m/chiếc

Mã HS 85446012 là gì?

Các sản phẩm thuộc mã này là những vật dẫn điện được cách điện bằng cao su, plastic hoặc giấy, chuyên dùng cho điện áp trên 1 kV nhưng không quá 36 kV. Đây là những thành phần thiết yếu trong các hệ thống phân phối điện, mạng lưới công nghiệp và các ứng dụng đòi hỏi khả năng chịu điện áp cao. Chúng thuộc nhóm 8544, chuyên về dây, cáp điện và các vật dẫn có cách điện khác, nằm trong Chương 85 về máy móc và thiết bị điện.

Khi phân loại mặt hàng này, điều quan trọng là phải xác định chính xác cấp điện áp mà vật dẫn được thiết kế để hoạt động, đảm bảo nằm trong khoảng từ trên 1 kV đến 36 kV. Đồng thời, vật liệu cách điện chính phải là cao su, plastic hoặc giấy để phù hợp với mô tả. Việc kiểm tra các thông số kỹ thuật chi tiết của sản phẩm, bao gồm cấu trúc lõi dẫn, độ dày và loại vật liệu cách điện, sẽ giúp tránh nhầm lẫn với các loại cáp dùng cho điện áp thấp hơn hoặc cao hơn, hoặc các loại cáp có vật liệu cách điện khác.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

Hàng hóa được nhập khẩu dưới hình thức mua bán, trao đổi của cư dân biên giới (42/2019/TT-BCT & 34/2025/TT-BCT )

Thuế cơ bản của mã HS 85446012

Thuế NK thông thường
7.5
Thuế NK ưu đãi (MFN)
5
Thuế VAT
8%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP — áp dụng đến 31/12/2026.

Chưa chắc mã HS 85446012 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
Tốt nhất0
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
VJEPA (VN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
*
VCFTA (VN – Chile)
Tốt nhất0
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
1
EVFTA (VN – EU)
Tốt nhất0
UKVFTA (VN – Anh)
Tốt nhất0
VIFTA (VN – Israel)
Tốt nhất0
RCEP
Tốt nhất0
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 85446012

Tính chi phí nhập khẩu
8%Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP (đến 31/12/2026)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 85446012

Thuế nhập khẩu mã HS 85446012 (Loại khác, cách điện bằng cao su, plastic hoặc giấy) là bao nhiêu?
Mã HS 85446012 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 5, thuế suất thông thường 7.5 và VAT 8/10 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 85446012 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Loại khác, cách điện bằng cao su, plastic hoặc giấy (mã HS 85446012) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: Hàng hóa được nhập khẩu dưới hình thức mua bán, trao đổi của cư dân biên giới (42/2019/TT-BCT & 34/2025/TT-BCT ) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 85446012 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 85446012 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), AJCEP (ASEAN – Nhật Bản), VJEPA (VN – Nhật Bản), AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc), VKFTA (VN – Hàn Quốc), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), VCFTA (VN – Chile), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), CPTPP, EVFTA (VN – EU), UKVFTA (VN – Anh), VIFTA (VN – Israel), RCEP, VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 85446012 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 85446012 là m/chiếc.

Các mã HS liên quan (nhóm 8544)

Xem toàn bộ mã HS Chương 85 – Máy móc · Thiết bị điện

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 85446012 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.