87060011ĐVT: chiếcNhóm 8706

Khung gầm đã lắp động cơ, dùng cho xe có động cơ thuộc các nhóm từ 87.01 đến 87.05 › Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01:

Mã HS 87060011Dùng cho máy kéo nông nghiệp thuộc nhóm 87.01

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Khung gầm đã lắp động cơ là bộ phận cốt lõi, tạo nên cấu trúc nền tảng và cung cấp sức mạnh vận hành cho máy kéo nông nghiệp. Đây là một tổ hợp quan trọng, bao gồm khung sườn chịu lực và động cơ đã được lắp đặt sẵn, sẵn sàng để tích hợp các bộ phận khác của máy kéo. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 10, VAT 8/10 và đơn vị tính chiếc.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
10
Thuế VAT
8%
Thuế NK thông thường
15
Đơn vị tính
chiếc

Mã HS 87060011 là gì?

Khung gầm đã lắp động cơ cho máy kéo nông nghiệp (nhóm 87.01) bao gồm toàn bộ phần khung sườn chịu tải chính và động cơ đã được gắn kết hoàn chỉnh. Bộ phận này đóng vai trò trung tâm trong việc truyền lực từ động cơ đến các bánh xe và hệ thống công tác, đồng thời là nơi lắp đặt cabin, hệ thống lái và các thiết bị nông nghiệp chuyên dụng khác. Sản phẩm này thuộc nhóm 8706, chuyên về khung gầm có động cơ cho các loại xe cơ giới, nằm trong Chương 87 bao gồm các phương tiện vận tải đường bộ.

Để phân loại chính xác mặt hàng này, cần đặc biệt lưu ý đến mục đích sử dụng cuối cùng là dành riêng cho máy kéo nông nghiệp thuộc nhóm 87.01. Việc xác định rõ ràng các đặc tính kỹ thuật của khung gầm và động cơ, cũng như các điểm kết nối tương thích với cấu trúc của máy kéo nông nghiệp, là yếu tố then chốt. Cần tránh nhầm lẫn với khung gầm có động cơ dùng cho các loại xe cơ giới khác như ô tô chở người (nhóm 87.03) hay xe tải (nhóm 87.04), vốn có thiết kế và công năng khác biệt.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

HHNK phải chứng nhận trước khi thông quan (12/2022/TT-BGTVT PL1); Chứng nhận chất lượng ATKT và BVMT trước TQ (12/2022/TT-BGTVT và 62/2024/TT-BGTVT)

Thuế cơ bản của mã HS 87060011

Thuế NK thông thường
15
Thuế NK ưu đãi (MFN)
10
Thuế VAT
8%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP — áp dụng đến 31/12/2026.

Chưa chắc mã HS 87060011 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
5
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
VJEPA (VN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
*
VCFTA (VN – Chile)
8
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
6,3
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
10
EVFTA (VN – EU)
1,2
UKVFTA (VN – Anh)
1,2
VIFTA (VN – Israel)
7
RCEP
6,7
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 87060011

Tính chi phí nhập khẩu
8%Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP (đến 31/12/2026)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 87060011

Thuế nhập khẩu mã HS 87060011 (Dùng cho máy kéo nông nghiệp thuộc nhóm 87.01) là bao nhiêu?
Mã HS 87060011 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 10, thuế suất thông thường 15 và VAT 8/10 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 87060011 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Dùng cho máy kéo nông nghiệp thuộc nhóm 87.01 (mã HS 87060011) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: HHNK phải chứng nhận trước khi thông quan (12/2022/TT-BGTVT PL1); Chứng nhận chất lượng ATKT và BVMT trước TQ (12/2022/TT-BGTVT và 62/2024/TT-BGTVT) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 87060011 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 87060011 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), AJCEP (ASEAN – Nhật Bản), VJEPA (VN – Nhật Bản), AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc), VKFTA (VN – Hàn Quốc), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 87060011 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 87060011 là chiếc.

Các mã HS liên quan (nhóm 8706)

Xem toàn bộ mã HS Chương 87 – Phương tiện vận tải

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 87060011 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.