| 8703 | Ô tô và các loại xe khác có động cơ được thiết kế chủ yếu để chở người (trừ các loại thuộc nhóm 87.02), kể cả ô tô chở người có khoang hành lý chung (station wagons) và ô tô đua | — |
| 870310 | Xe được thiết kế đặc biệt để đi trên tuyết; xe chơi gôn (golf car) và các loại xe tương tự: | — |
| 87031010 | Xe chơi gôn (kể cả xe golf buggies) và các loại xe tương tự | 70% |
| 87031090 | Loại khác | 70% |
| 870321 | Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc: | — |
| 87032111 | Xe đua cỡ nhỏ (SEN) | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98% |
| 87032112 | Xe địa hình ATV (All-Terrain Vehicles) | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98% |
| 87032113 | Ô tô cứu thương | Theo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98% |
| 87032114 | Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes) | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98% |
| 87032115 | Ô tô kiểu Sedan (SEN)(1) | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98% |
| 87032121 | Loại bốn bánh chủ động | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98% |
| 87032129 | Loại khác | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98% |
| 87032131 | Xe 3 bánh (SEN) | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98% |
| 87032139 | Loại khác | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98% |
| 87032141 | Xe đua cỡ nhỏ (SEN) | 70% |
| 87032142 | Xe địa hình ATV (All-Terrain Vehicles) | 70% |
| 87032143 | Ô tô cứu thương | 15% |
| 87032144 | Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes) | 70% |
| 87032145 | Ô tô kiểu Sedan (SEN) (1) | 70% |
| 87032151 | Loại bốn bánh chủ động | 70% |
| 87032159 | Loại khác | 70% |
| 87032191 | Xe 3 bánh (SEN) | 70% |
| 87032199 | Loại khác | 70% |
| 870322 | Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc: | — |
| 87032211 | Xe đua cỡ nhỏ (SEN) | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98% |
| 87032212 | Xe địa hình ATV (All-Terrain Vehicles) | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98% |
| 87032213 | Ô tô cứu thương | Theo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98% |
| 87032214 | Ô tô tang lễ | Theo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98% |
| 87032215 | Ô tô chở phạm nhân | Theo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98% |
| 87032216 | Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes) | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98% |
| 87032217 | Ô tô kiểu Sedan (SEN) (1) | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98% |
| 87032221 | Loại bốn bánh chủ động | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98% |
| 87032229 | Loại khác | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98% |
| 87032230 | Loại khác | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98% |
| 87032241 | Xe đua cỡ nhỏ (SEN) | 70% |
| 87032242 | Xe địa hình ATV (All-Terrain Vehicles) | 70% |
| 87032243 | Ô tô cứu thương | 20% |
| 87032244 | Ô tô tang lễ | 20% |
| 87032245 | Ô tô chở phạm nhân | 20% |
| 87032246 | Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes) | 70% |
| 87032247 | Ô tô kiểu Sedan (SEN) (1) | 70% |
| 87032251 | Loại bốn bánh chủ động | 70% |
| 87032259 | Loại khác | 70% |
| 87032290 | Loại khác | 70% |
| 870323 | Dung tích xilanh trên 1.500 cc nhưng không quá 3.000 cc: | — |
| 87032311 | Ô tô cứu thương | Theo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98% |
| 87032312 | Ô tô tang lễ | Theo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98% |
| 87032313 | Ô tô chở phạm nhân | Theo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98% |
| 87032314 | Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes) | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98% |
| 87032321 | Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98% |
| 87032322 | Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98% |
| 87032323 | Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98% |
| 87032324 | Dung tích xi lanh trên 2.500 cc | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98% |
| 87032331 | Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98% |
| 87032332 | Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98% |
| 87032333 | Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98% |
| 87032334 | Dung tích xi lanh trên 2.500 cc | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98% |
| 87032335 | Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 2.000 cc | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98% |
| 87032336 | Dung tích xi lanh trên 2.000 cc | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98% |
| 87032341 | Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 2.000 cc | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98% |
| 87032342 | Dung tích xi lanh trên 2.000 cc | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98% |
| 87032351 | Ô tô cứu thương | 20% |
| 87032352 | Ô tô tang lễ | 20% |
| 87032353 | Ô tô chở phạm nhân | 15% |
| 87032354 | Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes) | 70% |
| 87032355 | Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc | 70% |
| 87032356 | Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc | 70% |
| 87032357 | Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc | 50% |
| 87032358 | Dung tích xi lanh trên 2.500 cc | 52% |
| 87032361 | Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc | 70% |
| 87032362 | Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc | 70% |
| 87032363 | Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc | 50% |
| 87032364 | Dung tích xi lanh trên 2.500 cc | 52% |
| 87032365 | Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc | 70% |
| 87032366 | Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc | 70% |
| 87032367 | Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc | 70% |
| 87032368 | Dung tích xi lanh trên 2.500 cc | 52% |
| 87032371 | Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc | 70% |
| 87032372 | Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc | 70% |
| 87032373 | Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc | 70% |
| 87032374 | Dung tích xi lanh trên 2.500 cc | 52% |
| 870324 | Dung tích xi lanh trên 3.000 cc: | — |
| 87032411 | Ô tô cứu thương | Theo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98% |
| 87032412 | Ô tô tang lễ | Theo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98% |
| 87032413 | Ô tô chở phạm nhân | Theo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98% |
| 87032414 | Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes) | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98% |
| 87032415 | Ô tô kiểu Sedan (SEN) (1) | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98% |
| 87032421 | Loại bốn bánh chủ động | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98% |
| 87032429 | Loại khác | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98% |
| 87032430 | Loại khác | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98% |
| 87032441 | Ô tô cứu thương | 15% |
| 87032442 | Ô tô tang lễ | 15% |
| 87032443 | Ô tô chở phạm nhân | 15% |
| 87032444 | Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes) | 70% |
| 87032445 | Loại bốn bánh chủ động | 47% |
| 87032449 | Loại khác | 52% |
| 87032451 | Loại bốn bánh chủ động | 32% |
| 87032459 | Loại khác | 52% |
| 87032461 | Loại bốn bánh chủ động | 47% |
| 87032469 | Loại khác | 52% |
| 870331 | Dung tích xi lanh không quá 1.500 cc: | — |
| 87033111 | Xe đua cỡ nhỏ (SEN) | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98% |
| 87033112 | Xe địa hình ATV (All-Terrain Vehicles) | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98% |
| 87033113 | Ô tô cứu thương | Theo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98% |
| 87033114 | Ô tô tang lễ | Theo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98% |
| 87033115 | Ô tô chở phạm nhân | Theo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98% |
| 87033116 | Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes) | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98% |
| 87033117 | Ô tô kiểu Sedan (SEN) (1) | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98% |
| 87033121 | Loại bốn bánh chủ động | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98% |
| 87033129 | Loại khác | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98% |
| 87033131 | Xe ba bánh (SEN) | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98% |
| 87033139 | Loại khác | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98% |
| 87033141 | Xe đua cỡ nhỏ (SEN) | 70% |
| 87033142 | Xe địa hình ATV (All-Terrain Vehicles) | 70% |
| 87033143 | Ô tô cứu thương | 15% |
| 87033144 | Ô tô tang lễ | 20% |
| 87033145 | Ô tô chở phạm nhân | 20% |
| 87033146 | Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes) | 70% |
| 87033147 | Ô tô kiểu Sedan (SEN) (1) | 70% |
| 87033151 | Loại bốn bánh chủ động | 70% |
| 87033159 | Loại khác | 70% |
| 87033191 | Xe ba bánh (SEN) | 70% |
| 87033199 | Loại khác | 70% |
| 870332 | Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 2.500 cc: | — |
| 87033211 | Ô tô cứu thương | Theo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98% |
| 87033212 | Ô tô tang lễ | Theo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98% |
| 87033213 | Ô tô chở phạm nhân | Theo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98% |
| 87033214 | Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes) | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98% |
| 87033221 | Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98% |
| 87033222 | Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98% |
| 87033223 | Dung tích xi lanh trên 2.000 cc | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98% |
| 87033231 | Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98% |
| 87033232 | Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98% |
| 87033233 | Dung tích xi lanh trên 2.000 cc | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98% |
| 87033234 | Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98% |
| 87033235 | Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98% |
| 87033236 | Dung tích xi lanh trên 2.000 cc | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98% |
| 87033241 | Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98% |
| 87033242 | Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98% |
| 87033243 | Dung tích xi lanh trên 2.000 cc | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98% |
| 87033251 | Ô tô cứu thương | 20% |
| 87033252 | Ô tô tang lễ | 15% |
| 87033253 | Ô tô chở phạm nhân | 20% |
| 87033254 | Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes) | 70% |
| 87033261 | Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc | 70% |
| 87033262 | Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc | 70% |
| 87033263 | Dung tích xi lanh trên 2.000 cc | 70% |
| 87033271 | Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc | 70% |
| 87033272 | Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc | 70% |
| 87033273 | Dung tích xi lanh trên 2.000 cc | 70% |
| 87033274 | Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc | 70% |
| 87033275 | Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc | 70% |
| 87033276 | Dung tích xi lanh trên 2.000 cc | 70% |
| 87033281 | Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc | 70% |
| 87033282 | Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc | 70% |
| 87033283 | Dung tích xi lanh trên 2.000 cc | 70% |
| 870333 | Dung tích xi lanh trên 2.500 cc: | — |
| 87033311 | Ô tô cứu thương | Theo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98% |
| 87033312 | Ô tô tang lễ | Theo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98% |
| 87033313 | Ô tô chở phạm nhân | Theo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98% |
| 87033314 | Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes) | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98% |
| 87033321 | Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98% |
| 87033322 | Dung tích xi lanh trên 3.000 cc | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98% |
| 87033331 | Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98% |
| 87033332 | Dung tích xi lanh trên 3.000 cc | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98% |
| 87033333 | Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98% |
| 87033334 | Dung tích xi lanh trên 3.000 cc | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98% |
| 87033340 | Loại khác | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98% |
| 87033351 | Ô tô cứu thương | 20% |
| 87033352 | Ô tô tang lễ | 15% |
| 87033353 | Ô tô chở phạm nhân | 15% |
| 87033354 | Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes) | 70% |
| 87033361 | Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc | 70% |
| 87033362 | Dung tích xi lanh trên 3.000 cc | 70% |
| 87033371 | Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc | 70% |
| 87033372 | Dung tích xi lanh trên 3.000 cc | 70% |
| 87033380 | Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), không phải loại bốn bánh chủ động | 70% |
| 87033390 | Loại khác | 70% |
| 870340 | Xe khác, loại kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện và động cơ điện để tạo động lực, trừ loại có khả năng nạp điện từ nguồn điện bên ngoài: | — |
| 87034011 | Xe đua cỡ nhỏ (SEN) | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98% |
| 87034012 | Xe địa hình ATV (All-Terrain Vehicles) | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98% |
| 87034013 | Ô tô cứu thương | Theo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98% |
| 87034014 | Ô tô tang lễ | Theo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98% |
| 87034015 | Ô tô chở phạm nhân | Theo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98% |
| 87034016 | Dung tích xi lanh không quá 2.000 cc | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98% |
| 87034017 | Dung tích xi lanh trên 2.000 cc | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98% |
| 87034018 | Dung tích xi lanh không quá 1.500 cc | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98% |
| 87034019 | Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 2.000 cc | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98% |
| 87034021 | Dung tích xi lanh trên 2.000 cc | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98% |
| 87034022 | Dung tích xi lanh không quá 1.500 cc | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98% |
| 87034023 | Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 2.000 cc | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98% |
| 87034024 | Dung tích xi lanh trên 2.000 cc | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98% |
| 87034025 | Dung tích xi lanh không quá 2.000 cc | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98% |
| 87034026 | Dung tích xi lanh trên 2.000 cc | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98% |
| 87034027 | Dung tích xi lanh không quá 2.000 cc | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98% |
| 87034028 | Dung tích xi lanh trên 2.000 cc | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98% |
| 87034031 | Xe đua cỡ nhỏ (SEN) | 70% |
| 87034032 | Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc | 70% |
| 87034033 | Dung tích xi lanh trên 1.000 cc | 70% |
| 87034034 | Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc | 20% |
| 87034035 | Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 3.000 cc | 20% |
| 87034036 | Loại khác | 15% |
| 87034041 | Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc | 20% |
| 87034042 | Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc | 20% |
| 87034043 | Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc | 20% |
| 87034044 | Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc | 20% |
| 87034045 | Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc | 20% |
| 87034046 | Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc | 20% |
| 87034047 | Dung tích xi lanh trên 3.000 cc | 15% |
| 87034051 | Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc | 20% |
| 87034052 | Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc | 20% |
| 87034053 | Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc | 15% |
| 87034054 | Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 3.000 cc | 15% |
| 87034055 | Dung tích xi lanh trên 3.000 cc | 15% |
| 87034056 | Dung tích xi lanh không quá 1.500 cc | 70% |
| 87034057 | Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 2.000 cc | 70% |
| 87034058 | Dung tích xi lanh trên 2.000 cc | 70% |
| 87034061 | Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc | 70% |
| 87034062 | Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc | 70% |
| 87034063 | Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc | 70% |
| 87034064 | Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc | 70% |
| 87034065 | Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc | 70% |
| 87034066 | Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc | 52% |
| 87034067 | Dung tích xi lanh trên 3.000 cc, loại bốn bánh chủ động | 47% |
| 87034068 | Dung tích xi lanh trên 3.000 cc, không phải loại bốn bánh chủ động | 52% |
| 87034071 | Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc | 70% |
| 87034072 | Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc | 70% |
| 87034073 | Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc | 70% |
| 87034074 | Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc | 70% |
| 87034075 | Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc | 70% |
| 87034076 | Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc | 52% |
| 87034077 | Dung tích xi lanh trên 3.000 cc | 47% |
| 87034081 | Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc | 70% |
| 87034082 | Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc | 70% |
| 87034083 | Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc | 70% |
| 87034084 | Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc | 70% |
| 87034085 | Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc | 70% |
| 87034086 | Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc | 52% |
| 87034087 | Dung tích xi lanh trên 3.000 cc | 52% |
| 87034091 | Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc | 70% |
| 87034092 | Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc | 70% |
| 87034093 | Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc | 70% |
| 87034094 | Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc | 70% |
| 87034095 | Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc | 70% |
| 87034096 | Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc | 52% |
| 87034097 | Dung tích xi lanh trên 3.000 cc, loại bốn bánh chủ động | 47% |
| 87034098 | Dung tích xi lanh trên 3.000 cc, không phải loại bốn bánh chủ động | 52% |
| 870350 | Xe khác, loại kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy do nén (diesel hoặc bán diesel) và động cơ điện để tạo động lực, trừ loại có khả năng nạp điện từ nguồn điện bên ngoài: | — |
| 87035011 | Xe đua cỡ nhỏ (SEN) | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98% |
| 87035012 | Xe địa hình ATV (All-Terrain Vehicles) | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98% |
| 87035013 | Ô tô cứu thương | Theo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98% |
| 87035014 | Ô tô tang lễ | Theo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98% |
| 87035015 | Ô tô chở phạm nhân | Theo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98% |
| 87035016 | Dung tích xi lanh không quá 2.000 cc | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98% |
| 87035017 | Dung tích xi lanh trên 2.000 cc | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98% |
| 87035018 | Dung tích xi lanh không quá 1.500 cc | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98% |
| 87035019 | Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 2.000 cc | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98% |
| 87035021 | Dung tích xi lanh trên 2.000 cc | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98% |
| 87035022 | Dung tích xi lanh không quá 1.500 cc | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98% |
| 87035023 | Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 2.000 cc | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98% |
| 87035024 | Dung tích xi lanh trên 2.000 cc | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98% |
| 87035025 | Dung tích xi lanh không quá 2.000 cc | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98% |
| 87035026 | Dung tích xi lanh trên 2.000 cc | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98% |
| 87035027 | Dung tích xi lanh không quá 2.000 cc | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98% |
| 87035028 | Dung tích xi lanh trên 2.000 cc | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98% |
| 87035031 | Xe đua cỡ nhỏ (SEN) | 70% |
| 87035032 | Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc | 70% |
| 87035033 | Dung tích xi lanh trên 1.000 cc | 70% |
| 87035034 | Dung tích xi lanh không quá 1.500 cc | 15% |
| 87035035 | Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 2.500 cc | 20% |
| 87035036 | Dung tích xi lanh trên 2.500 cc | 20% |
| 87035041 | Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc | 20% |
| 87035042 | Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc | 20% |
| 87035043 | Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc | 15% |
| 87035044 | Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc | 15% |
| 87035045 | Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc | 15% |
| 87035046 | Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc | 15% |
| 87035047 | Dung tích xi lanh trên 3.000 cc | 15% |
| 87035051 | Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc | 20% |
| 87035052 | Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc | 20% |
| 87035053 | Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc | 20% |
| 87035054 | Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.500 cc | 20% |
| 87035055 | Dung tích xi lanh trên 2.500 cc | 15% |
| 87035056 | Dung tích xi lanh không quá 1.500 cc | 70% |
| 87035057 | Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 2.000 cc | 70% |
| 87035058 | Dung tích xi lanh trên 2.000 cc | 70% |
| 87035061 | Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc | 70% |
| 87035062 | Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc | 70% |
| 87035063 | Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc | 70% |
| 87035064 | Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc | 70% |
| 87035065 | Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc | 70% |
| 87035066 | Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc | 70% |
| 87035067 | Dung tích xi lanh trên 3.000 cc | 70% |
| 87035071 | Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc | 70% |
| 87035072 | Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc | 70% |
| 87035073 | Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc | 70% |
| 87035074 | Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc | 70% |
| 87035075 | Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc | 70% |
| 87035076 | Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc | 70% |
| 87035077 | Dung tích xi lanh trên 3.000 cc | 70% |
| 87035081 | Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc | 70% |
| 87035082 | Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc | 70% |
| 87035083 | Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc | 70% |
| 87035084 | Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc | 70% |
| 87035085 | Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc | 70% |
| 87035086 | Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc | 70% |
| 87035087 | Dung tích xi lanh trên 3.000 cc | 70% |
| 87035091 | Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc | 70% |
| 87035092 | Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc | 70% |
| 87035093 | Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc | 70% |
| 87035094 | Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc | 70% |
| 87035095 | Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc | 70% |
| 87035096 | Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc | 70% |
| 87035097 | Dung tích xi lanh trên 3.000 cc | 70% |
| 870360 | Xe khác, loại kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện và động cơ điện để tạo động lực, có khả năng nạp điện từ nguồn điện bên ngoài: | — |
| 87036011 | Xe đua cỡ nhỏ (SEN) | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98% |
| 87036012 | Xe địa hình ATV (All-Terrain Vehicles) | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98% |
| 87036013 | Ô tô cứu thương | Theo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98% |
| 87036014 | Ô tô tang lễ | Theo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98% |
| 87036015 | Ô tô chở phạm nhân | Theo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98% |
| 87036016 | Dung tích xi lanh không quá 2.000 cc | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98% |
| 87036017 | Dung tích xi lanh trên 2.000 cc | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98% |
| 87036018 | Dung tích xi lanh không quá 1.500 cc | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98% |
| 87036019 | Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 2.000 cc | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98% |
| 87036021 | Dung tích xi lanh trên 2.000 cc | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98% |
| 87036022 | Dung tích xi lanh không quá 1.500 cc | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98% |
| 87036023 | Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 2.000 cc | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98% |
| 87036024 | Dung tích xi lanh trên 2.000 cc | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98% |
| 87036025 | Dung tích xi lanh không quá 2.000 cc | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98% |
| 87036026 | Dung tích xi lanh trên 2.000 cc | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98% |
| 87036027 | Dung tích xi lanh không quá 2.000 cc | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98% |
| 87036028 | Dung tích xi lanh trên 2.000 cc | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98% |
| 87036031 | Xe đua cỡ nhỏ (SEN) | 70% |
| 87036032 | Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc | 70% |
| 87036033 | Dung tích xi lanh trên 1.000 cc | 70% |
| 87036034 | Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc | 20% |
| 87036035 | Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 3.000 cc | 20% |
| 87036036 | Loại khác | 15% |
| 87036041 | Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc | 20% |
| 87036042 | Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc | 20% |
| 87036043 | Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc | 20% |
| 87036044 | Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc | 20% |
| 87036045 | Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc | 20% |
| 87036046 | Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc | 20% |
| 87036047 | Dung tích xi lanh trên 3.000 cc | 15% |
| 87036051 | Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc | 20% |
| 87036052 | Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc | 20% |
| 87036053 | Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc | 15% |
| 87036054 | Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 3.000 cc | 15% |
| 87036055 | Dung tích xi lanh trên 3.000 cc | 15% |
| 87036056 | Dung tích xi lanh không quá 1.500 cc | 70% |
| 87036057 | Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 2.000 cc | 70% |
| 87036058 | Dung tích xi lanh trên 2.000 cc | 70% |
| 87036061 | Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc | 70% |
| 87036062 | Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc | 70% |
| 87036063 | Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc | 70% |
| 87036064 | Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc | 70% |
| 87036065 | Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc | 70% |
| 87036066 | Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc | 52% |
| 87036067 | Dung tích xi lanh trên 3.000 cc, loại bốn bánh chủ động | 47% |
| 87036068 | Dung tích xi lanh trên 3.000 cc, không phải loại bốn bánh chủ động | 52% |
| 87036071 | Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc | 70% |
| 87036072 | Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc | 70% |
| 87036073 | Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc | 70% |
| 87036074 | Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc | 70% |
| 87036075 | Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc | 70% |
| 87036076 | Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc | 52% |
| 87036077 | Dung tích xi lanh trên 3.000 cc | 47% |
| 87036081 | Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc | 70% |
| 87036082 | Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc | 70% |
| 87036083 | Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc | 70% |
| 87036084 | Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc | 70% |
| 87036085 | Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc | 70% |
| 87036086 | Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc | 52% |
| 87036087 | Dung tích xi lanh trên 3.000 cc | 52% |
| 87036091 | Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc | 70% |
| 87036092 | Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc | 70% |
| 87036093 | Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc | 70% |
| 87036094 | Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc | 70% |
| 87036095 | Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc | 70% |
| 87036096 | Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc | 52% |
| 87036097 | Dung tích xi lanh trên 3.000 cc, loại bốn bánh chủ động | 47% |
| 87036098 | Dung tích xi lanh trên 3.000 cc, không phải loại bốn bánh chủ động | 52% |
| 870370 | Xe khác, loại kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy do nén (diesel hoặc bán diesel) và động cơ điện để tạo động lực, có khả năng nạp điện từ nguồn điện bên ngoài: | — |
| 87037011 | Xe đua cỡ nhỏ (SEN) | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98% |
| 87037012 | Xe địa hình ATV (All-Terrain Vehicles) | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98% |
| 87037013 | Ô tô cứu thương | Theo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98% |
| 87037014 | Ô tô tang lễ | Theo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98% |
| 87037015 | Ô tô chở phạm nhân | Theo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98% |
| 87037016 | Dung tích xi lanh không quá 2.000 cc | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98% |
| 87037017 | Dung tích xi lanh trên 2.000 cc | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98% |
| 87037018 | Dung tích xi lanh không quá 1.500 cc | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98% |
| 87037019 | Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 2.000 cc | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98% |
| 87037021 | Dung tích xi lanh trên 2.000 cc | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98% |
| 87037022 | Dung tích xi lanh không quá 1.500 cc | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98% |
| 87037023 | Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 2.000 cc | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98% |
| 87037024 | Dung tích xi lanh trên 2.000 cc | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98% |
| 87037025 | Dung tích xi lanh không quá 2.000 cc | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98% |
| 87037026 | Dung tích xi lanh trên 2.000 cc | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98% |
| 87037027 | Dung tích xi lanh không quá 2.000 cc | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98% |
| 87037028 | Dung tích xi lanh trên 2.000 cc | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98% |
| 87037031 | Xe đua cỡ nhỏ (SEN) | 70% |
| 87037032 | Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc | 70% |
| 87037033 | Dung tích xi lanh trên 1.000 cc | 70% |
| 87037034 | Dung tích xi lanh không quá 1.500 cc | 15% |
| 87037035 | Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 2.500 cc | 20% |
| 87037036 | Dung tích xi lanh trên 2.500 cc | 20% |
| 87037041 | Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc | 20% |
| 87037042 | Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc | 20% |
| 87037043 | Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc | 15% |
| 87037044 | Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc | 15% |
| 87037045 | Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc | 15% |
| 87037046 | Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc | 15% |
| 87037047 | Dung tích xi lanh trên 3.000 cc | 15% |
| 87037051 | Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc | 20% |
| 87037052 | Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc | 20% |
| 87037053 | Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc | 20% |
| 87037054 | Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.500 cc | 20% |
| 87037055 | Dung tích xi lanh trên 2.500 cc | 15% |
| 87037056 | Dung tích xi lanh không quá 1.500 cc | 70% |
| 87037057 | Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 2.000 cc | 70% |
| 87037058 | Dung tích xi lanh trên 2.000 cc | 70% |
| 87037061 | Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc | 70% |
| 87037062 | Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc | 70% |
| 87037063 | Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc | 70% |
| 87037064 | Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc | 70% |
| 87037065 | Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc | 70% |
| 87037066 | Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc | 70% |
| 87037067 | Dung tích xi lanh trên 3.000 cc | 70% |
| 87037071 | Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc | 70% |
| 87037072 | Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc | 70% |
| 87037073 | Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc | 70% |
| 87037074 | Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc | 70% |
| 87037075 | Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc | 70% |
| 87037076 | Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc | 70% |
| 87037077 | Dung tích xi lanh trên 3.000 cc | 70% |
| 87037081 | Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc | 70% |
| 87037082 | Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc | 70% |
| 87037083 | Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc | 70% |
| 87037084 | Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc | 70% |
| 87037085 | Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc | 70% |
| 87037086 | Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc | 70% |
| 87037087 | Dung tích xi lanh trên 3.000 cc | 70% |
| 87037091 | Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc | 70% |
| 87037092 | Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc | 70% |
| 87037093 | Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc | 70% |
| 87037094 | Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc | 70% |
| 87037095 | Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc | 70% |
| 87037096 | Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc | 70% |
| 87037097 | Dung tích xi lanh trên 3.000 cc | 70% |
| 870380 | Xe khác, loại chỉ sử dụng động cơ điện để tạo động lực: | — |
| 87038011 | Xe đua cỡ nhỏ (SEN) | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98% |
| 87038012 | Xe địa hình ATV (All-Terrain Vehicles) | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98% |
| 87038013 | Ô tô cứu thương | Theo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98% |
| 87038014 | Ô tô tang lễ | Theo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98% |
| 87038015 | Ô tô chở phạm nhân | Theo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98% |
| 87038016 | Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes) | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98% |
| 87038017 | Ô tô kiểu Sedan (SEN) (1) | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98% |
| 87038018 | Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van) | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98% |
| 87038019 | Loại khác | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98% |
| 87038091 | Xe đua cỡ nhỏ (SEN) | 70% |
| 87038092 | Xe địa hình ATV (All-Terrain Vehicles) | 70% |
| 87038093 | Ô tô cứu thương | 15% |
| 87038094 | Ô tô tang lễ | 20% |
| 87038095 | Ô tô chở phạm nhân | 20% |
| 87038096 | Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes) | 70% |
| 87038097 | Ô tô kiểu Sedan (SEN) (1) | 70% |
| 87038098 | Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van) | 70% |
| 87038099 | Loại khác | 70% |
| 870390 | Loại khác: | — |
| 87039011 | Xe đua cỡ nhỏ (SEN) | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98% |
| 87039012 | Xe địa hình ATV (All-Terrain Vehicles) | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98% |
| 87039013 | Ô tô cứu thương | Theo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98% |
| 87039014 | Ô tô tang lễ | Theo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98% |
| 87039015 | Ô tô chở phạm nhân | Theo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98% |
| 87039016 | Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes) | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98% |
| 87039017 | Ô tô kiểu Sedan (SEN) (1) | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98% |
| 87039018 | Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van) | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98% |
| 87039019 | Loại khác | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98% |
| 87039091 | Xe đua cỡ nhỏ (SEN) | 70% |
| 87039092 | Xe địa hình ATV (All-Terrain Vehicles) | 70% |
| 87039093 | Ô tô cứu thương | 20% |
| 87039094 | Ô tô tang lễ | 20% |
| 87039095 | Ô tô chở phạm nhân | 20% |
| 87039096 | Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes) | 70% |
| 87039097 | Ô tô kiểu Sedan (SEN) (1) | 70% |
| 87039098 | Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van) | 70% |
| 87039099 | Loại khác | 70% |