Chương 87

Mã HS Chương 87Xe (trừ phương tiện đường sắt) và các bộ phận, phụ tùng

Danh mục 1.000 mã HS thuộc Chương 87 (Phương tiện vận tải). Nhấp vào từng mã để xem thuế nhập khẩu, VAT và ưu đãi FTA chi tiết.

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026
Số mã HS
1.000
Số nhóm (4 số)
8
Thuế NK ưu đãi
0–98%
Chính sách
Thuế TTĐB + đăng kiểm

Chương 87 gồm xe (trừ phương tiện đường sắt) và các bộ phận, phụ tùng: ô tô, xe tải, xe máy, xe đạp, máy kéo và phụ tùng xe. Khi tra mã HS Chương 87, cần phân biệt xe nguyên chiếc với linh kiện, phụ tùng và phân loại theo loại xe, dung tích để áp đúng nhóm; xe ô tô còn chịu thuế tiêu thụ đặc biệt. Phương tiện và nhiều phụ tùng thuộc diện đăng kiểm và kiểm tra chất lượng của cơ quan đăng kiểm Việt Nam. Tra mã chính xác để xác định thuế nhập khẩu, thuế TTĐB, VAT, ưu đãi FTA và thủ tục đăng kiểm, kiểm tra chuyên ngành.

Cách đọc mã HS trong Chương 87

Mỗi mã HS 8 chữ số được xây từ nhóm 4 số (heading). Ví dụ mã 8701 là “Xe kéo (trừ xe kéo thuộc nhóm 87.09)”, trong đó 8701 Xe kéo (trừ xe kéo thuộc nhóm 87.09). Hai số đầu (87) là chương, bốn số đầu (8701) là nhóm, tám số là mã chi tiết áp dụng để khai hải quan. Bảng dưới được gom theo nhóm 4 số — mở từng nhóm để xem các mã con và thuế nhập khẩu ưu đãi tương ứng.

Không chắc mã HS nào trong Chương 87 đúng cho hàng của bạn?

Gửi mô tả lô hàng, chuyên gia Avenir chốt mã HS và báo giá thủ tục miễn phí.

Nhóm hàng liên quan — hướng dẫn chi tiết

Danh mục mã HS theo nhóm

8701Xe kéo (trừ xe kéo thuộc nhóm 87.09)37
Mã HSMô tả hàng hóaNK ưu đãi
8701Xe kéo (trừ xe kéo thuộc nhóm 87.09)
870110Máy kéo trục đơn:
87011011Dùng cho nông nghiệp20%
87011019Loại khác30%
87011091Dùng cho nông nghiệp10%
87011099Loại khác10%
870121Loại chỉ sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston cháy do nén (diesel hoặc bán diesel):
87012110Dạng CKD (SEN)0%
87012190Loại khác5%
870122Loại kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston cháy do nén (diesel hoặc bán diesel) và động cơ điện để tạo động lực:
87012210Dạng CKD (SEN)0%
87012290Loại khác5%
870123Loại kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện và động cơ điện để tạo động lực:
87012310Dạng CKD (SEN)0%
87012390Loại khác5%
870124Loại chỉ sử dụng động cơ điện để tạo động lực:
87012410Dạng CKD (SEN)0%
87012490Loại khác5%
870129Loại khác:
87012910Dạng CKD (SEN)0%
87012990Loại khác5%
87013000Xe kéo bánh xích0%
870191Không quá 18 kW:
87019110Máy kéo nông nghiệp5%
87019190Loại khác5%
870192Trên 18 kW nhưng không quá 37 kW:
87019210Máy kéo nông nghiệp5%
87019290Loại khác5%
870193Trên 37 kW nhưng không quá 75 kW:
87019310Máy kéo nông nghiệp5%
87019390Loại khác5%
870194Trên 75 kW nhưng không quá 130 kW:
87019410Máy kéo nông nghiệp5%
87019490Loại khác5%
870195Trên 130 kW:
87019510Máy kéo nông nghiệp5%
87019590Loại khác5%
8702Xe có động cơ chở 10 người trở lên, kể cả lái xe82
Mã HSMô tả hàng hóaNK ưu đãi
8702Xe có động cơ chở 10 người trở lên, kể cả lái xe
870210Loại chỉ sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston cháy do nén (diesel hoặc bán diesel):
87021010Ô tô (bao gồm cả ô tô limousine kéo dài nhưng không bao gồm ô tô khách (1) (coaches, buses, minibuses) hoặc ô tô van)Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98%
87021041Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) từ 6 tấn trở lên nhưng không quá 18 tấnTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98%
87021042Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấnTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98%
87021049Loại khácTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98%
87021050Loại khácTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98%
87021060Ô tô (bao gồm cả ô tô limousine kéo dài nhưng không bao gồm ô tô khách (1) (coaches, buses, minibuses) hoặc ô tô van)70%
87021071Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) từ 6 tấn trở lên nhưng không quá 18 tấn5%
87021072Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn5%
87021079Loại khác5%
87021081Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) từ 6 tấn trở lên nhưng không quá 18 tấn70%
87021082Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn70%
87021089Loại khác70%
87021091Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn70%
87021099Loại khác70%
870220Loại kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston cháy do nén (diesel hoặc bán diesel) và động cơ điện để tạo động lực:
87022010Ô tô (bao gồm cả ô tô limousine kéo dài nhưng không bao gồm ô tô khách (1) (coaches, buses, minibuses) hoặc ô tô van)Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98%
87022022Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) từ 6 tấn trở lên nhưng không quá 18 tấnTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98%
87022023Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấnTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98%
87022029Loại khácTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98%
87022031Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) từ 6 tấn trở lên nhưng không quá 18 tấnTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98%
87022032Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấnTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98%
87022039Loại khácTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98%
87022041Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấnTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98%
87022049Loại khácTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98%
87022050Ô tô (bao gồm cả ô tô limousine kéo dài nhưng không bao gồm ô tô khách (1) (coaches, buses, minibuses) hoặc ô tô van)70%
87022061Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) từ 6 tấn trở lên nhưng không quá 18 tấn5%
87022062Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn5%
87022069Loại khác5%
87022071Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) từ 6 tấn trở lên nhưng không quá 18 tấn70%
87022072Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn70%
87022079Loại khác70%
87022091Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn70%
87022099Loại khác70%
870230Loại kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện và động cơ điện để tạo động lực:
87023010Ô tô (bao gồm cả ô tô limousine kéo dài nhưng không bao gồm ô tô khách (1) (coaches, buses, minibuses) hoặc ô tô van)Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98%
87023021Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấnTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98%
87023029Loại khácTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98%
87023031Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấnTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98%
87023039Loại khácTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98%
87023041Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấnTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98%
87023049Loại khácTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98%
87023050Ô tô (bao gồm cả ô tô limousine kéo dài nhưng không bao gồm ô tô khách (1) (coaches, buses, minibuses) hoặc ô tô van)70%
87023061Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn5%
87023069Loại khác5%
87023071Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn70%
87023079Loại khác70%
87023091Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn70%
87023099Loại khác70%
870240Loại chỉ sử dụng động cơ điện để tạo động lực:
87024010Ô tô (bao gồm cả ô tô limousine kéo dài nhưng không bao gồm ô tô khách (1) (coaches, buses, minibuses) hoặc ô tô van)Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98%
87024021Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấnTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98%
87024029Loại khácTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98%
87024031Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấnTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98%
87024039Loại khácTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98%
87024041Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấnTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98%
87024049Loại khácTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98%
87024050Ô tô (bao gồm cả ô tô limousine kéo dài nhưng không bao gồm ô tô khách (1) (coaches, buses, minibuses) hoặc ô tô van)70%
87024061Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn5%
87024069Loại khác5%
87024071Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn70%
87024079Loại khác70%
87024091Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn70%
87024099Loại khác70%
870290Loại khác:
87029010Ô tô (bao gồm cả ô tô limousine kéo dài nhưng không bao gồm ô tô khách (1) (coaches, buses, minibuses) hoặc ô tô van)Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98%
87029021Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấnTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98%
87029029Loại khácTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98%
87029031Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấnTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98%
87029032Loại khácTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98%
87029033Loại khác, có khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấnTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98%
87029039Loại khácTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98%
87029040Ô tô (bao gồm cả ô tô limousine kéo dài nhưng không bao gồm ô tô khách (1) (coaches, buses, minibuses) hoặc ô tô van)70%
87029051Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn5%
87029059Loại khác5%
87029061Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn70%
87029069Loại khác70%
87029071Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) không quá 24 tấn70%
87029079Loại khác70%
87029080Loại khác, có khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn70%
87029090Loại khác70%
8703Ô tô và các loại xe khác có động cơ được thiết kế chủ yếu để chở người (trừ các loại thuộc nhóm 87.02), kể cả ô tô chở người có khoang hành lý chung (station wagons) và ô tô đua488
Mã HSMô tả hàng hóaNK ưu đãi
8703Ô tô và các loại xe khác có động cơ được thiết kế chủ yếu để chở người (trừ các loại thuộc nhóm 87.02), kể cả ô tô chở người có khoang hành lý chung (station wagons) và ô tô đua
870310Xe được thiết kế đặc biệt để đi trên tuyết; xe chơi gôn (golf car) và các loại xe tương tự:
87031010Xe chơi gôn (kể cả xe golf buggies) và các loại xe tương tự70%
87031090Loại khác70%
870321Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc:
87032111Xe đua cỡ nhỏ (SEN)Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98%
87032112Xe địa hình ATV (All-Terrain Vehicles)Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98%
87032113Ô tô cứu thươngTheo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98%
87032114Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes)Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98%
87032115Ô tô kiểu Sedan (SEN)(1)Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98%
87032121Loại bốn bánh chủ độngTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98%
87032129Loại khácTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98%
87032131Xe 3 bánh (SEN)Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98%
87032139Loại khácTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98%
87032141Xe đua cỡ nhỏ (SEN)70%
87032142Xe địa hình ATV (All-Terrain Vehicles)70%
87032143Ô tô cứu thương15%
87032144Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes)70%
87032145Ô tô kiểu Sedan (SEN) (1)70%
87032151Loại bốn bánh chủ động70%
87032159Loại khác70%
87032191Xe 3 bánh (SEN)70%
87032199Loại khác70%
870322Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc:
87032211Xe đua cỡ nhỏ (SEN)Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98%
87032212Xe địa hình ATV (All-Terrain Vehicles)Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98%
87032213Ô tô cứu thươngTheo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98%
87032214Ô tô tang lễTheo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98%
87032215Ô tô chở phạm nhânTheo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98%
87032216Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes)Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98%
87032217Ô tô kiểu Sedan (SEN) (1)Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98%
87032221Loại bốn bánh chủ độngTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98%
87032229Loại khácTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98%
87032230Loại khácTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98%
87032241Xe đua cỡ nhỏ (SEN)70%
87032242Xe địa hình ATV (All-Terrain Vehicles)70%
87032243Ô tô cứu thương20%
87032244Ô tô tang lễ20%
87032245Ô tô chở phạm nhân20%
87032246Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes)70%
87032247Ô tô kiểu Sedan (SEN) (1)70%
87032251Loại bốn bánh chủ động70%
87032259Loại khác70%
87032290Loại khác70%
870323Dung tích xilanh trên 1.500 cc nhưng không quá 3.000 cc:
87032311Ô tô cứu thươngTheo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98%
87032312Ô tô tang lễTheo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98%
87032313Ô tô chở phạm nhânTheo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98%
87032314Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes)Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98%
87032321Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 ccTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98%
87032322Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 ccTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98%
87032323Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 ccTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98%
87032324Dung tích xi lanh trên 2.500 ccTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98%
87032331Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 ccTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98%
87032332Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 ccTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98%
87032333Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 ccTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98%
87032334Dung tích xi lanh trên 2.500 ccTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98%
87032335Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 2.000 ccTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98%
87032336Dung tích xi lanh trên 2.000 ccTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98%
87032341Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 2.000 ccTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98%
87032342Dung tích xi lanh trên 2.000 ccTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98%
87032351Ô tô cứu thương20%
87032352Ô tô tang lễ20%
87032353Ô tô chở phạm nhân15%
87032354Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes)70%
87032355Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc70%
87032356Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc70%
87032357Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc50%
87032358Dung tích xi lanh trên 2.500 cc52%
87032361Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc70%
87032362Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc70%
87032363Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc50%
87032364Dung tích xi lanh trên 2.500 cc52%
87032365Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc70%
87032366Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc70%
87032367Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc70%
87032368Dung tích xi lanh trên 2.500 cc52%
87032371Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc70%
87032372Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc70%
87032373Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc70%
87032374Dung tích xi lanh trên 2.500 cc52%
870324Dung tích xi lanh trên 3.000 cc:
87032411Ô tô cứu thươngTheo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98%
87032412Ô tô tang lễTheo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98%
87032413Ô tô chở phạm nhânTheo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98%
87032414Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes)Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98%
87032415Ô tô kiểu Sedan (SEN) (1)Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98%
87032421Loại bốn bánh chủ độngTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98%
87032429Loại khácTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98%
87032430Loại khácTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98%
87032441Ô tô cứu thương15%
87032442Ô tô tang lễ15%
87032443Ô tô chở phạm nhân15%
87032444Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes)70%
87032445Loại bốn bánh chủ động47%
87032449Loại khác52%
87032451Loại bốn bánh chủ động32%
87032459Loại khác52%
87032461Loại bốn bánh chủ động47%
87032469Loại khác52%
870331Dung tích xi lanh không quá 1.500 cc:
87033111Xe đua cỡ nhỏ (SEN)Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98%
87033112Xe địa hình ATV (All-Terrain Vehicles)Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98%
87033113Ô tô cứu thươngTheo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98%
87033114Ô tô tang lễTheo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98%
87033115Ô tô chở phạm nhânTheo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98%
87033116Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes)Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98%
87033117Ô tô kiểu Sedan (SEN) (1)Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98%
87033121Loại bốn bánh chủ độngTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98%
87033129Loại khácTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98%
87033131Xe ba bánh (SEN)Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98%
87033139Loại khácTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98%
87033141Xe đua cỡ nhỏ (SEN)70%
87033142Xe địa hình ATV (All-Terrain Vehicles)70%
87033143Ô tô cứu thương15%
87033144Ô tô tang lễ20%
87033145Ô tô chở phạm nhân20%
87033146Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes)70%
87033147Ô tô kiểu Sedan (SEN) (1)70%
87033151Loại bốn bánh chủ động70%
87033159Loại khác70%
87033191Xe ba bánh (SEN)70%
87033199Loại khác70%
870332Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 2.500 cc:
87033211Ô tô cứu thươngTheo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98%
87033212Ô tô tang lễTheo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98%
87033213Ô tô chở phạm nhânTheo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98%
87033214Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes)Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98%
87033221Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 ccTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98%
87033222Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 ccTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98%
87033223Dung tích xi lanh trên 2.000 ccTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98%
87033231Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 ccTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98%
87033232Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 ccTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98%
87033233Dung tích xi lanh trên 2.000 ccTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98%
87033234Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 ccTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98%
87033235Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 ccTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98%
87033236Dung tích xi lanh trên 2.000 ccTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98%
87033241Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 ccTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98%
87033242Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 ccTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98%
87033243Dung tích xi lanh trên 2.000 ccTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98%
87033251Ô tô cứu thương20%
87033252Ô tô tang lễ15%
87033253Ô tô chở phạm nhân20%
87033254Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes)70%
87033261Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc70%
87033262Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc70%
87033263Dung tích xi lanh trên 2.000 cc70%
87033271Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc70%
87033272Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc70%
87033273Dung tích xi lanh trên 2.000 cc70%
87033274Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc70%
87033275Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc70%
87033276Dung tích xi lanh trên 2.000 cc70%
87033281Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc70%
87033282Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc70%
87033283Dung tích xi lanh trên 2.000 cc70%
870333Dung tích xi lanh trên 2.500 cc:
87033311Ô tô cứu thươngTheo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98%
87033312Ô tô tang lễTheo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98%
87033313Ô tô chở phạm nhânTheo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98%
87033314Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes)Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98%
87033321Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 ccTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98%
87033322Dung tích xi lanh trên 3.000 ccTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98%
87033331Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 ccTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98%
87033332Dung tích xi lanh trên 3.000 ccTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98%
87033333Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 ccTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98%
87033334Dung tích xi lanh trên 3.000 ccTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98%
87033340Loại khácTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98%
87033351Ô tô cứu thương20%
87033352Ô tô tang lễ15%
87033353Ô tô chở phạm nhân15%
87033354Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes)70%
87033361Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc70%
87033362Dung tích xi lanh trên 3.000 cc70%
87033371Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc70%
87033372Dung tích xi lanh trên 3.000 cc70%
87033380Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), không phải loại bốn bánh chủ động70%
87033390Loại khác70%
870340Xe khác, loại kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện và động cơ điện để tạo động lực, trừ loại có khả năng nạp điện từ nguồn điện bên ngoài:
87034011Xe đua cỡ nhỏ (SEN)Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98%
87034012Xe địa hình ATV (All-Terrain Vehicles)Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98%
87034013Ô tô cứu thươngTheo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98%
87034014Ô tô tang lễTheo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98%
87034015Ô tô chở phạm nhânTheo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98%
87034016Dung tích xi lanh không quá 2.000 ccTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98%
87034017Dung tích xi lanh trên 2.000 ccTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98%
87034018Dung tích xi lanh không quá 1.500 ccTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98%
87034019Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 2.000 ccTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98%
87034021Dung tích xi lanh trên 2.000 ccTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98%
87034022Dung tích xi lanh không quá 1.500 ccTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98%
87034023Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 2.000 ccTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98%
87034024Dung tích xi lanh trên 2.000 ccTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98%
87034025Dung tích xi lanh không quá 2.000 ccTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98%
87034026Dung tích xi lanh trên 2.000 ccTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98%
87034027Dung tích xi lanh không quá 2.000 ccTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98%
87034028Dung tích xi lanh trên 2.000 ccTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98%
87034031Xe đua cỡ nhỏ (SEN)70%
87034032Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc70%
87034033Dung tích xi lanh trên 1.000 cc70%
87034034Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc20%
87034035Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 3.000 cc20%
87034036Loại khác15%
87034041Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc20%
87034042Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc20%
87034043Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc20%
87034044Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc20%
87034045Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc20%
87034046Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc20%
87034047Dung tích xi lanh trên 3.000 cc15%
87034051Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc20%
87034052Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc20%
87034053Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc15%
87034054Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 3.000 cc15%
87034055Dung tích xi lanh trên 3.000 cc15%
87034056Dung tích xi lanh không quá 1.500 cc70%
87034057Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 2.000 cc70%
87034058Dung tích xi lanh trên 2.000 cc70%
87034061Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc70%
87034062Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc70%
87034063Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc70%
87034064Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc70%
87034065Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc70%
87034066Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc52%
87034067Dung tích xi lanh trên 3.000 cc, loại bốn bánh chủ động47%
87034068Dung tích xi lanh trên 3.000 cc, không phải loại bốn bánh chủ động52%
87034071Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc70%
87034072Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc70%
87034073Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc70%
87034074Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc70%
87034075Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc70%
87034076Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc52%
87034077Dung tích xi lanh trên 3.000 cc47%
87034081Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc70%
87034082Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc70%
87034083Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc70%
87034084Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc70%
87034085Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc70%
87034086Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc52%
87034087Dung tích xi lanh trên 3.000 cc52%
87034091Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc70%
87034092Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc70%
87034093Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc70%
87034094Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc70%
87034095Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc70%
87034096Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc52%
87034097Dung tích xi lanh trên 3.000 cc, loại bốn bánh chủ động47%
87034098Dung tích xi lanh trên 3.000 cc, không phải loại bốn bánh chủ động52%
870350Xe khác, loại kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy do nén (diesel hoặc bán diesel) và động cơ điện để tạo động lực, trừ loại có khả năng nạp điện từ nguồn điện bên ngoài:
87035011Xe đua cỡ nhỏ (SEN)Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98%
87035012Xe địa hình ATV (All-Terrain Vehicles)Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98%
87035013Ô tô cứu thươngTheo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98%
87035014Ô tô tang lễTheo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98%
87035015Ô tô chở phạm nhânTheo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98%
87035016Dung tích xi lanh không quá 2.000 ccTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98%
87035017Dung tích xi lanh trên 2.000 ccTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98%
87035018Dung tích xi lanh không quá 1.500 ccTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98%
87035019Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 2.000 ccTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98%
87035021Dung tích xi lanh trên 2.000 ccTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98%
87035022Dung tích xi lanh không quá 1.500 ccTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98%
87035023Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 2.000 ccTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98%
87035024Dung tích xi lanh trên 2.000 ccTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98%
87035025Dung tích xi lanh không quá 2.000 ccTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98%
87035026Dung tích xi lanh trên 2.000 ccTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98%
87035027Dung tích xi lanh không quá 2.000 ccTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98%
87035028Dung tích xi lanh trên 2.000 ccTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98%
87035031Xe đua cỡ nhỏ (SEN)70%
87035032Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc70%
87035033Dung tích xi lanh trên 1.000 cc70%
87035034Dung tích xi lanh không quá 1.500 cc15%
87035035Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 2.500 cc20%
87035036Dung tích xi lanh trên 2.500 cc20%
87035041Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc20%
87035042Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc20%
87035043Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc15%
87035044Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc15%
87035045Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc15%
87035046Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc15%
87035047Dung tích xi lanh trên 3.000 cc15%
87035051Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc20%
87035052Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc20%
87035053Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc20%
87035054Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.500 cc20%
87035055Dung tích xi lanh trên 2.500 cc15%
87035056Dung tích xi lanh không quá 1.500 cc70%
87035057Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 2.000 cc70%
87035058Dung tích xi lanh trên 2.000 cc70%
87035061Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc70%
87035062Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc70%
87035063Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc70%
87035064Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc70%
87035065Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc70%
87035066Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc70%
87035067Dung tích xi lanh trên 3.000 cc70%
87035071Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc70%
87035072Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc70%
87035073Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc70%
87035074Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc70%
87035075Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc70%
87035076Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc70%
87035077Dung tích xi lanh trên 3.000 cc70%
87035081Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc70%
87035082Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc70%
87035083Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc70%
87035084Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc70%
87035085Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc70%
87035086Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc70%
87035087Dung tích xi lanh trên 3.000 cc70%
87035091Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc70%
87035092Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc70%
87035093Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc70%
87035094Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc70%
87035095Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc70%
87035096Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc70%
87035097Dung tích xi lanh trên 3.000 cc70%
870360Xe khác, loại kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện và động cơ điện để tạo động lực, có khả năng nạp điện từ nguồn điện bên ngoài:
87036011Xe đua cỡ nhỏ (SEN)Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98%
87036012Xe địa hình ATV (All-Terrain Vehicles)Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98%
87036013Ô tô cứu thươngTheo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98%
87036014Ô tô tang lễTheo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98%
87036015Ô tô chở phạm nhânTheo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98%
87036016Dung tích xi lanh không quá 2.000 ccTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98%
87036017Dung tích xi lanh trên 2.000 ccTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98%
87036018Dung tích xi lanh không quá 1.500 ccTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98%
87036019Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 2.000 ccTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98%
87036021Dung tích xi lanh trên 2.000 ccTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98%
87036022Dung tích xi lanh không quá 1.500 ccTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98%
87036023Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 2.000 ccTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98%
87036024Dung tích xi lanh trên 2.000 ccTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98%
87036025Dung tích xi lanh không quá 2.000 ccTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98%
87036026Dung tích xi lanh trên 2.000 ccTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98%
87036027Dung tích xi lanh không quá 2.000 ccTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98%
87036028Dung tích xi lanh trên 2.000 ccTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98%
87036031Xe đua cỡ nhỏ (SEN)70%
87036032Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc70%
87036033Dung tích xi lanh trên 1.000 cc70%
87036034Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc20%
87036035Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 3.000 cc20%
87036036Loại khác15%
87036041Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc20%
87036042Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc20%
87036043Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc20%
87036044Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc20%
87036045Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc20%
87036046Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc20%
87036047Dung tích xi lanh trên 3.000 cc15%
87036051Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc20%
87036052Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc20%
87036053Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc15%
87036054Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 3.000 cc15%
87036055Dung tích xi lanh trên 3.000 cc15%
87036056Dung tích xi lanh không quá 1.500 cc70%
87036057Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 2.000 cc70%
87036058Dung tích xi lanh trên 2.000 cc70%
87036061Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc70%
87036062Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc70%
87036063Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc70%
87036064Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc70%
87036065Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc70%
87036066Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc52%
87036067Dung tích xi lanh trên 3.000 cc, loại bốn bánh chủ động47%
87036068Dung tích xi lanh trên 3.000 cc, không phải loại bốn bánh chủ động52%
87036071Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc70%
87036072Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc70%
87036073Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc70%
87036074Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc70%
87036075Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc70%
87036076Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc52%
87036077Dung tích xi lanh trên 3.000 cc47%
87036081Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc70%
87036082Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc70%
87036083Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc70%
87036084Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc70%
87036085Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc70%
87036086Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc52%
87036087Dung tích xi lanh trên 3.000 cc52%
87036091Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc70%
87036092Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc70%
87036093Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc70%
87036094Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc70%
87036095Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc70%
87036096Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc52%
87036097Dung tích xi lanh trên 3.000 cc, loại bốn bánh chủ động47%
87036098Dung tích xi lanh trên 3.000 cc, không phải loại bốn bánh chủ động52%
870370Xe khác, loại kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy do nén (diesel hoặc bán diesel) và động cơ điện để tạo động lực, có khả năng nạp điện từ nguồn điện bên ngoài:
87037011Xe đua cỡ nhỏ (SEN)Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98%
87037012Xe địa hình ATV (All-Terrain Vehicles)Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98%
87037013Ô tô cứu thươngTheo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98%
87037014Ô tô tang lễTheo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98%
87037015Ô tô chở phạm nhânTheo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98%
87037016Dung tích xi lanh không quá 2.000 ccTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98%
87037017Dung tích xi lanh trên 2.000 ccTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98%
87037018Dung tích xi lanh không quá 1.500 ccTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98%
87037019Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 2.000 ccTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98%
87037021Dung tích xi lanh trên 2.000 ccTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98%
87037022Dung tích xi lanh không quá 1.500 ccTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98%
87037023Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 2.000 ccTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98%
87037024Dung tích xi lanh trên 2.000 ccTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98%
87037025Dung tích xi lanh không quá 2.000 ccTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98%
87037026Dung tích xi lanh trên 2.000 ccTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98%
87037027Dung tích xi lanh không quá 2.000 ccTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98%
87037028Dung tích xi lanh trên 2.000 ccTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98%
87037031Xe đua cỡ nhỏ (SEN)70%
87037032Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc70%
87037033Dung tích xi lanh trên 1.000 cc70%
87037034Dung tích xi lanh không quá 1.500 cc15%
87037035Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 2.500 cc20%
87037036Dung tích xi lanh trên 2.500 cc20%
87037041Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc20%
87037042Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc20%
87037043Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc15%
87037044Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc15%
87037045Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc15%
87037046Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc15%
87037047Dung tích xi lanh trên 3.000 cc15%
87037051Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc20%
87037052Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc20%
87037053Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc20%
87037054Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.500 cc20%
87037055Dung tích xi lanh trên 2.500 cc15%
87037056Dung tích xi lanh không quá 1.500 cc70%
87037057Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 2.000 cc70%
87037058Dung tích xi lanh trên 2.000 cc70%
87037061Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc70%
87037062Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc70%
87037063Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc70%
87037064Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc70%
87037065Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc70%
87037066Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc70%
87037067Dung tích xi lanh trên 3.000 cc70%
87037071Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc70%
87037072Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc70%
87037073Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc70%
87037074Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc70%
87037075Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc70%
87037076Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc70%
87037077Dung tích xi lanh trên 3.000 cc70%
87037081Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc70%
87037082Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc70%
87037083Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc70%
87037084Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc70%
87037085Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc70%
87037086Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc70%
87037087Dung tích xi lanh trên 3.000 cc70%
87037091Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc70%
87037092Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc70%
87037093Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc70%
87037094Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc70%
87037095Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc70%
87037096Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc70%
87037097Dung tích xi lanh trên 3.000 cc70%
870380Xe khác, loại chỉ sử dụng động cơ điện để tạo động lực:
87038011Xe đua cỡ nhỏ (SEN)Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98%
87038012Xe địa hình ATV (All-Terrain Vehicles)Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98%
87038013Ô tô cứu thươngTheo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98%
87038014Ô tô tang lễTheo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98%
87038015Ô tô chở phạm nhânTheo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98%
87038016Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes)Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98%
87038017Ô tô kiểu Sedan (SEN) (1)Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98%
87038018Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van)Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98%
87038019Loại khácTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98%
87038091Xe đua cỡ nhỏ (SEN)70%
87038092Xe địa hình ATV (All-Terrain Vehicles)70%
87038093Ô tô cứu thương15%
87038094Ô tô tang lễ20%
87038095Ô tô chở phạm nhân20%
87038096Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes)70%
87038097Ô tô kiểu Sedan (SEN) (1)70%
87038098Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van)70%
87038099Loại khác70%
870390Loại khác:
87039011Xe đua cỡ nhỏ (SEN)Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98%
87039012Xe địa hình ATV (All-Terrain Vehicles)Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98%
87039013Ô tô cứu thươngTheo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98%
87039014Ô tô tang lễTheo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98%
87039015Ô tô chở phạm nhânTheo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98%
87039016Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes)Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98%
87039017Ô tô kiểu Sedan (SEN) (1)Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98%
87039018Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van)Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98%
87039019Loại khácTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98%
87039091Xe đua cỡ nhỏ (SEN)70%
87039092Xe địa hình ATV (All-Terrain Vehicles)70%
87039093Ô tô cứu thương20%
87039094Ô tô tang lễ20%
87039095Ô tô chở phạm nhân20%
87039096Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes)70%
87039097Ô tô kiểu Sedan (SEN) (1)70%
87039098Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van)70%
87039099Loại khác70%
8704Xe có động cơ dùng để chở hàng251
Mã HSMô tả hàng hóaNK ưu đãi
8704Xe có động cơ dùng để chở hàng
870410Xe tự đổ được thiết kế để sử dụng trên các loại đường không phải đường quốc lộ:
87041013Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) không quá 5 tấnTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98%
87041014Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 5 tấn nhưng không quá 10 tấnTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98%
87041015Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 10 tấn nhưng không quá 20 tấnTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98%
87041016Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 20 tấn nhưng không quá 24 tấnTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98%
87041017Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn nhưng không quá 45 tấnTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98%
87041018Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 45 tấnTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98%
87041031Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) không quá 5 tấn50%
87041032Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 5 tấn nhưng không quá 10 tấn50%
87041033Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 10 tấn nhưng không quá 20 tấn50%
87041034Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 20 tấn nhưng không quá 24 tấn50%
87041035Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn nhưng không quá 38 tấn10%
87041036Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 38 tấn nhưng không quá 45 tấn10%
87041037Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 45 tấn0%
870421Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) không quá 5 tấn:
87042111Ô tô tải đông lạnh (1)Theo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98%
87042112Ô tô pick-up (1)Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98%
87042113Xe ba bánh (SEN)Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98%
87042119Loại khácTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98%
87042121Ô tô tải đông lạnh (1)20%
87042122Ô tô thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải20%
87042123Ô tô xi téc; ô tô chở xi măng kiểu bồn20%
87042124Ô tô bọc thép để chở hàng hóa có giá trị10%
87042125Ô tô chở bùn có thùng rời nâng hạ được(SEN)20%
87042126Ô tô pick-up (1)70%
87042127Xe ba bánh (SEN)70%
87042129Loại khác70%
870422Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 5 tấn nhưng không quá 20 tấn:
87042211Ô tô tải đông lạnh (1)Theo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98%
87042219Loại khácTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98%
87042221Ô tô tải đông lạnh (1)20%
87042222Ô tô thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải20%
87042223Ô tô xi téc; ô tô chở xi măng kiểu bồn20%
87042224Ô tô bọc thép để chở hàng hóa có giá trị10%
87042225Ô tô chở bùn có thùng rời nâng hạ được(SEN)20%
87042229Loại khác50%
87042231Ô tô tải đông lạnh (1)Theo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98%
87042239Loại khácTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98%
87042241Ô tô tải đông lạnh (1)20%
87042242Ô tô thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải20%
87042243Ô tô xi téc; ô tô chở xi măng kiểu bồn20%
87042245Ô tô chở bùn có thùng rời nâng hạ được(SEN)20%
87042246Ô tô bọc thép để chở hàng hóa có giá trị, khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 6 tấn nhưng không quá 10 tấn10%
87042247Ô tô bọc thép để chở hàng hóa có giá trị, khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 10 tấn nhưng không quá 20 tấn10%
87042251Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 6 tấn nhưng không quá 10 tấn50%
87042259Loại khác30%
870423Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 20 tấn:
87042311Ô tô tải đông lạnh (1)Theo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98%
87042319Loại khácTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98%
87042321Ô tô tải đông lạnh (1)20%
87042322Ô tô thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải20%
87042323Ô tô xi téc; ô tô chở xi măng kiểu bồn20%
87042324Ô tô bọc thép để chở hàng hóa có giá trị10%
87042325Ô tô chở bùn có thùng rời nâng hạ được(SEN)20%
87042329Loại khác25%
87042351Ô tô tải đông lạnh (1)Theo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98%
87042359Loại khácTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98%
87042361Ô tô tải đông lạnh (1)20%
87042362Ô tô thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải20%
87042363Ô tô xi téc; ô tô chở xi măng kiểu bồn20%
87042364Ô tô bọc thép để chở hàng hóa có giá trị10%
87042365Ô tô chở bùn có thùng rời nâng hạ được(SEN)20%
87042366Ô tô tự đổ25%
87042369Loại khác25%
87042371Ô tô tải đông lạnh (1)Theo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98%
87042379Loại khácTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98%
87042381Ô tô tải đông lạnh (1)0%
87042382Ô tô thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải0%
87042384Ô tô bọc thép để chở hàng hóa có giá trị0%
87042385Ô tô chở bùn có thùng rời nâng hạ được(SEN)0%
87042386Ô tô tự đổ0%
87042389Loại khác0%
870431Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) không quá 5 tấn:
87043111Ô tô tải đông lạnh (1)Theo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98%
87043112Ô tô pick-up (1)Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98%
87043113Xe ba bánh (SEN)Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98%
87043119Loại khácTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98%
87043121Ô tô tải đông lạnh (1)20%
87043122Ô tô thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải20%
87043123Ô tô xi téc; ô tô chở xi măng kiểu bồn20%
87043124Ô tô bọc thép để chở hàng hóa có giá trị10%
87043125Ô tô chở bùn có thùng rời nâng hạ được(SEN)20%
87043126Ô tô pick-up (1)70%
87043127Xe ba bánh (SEN)70%
87043129Loại khác70%
870432Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 5 tấn:
87043211Ô tô tải đông lạnh (1)Theo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98%
87043219Loại khácTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98%
87043221Ô tô tải đông lạnh (1)20%
87043222Ô tô thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải20%
87043223Ô tô xi téc; ô tô chở xi măng kiểu bồn20%
87043224Ô tô bọc thép để chở hàng hóa có giá trị10%
87043225Ô tô chở bùn có thùng rời nâng hạ được(SEN)20%
87043229Loại khác70%
87043231Ô tô tải đông lạnh (1)Theo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98%
87043239Loại khácTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98%
87043241Ô tô tải đông lạnh (1)20%
87043242Ô tô thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải20%
87043243Ô tô xi téc; ô tô chở xi măng kiểu bồn20%
87043244Ô tô bọc thép để chở hàng hóa có giá trị10%
87043245Ô tô chở bùn có thùng rời nâng hạ được(SEN)20%
87043248Loại khác, khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 6 tấn nhưng không quá 10 tấn70%
87043249Loại khác45%
87043251Ô tô tải đông lạnh (1)Theo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98%
87043259Loại khácTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98%
87043261Ô tô tải đông lạnh (1)20%
87043262Ô tô thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải20%
87043263Ô tô xi téc; ô tô chở xi măng kiểu bồn20%
87043264Ô tô bọc thép để chở hàng hóa có giá trị10%
87043265Ô tô chở bùn có thùng rời nâng hạ được(SEN)20%
87043269Loại khác35%
87043272Ô tô tải đông lạnh (1)Theo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98%
87043279Loại khácTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98%
87043281Ô tô tải đông lạnh (1)20%
87043282Ô tô thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải20%
87043283Ô tô xi téc; ô tô chở xi măng kiểu bồn20%
87043284Ô tô bọc thép để chở hàng hóa có giá trị10%
87043285Ô tô chở bùn có thùng rời nâng hạ được(SEN)20%
87043286Ô tô tự đổ25%
87043289Loại khác25%
87043291Ô tô tải đông lạnh (1)Theo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98%
87043292Loại khácTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98%
87043293Ô tô tải đông lạnh (1)0%
87043294Ô tô thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải0%
87043295Ô tô xi téc; ô tô chở xi măng kiểu bồn0%
87043296Ô tô bọc thép để chở hàng hóa có giá trị0%
87043297Ô tô chở bùn có thùng rời nâng hạ được(SEN)0%
87043298Ô tô tự đổ0%
87043299Loại khác0%
870441Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) không quá 5 tấn:
87044111Ô tô tải đông lạnh (1)Theo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98%
87044119Loại khácTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98%
87044121Ô tô tải đông lạnh (1)20%
87044122Ô tô thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải20%
87044123Ô tô xi téc; ô tô chở xi măng kiểu bồn20%
87044124Ô tô bọc thép để chở hàng hóa có giá trị10%
87044125Ô tô chở bùn có thùng rời nâng hạ được(SEN)20%
87044126Ô tô pick-up (1)70%
87044127Xe ba bánh (SEN)70%
87044129Loại khác70%
870442Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 5 tấn nhưng không quá 20 tấn:
87044211Ô tô tải đông lạnh (1)Theo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98%
87044219Loại khácTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98%
87044221Ô tô tải đông lạnh (1)20%
87044222Ô tô thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải20%
87044223Ô tô xi téc; ô tô chở xi măng kiểu bồn20%
87044224Ô tô bọc thép để chở hàng hóa có giá trị10%
87044225Ô tô chở bùn có thùng rời nâng hạ được(SEN)20%
87044229Loại khác50%
87044231Ô tô tải đông lạnh (1)Theo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98%
87044239Loại khácTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98%
87044241Ô tô tải đông lạnh (1)20%
87044242Ô tô thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải20%
87044243Ô tô xi téc; ô tô chở xi măng kiểu bồn20%
87044245Ô tô chở bùn có thùng rời nâng hạ được(SEN)20%
87044246Ô tô bọc thép để chở hàng hóa có giá trị, khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 6 tấn nhưng không quá 10 tấn10%
87044247Ô tô bọc thép để chở hàng hóa có giá trị, khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 10 tấn nhưng không quá 20 tấn10%
87044251Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 6 tấn nhưng không quá 10 tấn50%
87044259Loại khác30%
870443Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 20 tấn:
87044311Ô tô tải đông lạnh (1)Theo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98%
87044319Loại khácTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98%
87044321Ô tô tải đông lạnh (1)20%
87044322Ô tô thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải20%
87044323Ô tô xi téc; ô tô chở xi măng kiểu bồn20%
87044324Ô tô bọc thép để chở hàng hóa có giá trị10%
87044325Ô tô chở bùn có thùng rời nâng hạ được(SEN)20%
87044329Loại khác25%
87044351Ô tô tải đông lạnh (1)Theo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98%
87044359Loại khácTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98%
87044361Ô tô tải đông lạnh (1)20%
87044362Ô tô thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải20%
87044363Ô tô xi téc; ô tô chở xi măng kiểu bồn20%
87044364Ô tô bọc thép để chở hàng hóa có giá trị10%
87044365Ô tô chở bùn có thùng rời nâng hạ được(SEN)20%
87044369Loại khác25%
87044371Ô tô tải đông lạnh (1)Theo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98%
87044379Loại khácTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98%
87044381Ô tô tải đông lạnh (1)0%
87044386Ô tô tự đổ0%
87044389Loại khác0%
870451Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) không quá 5 tấn:
87045111Ô tô tải đông lạnh (1)Theo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98%
87045119Loại khácTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98%
87045121Ô tô tải đông lạnh (1)20%
87045122Ô tô thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải20%
87045123Ô tô xi téc; ô tô chở xi măng kiểu bồn20%
87045124Ô tô bọc thép để chở hàng hóa có giá trị10%
87045125Ô tô chở bùn có thùng rời nâng hạ được(SEN)20%
87045126Ô tô pick-up (1)70%
87045127Xe ba bánh (SEN)70%
87045129Loại khác70%
870452Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 5 tấn:
87045211Ô tô tải đông lạnh (1)Theo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98%
87045219Loại khácTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98%
87045221Ô tô tải đông lạnh (1)20%
87045222Ô tô thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải20%
87045223Ô tô xi téc; ô tô chở xi măng kiểu bồn20%
87045224Ô tô bọc thép để chở hàng hóa có giá trị10%
87045225Ô tô chở bùn có thùng rời nâng hạ được(SEN)20%
87045229Loại khác70%
87045231Ô tô tải đông lạnh (1)Theo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98%
87045239Loại khácTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98%
87045241Ô tô tải đông lạnh (1)20%
87045242Ô tô thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải20%
87045243Ô tô xi téc; ô tô chở xi măng kiểu bồn20%
87045244Ô tô bọc thép để chở hàng hóa có giá trị10%
87045245Ô tô chở bùn có thùng rời nâng hạ được(SEN)20%
87045248Loại khác, khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 6 tấn nhưng không quá 10 tấn70%
87045249Loại khác45%
87045251Ô tô tải đông lạnh (1)Theo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98%
87045259Loại khácTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98%
87045261Ô tô tải đông lạnh (1)20%
87045262Ô tô thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải20%
87045263Ô tô xi téc; ô tô chở xi măng kiểu bồn20%
87045264Ô tô bọc thép để chở hàng hóa có giá trị10%
87045265Ô tô chở bùn có thùng rời nâng hạ được(SEN)20%
87045269Loại khác35%
87045272Ô tô tải đông lạnh (1)Theo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98%
87045279Loại khácTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98%
87045281Ô tô tải đông lạnh (1)20%
87045282Ô tô thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải20%
87045283Ô tô xi téc; ô tô chở xi măng kiểu bồn20%
87045284Ô tô bọc thép để chở hàng hóa có giá trị10%
87045285Ô tô chở bùn có thùng rời nâng hạ được(SEN)20%
87045286Ô tô tự đổ25%
87045289Loại khác25%
87045291Ô tô tải đông lạnh (1)Theo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98%
87045292Loại khácTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98%
87045293Ô tô tải đông lạnh (1)0%
87045294Ô tô tự đổ0%
87045299Loại khác0%
870460Loại khác, chỉ sử dụng động cơ điện để tạo động lực:
87046011Ô tô pick-up (1)Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98%
87046012Xe ba bánh (SEN)Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98%
87046019Loại khácTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98%
87046021Ô tô pick-up (1)70%
87046022Xe ba bánh (SEN)70%
87046029Loại khác70%
87046091Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 5 tấn nhưng không quá 10 tấn70%
87046092Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 10 tấn nhưng không quá 20 tấn70%
87046093Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 20 tấn nhưng không quá 45 tấn25%
87046094Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 45 tấn0%
870490Loại khác:
87049010Dạng CKD (SEN)Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98%
87049091Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) không quá 5 tấn70%
87049092Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 5 tấn nhưng không quá 10 tấn70%
87049093Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 10 tấn nhưng không quá 20 tấn70%
87049094Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 20 tấn nhưng không quá 45 tấn25%
87049095Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 45 tấn0%
8705Xe chuyên dùng có động cơ, trừ các loại được thiết kế chủ yếu dùng để chở người hoặc hàng hóa (ví dụ, xe cứu hộ, xe cần cẩu, xe chữa cháy, xe trộn bê tông, xe quét đường, xe phun tưới, xe sửa chữa lưu động, xe chụp X-quang)9
8706Khung gầm đã lắp động cơ, dùng cho xe có động cơ thuộc các nhóm từ 87.01 đến 87.0514
8707Thân xe (kể cả ca-bin), dùng cho xe có động cơ thuộc các nhóm từ 87.01 đến 87.0514
8708Bộ phận và phụ kiện của xe có động cơ thuộc các nhóm từ 87.01 đến 87.05105
Mã HSMô tả hàng hóaNK ưu đãi
8708Bộ phận và phụ kiện của xe có động cơ thuộc các nhóm từ 87.01 đến 87.05
870810Thanh chắn chống va đập (ba đờ xốc) và bộ phận của nó:
87081010Dùng cho xe thuộc nhóm 87.0115%
87081090Loại khác25%
87082100Dây đai an toàn20%
870822Kính chắn gió phía trước (kính chắn gió), kính cửa phía sau và các kính cửa khác được mô tả tại Chú giải Phân nhóm 1 Chương này:
87082210Dùng cho xe thuộc nhóm 87.0115%
87082220Dùng cho xe thuộc nhóm 87.0315%
87082230Dùng cho xe thuộc nhóm 87.02, 87.04 hoặc 87.0515%
870829Loại khác:
87082911Dùng cho xe thuộc nhóm 87.0115%
87082915Đỡ tay trên cửa xe dùng cho xe thuộc nhóm 87.0315%
87082916Loại khác, dùng cho xe thuộc nhóm 87.0315%
87082917Dùng cho xe thuộc phân nhóm 8704.1015%
87082918Dùng cho xe thuộc nhóm 87.02 hoặc xe khác thuộc nhóm 87.0415%
87082919Loại khác15%
87082920Bộ phận của dây đai an toàn20%
87082992Dùng cho xe thuộc nhóm 87.0115%
87082993Phụ kiện trang trí nội thất (SEN); chắn bùn15%
87082994Thanh chống nắp ca pô15%
87082995Loại khác15%
87082996Phụ kiện trang trí nội thất (SEN); chắn bùn15%
87082997Thanh chống nắp ca pô15%
87082998Loại khác15%
87082999Loại khác15%
870830Phanh và trợ lực phanh; bộ phận của nó:
87083010Dùng cho xe thuộc nhóm 87.0115%
87083021Phanh trống, phanh đĩa hoặc phanh hơi20%
87083029Loại khác20%
87083030Phanh trống, phanh đĩa hoặc phanh hơi cho xe thuộc nhóm 87.02 hoặc 87.0410%
87083090Loại khác10%
870840Hộp số và bộ phận của chúng:
87084011Dùng cho xe thuộc nhóm 87.0318%
87084013Dùng cho xe thuộc nhóm 87.04 hoặc 87.0510%
87084014Dùng cho xe thuộc nhóm 87.0115%
87084019Loại khác10%
87084025Dùng cho xe thuộc nhóm 87.0115%
87084026Dùng cho xe thuộc nhóm 87.0320%
87084027Dùng cho xe thuộc nhóm 87.04 hoặc 87.0515%
87084029Loại khác15%
87084091Dùng cho xe thuộc nhóm 87.0110%
87084092Dùng cho xe thuộc nhóm 87.0310%
87084099Loại khác10%
870850Cầu chủ động có vi sai, có hoặc không kèm theo chi tiết truyền lực khác, và các cầu bị động; các bộ phận của chúng:
87085011Dùng cho xe thuộc nhóm 87.0320%
87085013Dùng cho xe thuộc nhóm 87.04 hoặc 87.057%
87085015Dùng cho xe thuộc nhóm 87.0115%
87085019Loại khác10%
87085025Dùng cho xe thuộc nhóm 87.0115%
87085026Dùng cho xe thuộc nhóm 87.0320%
87085027Dùng cho xe thuộc nhóm 87.04 hoặc 87.0510%
87085029Loại khác10%
87085091Bánh răng vành khăn và bánh răng quả dứa (SEN)10%
87085092Loại khác10%
87085094Bánh răng vành khăn và bánh răng quả dứa (SEN)10%
87085095Loại khác10%
87085096Bánh răng vành khăn và bánh răng quả dứa (SEN)5%
87085099Loại khác5%
870870Cụm bánh xe và bộ phận và phụ kiện của chúng:
87087015Dùng cho xe thuộc nhóm 87.0115%
87087016Dùng cho xe thuộc nhóm 87.0315%
87087017Dùng cho xe thuộc phân nhóm 8704.1020%
87087018Loại khác20%
87087019Loại khác20%
87087021Dùng cho xe thuộc nhóm 87.0125%
87087022Dùng cho xe thuộc nhóm 87.0325%
87087023Dùng cho xe thuộc nhóm 87.02 hoặc 87.04 (trừ phân nhóm 8704.10)25%
87087029Loại khác25%
87087031Dùng cho xe thuộc nhóm 87.0125%
87087032Dùng cho xe thuộc nhóm 87.0320%
87087033Dùng cho xe tự đổ được thiết kế để sử dụng trên các loại đường không phải đường quốc lộ có khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 45 tấn20%
87087034Dùng cho xe thuộc nhóm 87.02 hoặc xe khác thuộc nhóm 87.0420%
87087039Loại khác20%
87087095Dùng cho xe thuộc nhóm 87.0125%
87087096Dùng cho thuộc nhóm 87.02 hoặc 87.0420%
87087097Dùng cho xe thuộc nhóm 87.0320%
87087099Loại khác20%
870880Hệ thống giảm chấn và bộ phận của nó (kể cả giảm sóc):
87088015Dùng cho xe thuộc nhóm 87.0115%
87088016Dùng cho xe thuộc nhóm 87.0320%
87088017Dùng cho xe thuộc phân nhóm 8704.10 hoặc nhóm 87.057%
87088019Loại khác7%
87088091Dùng cho xe thuộc nhóm 87.0110%
87088092Dùng cho xe thuộc nhóm 87.0310%
87088099Loại khác5%
870891Két nước làm mát và bộ phận của chúng:
87089115Dùng cho xe thuộc nhóm 87.0115%
87089116Dùng cho xe thuộc nhóm 87.0320%
87089117Dùng cho xe thuộc phân nhóm 8704.1010%
87089118Loại khác10%
87089119Loại khác10%
87089191Dùng cho xe thuộc nhóm 87.0110%
87089193Nút xả(SEN) dùng cho xe thuộc nhóm 87.0310%
87089194Nút xả(SEN) dùng cho xe thuộc nhóm 87.02 hoặc 87.04 (trừ loại thuộc phân nhóm 8704.10)10%
87089195Loại khác, dùng cho xe thuộc nhóm 87.0310%
87089199Loại khác10%
870892Ống xả và bộ giảm thanh; bộ phận của chúng:
87089210Dùng cho xe thuộc nhóm 87.0115%
87089220Dùng cho xe thuộc nhóm 87.0320%
87089251Ống xả và bộ giảm thanh15%
87089252Bộ phận (SEN)15%
87089261Ống xả và bộ giảm thanh15%
87089262Bộ phận (SEN)15%
87089290Loại khác15%
870893Bộ ly hợp và các bộ phận của nó:

Chú giải pháp lý Chương 87

Trích Thông tư 31/2022/TT-BTC. Xem thêm 6 Quy tắc phân loại HS.

XE CỘ, PHƯƠNG TIỆN BAY, TÀU THUYỀN VÀ CÁC THIẾT BỊ VẬN TẢI LIÊN HỢP
1. Phần này không bao gồm các mặt hàng thuộc các nhóm 95.03 hoặc 95.08, hoặc xe trượt băng, xe trượt tuyết hoặc loại tương tự thuộc nhóm 95.06. 2. Khái niệm "bộ phận" và "bộ phận và phụ kiện" không áp dụng cho các sản phẩm sau đây, dù chúng có hoặc không được nhận biết như những bộ phận dùng cho hàng hóa thuộc Phần này: (a) Tấm đệm, vòng đệm hoặc loại tương tự bằng vật liệu bất kỳ (được phân loại theo vật liệu cấu thành hoặc được xếp vào nhóm 84.84) hoặc các sản phẩm khác bằng cao su lưu hóa trừ cao su cứng (nhóm 40.16); (b) Các bộ phận có công dụng chung, như đã định nghĩa trong Chú giải 2 Phần XV, bằng kim loại cơ bản (Phần XV), hoặc các hàng hóa tương tự bằng plastic (Chương 39); (c) Các mặt hàng thuộc Chương 82 (dụng cụ các loại); (d) Các mặt hàng thuộc nhóm 83.06; (e) Máy móc hoặc thiết bị thuộc nhóm 84.01 đến 84.79, hoặc các bộ phận của chúng, trừ các bộ tản nhiệt dùng cho các mặt hàng thuộc Phần này; các mặt hàng thuộc nhóm 84.81 hoặc 84.82 hoặc, các mặt hàng thuộc nhóm 84.83 với điều kiện là chúng cấu thành các bộ phận bên trong của động cơ hoặc mô tơ; (f) Máy điện hoặc thiết bị điện (Chương 85); (g) Các mặt hàng thuộc Chương 90; (h) Các mặt hàng thuộc Chương 91; (ij) Vũ khí (Chương 93); (k) Đèn (luminaires) và bộ đèn và các bộ phận của chúng thuộc nhóm 94.05; hoặc (l) Bàn chải loại được sử dụng như là bộ phận của các phương tiện (nhóm 96.03). 3. Khi đề cập đến các Chương từ Chương 86 đến Chương 88 khái niệm “bộ phận” hoặc "phụ kiện" không áp dụng cho loại bộ phận hoặc phụ kiện không phù hợp để chỉ dùng hoặc chủ yếu dùng với các mặt hàng thuộc các Chương này. Một loại bộ phận hoặc phụ kiện đáp ứng mô tả trong hai hoặc nhiều nhóm thuộc các Chương này phải phân loại vào nhóm tương ứng với công dụng chủ yếu của loại bộ phận hoặc phụ kiện ấy. 4. Theo mục đích của Phần này: (a) Các phương tiện được thiết kế đặc biệt để chạy cả trên đường bộ và đường ray được phân loại vào nhóm thích hợp của Chương 87; (b) Xe lội nước có động cơ được phân loại vào nhóm thích hợp của Chương 87; (c) Phương tiện bay được thiết kế đặc biệt để cũng có thể sử dụng như loại phương tiện đường bộ được phân loại vào nhóm thích hợp của Chương 88. 5. Các phương tiện chạy trên đệm không khí được phân loại trong Phần này cùng với các phương tiện giống chúng nhất cụ thể như sau: (a) Xếp vào Chương 86 nếu chúng được thiết kế để chạy trên đường ray dẫn (tàu hỏa chạy trên đệm không khí); (b) Xếp vào Chương 87 nếu chúng được thiết kế để chạy trên đất hoặc trên cả đất và nước; (c) Xếp vào Chương 89 nếu chúng được thiết kế để chạy trên nước, có hoặc không có khả năng đỗ xuống bờ hoặc bến tàu hoặc cũng có thể chạy trên băng. Bộ phận và phụ kiện của các phương tiện chạy trên đệm không khí được phân loại theo cách phân loại các phương tiện chạy trên đệm không khí đã quy định trên đây. Các bộ phận cố định và ghép nối của đường ray tàu chạy trên đệm không khí được phân loại như các bộ phận cố định và ghép nối của đường ray đường sắt, và thiết bị tín hiệu, an toàn hoặc điều khiển giao thông dùng cho hệ thống vận tải trên đệm không khí, được phân loại như thiết bị tín hiệu, an toàn hoặc điều khiển giao thông của đường sắt.
Xe trừ phương tiện chạy trên đường sắt hoặc đường tàu điện, và các bộ phận và phụ kiện của chúng
1. Chương này không bao gồm phương tiện chạy trên đường sắt hoặc đường tàu điện được thiết kế chỉ để chạy trên đường ray. 2. Theo mục đích của Chương này, "xe kéo" có nghĩa là phương tiện được thiết kế chủ yếu để kéo hoặc đẩy một phương tiện, một thiết bị hoặc một vật nặng khác, có hoặc không bao gồm bộ phận phụ trợ để vận chuyển các loại công cụ, hạt giống (seeds), phân bón hoặc hàng hoá khác, phù hợp với mục đích sử dụng chính của xe kéo. Máy móc và công cụ làm việc được thiết kế để gắn vào xe kéo của nhóm 87.01 mà các thiết bị này có thể thay đổi (tháo lắp) thì vẫn được phân loại vào các nhóm tương ứng của chúng ngay cả khi chúng đi kèm với xe kéo, và có hoặc không được gắn vào nó. 3. Khung gầm có động cơ gắn với cabin xếp ở các nhóm từ 87.02 đến 87.04, và không thuộc nhóm 87.06. 4. Nhóm 87.12 bao gồm tất cả xe đạp trẻ em các loại. Các loại xe trẻ em khác được xếp trong nhóm 95.03. Chú giải phân nhóm 1. Phân nhóm 8708.22 bao gồm: (a) kính chắn gió phía trước (kính chắn gió), kính cửa phía sau và các kính cửa khác, có khung; và (b) kính chắn gió phía trước (kính chắn gió), kính cửa phía sau và các kính cửa khác, có hoặc không có khung, có gắn thiết bị sưởi hoặc các thiết bị điện hoặc điện tử khác, khi chỉ dùng hoặc chủ yếu dùng cho các xe có động cơ thuộc các nhóm từ 87.01 đến 87.05.

Câu hỏi thường gặp về Chương 87

Chương 87 trong Biểu thuế XNK gồm những gì?
Chương 87 gồm xe (trừ phương tiện đường sắt) và các bộ phận, phụ tùng: ô tô, xe tải, xe máy, xe đạp, máy kéo và phụ tùng xe.
Nhập khẩu xe Chương 87 chịu thuế và thủ tục gì?
Xe ô tô chịu thuế tiêu thụ đặc biệt bên cạnh thuế nhập khẩu. Phương tiện và nhiều phụ tùng thuộc diện đăng kiểm và kiểm tra chất lượng của cơ quan đăng kiểm Việt Nam.
Khi tra mã HS Chương 87 cần lưu ý điều gì?
Cần phân biệt xe nguyên chiếc với linh kiện, phụ tùng và phân loại theo loại xe, dung tích để áp đúng nhóm. Tra mã chính xác để xác định thuế nhập khẩu, thuế TTĐB, VAT và ưu đãi FTA.

Chương khác cùng phần (Phần XVII · 86–89)

Avenir Logistics

Chưa chắc mã nào đúng? Avenir rà soát + báo giá thủ tục miễn phí

Gửi mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir chốt mã HS và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo Biểu thuế XNK hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.