87091900ĐVT: chiếcNhóm 8709

Xe vận chuyển, loại tự hành, không lắp kèm thiết bị nâng hạ hoặc cặp giữ, thuộc loại dùng trong nhà máy, kho hàng, bến cảng hoặc sân bay để vận chuyển hàng hóa trong phạm vi hẹp; xe kéo loại sử dụng trong sân ga, ke ga đường sắt (*); bộ phận của các loại xe kể trên › Xe:

Mã HS 87091900Loại khác

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Các loại xe vận chuyển tự hành này được thiết kế chuyên biệt để di chuyển hàng hóa trong phạm vi hẹp tại các khu vực như nhà máy, kho hàng, bến cảng hoặc sân bay. Chúng có đặc điểm là không tích hợp sẵn thiết bị nâng hạ hay kẹp giữ, tập trung vào chức năng vận chuyển ngang. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 3, VAT 8/10 và đơn vị tính chiếc.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
3
Thuế VAT
8%
Thuế NK thông thường
4.5
Đơn vị tính
chiếc

Mã HS 87091900 là gì?

Những phương tiện này thuộc nhóm 8709, bao gồm các loại xe công nghiệp không có khả năng tự bốc dỡ, được sử dụng để tối ưu hóa luân chuyển hàng hóa nội bộ. Chúng là thành phần thiết yếu trong chuỗi cung ứng và logistics, giúp tăng cường hiệu quả vận hành tại các cơ sở sản xuất và trung tâm phân phối. Nhóm 8709 nằm trong Chương 87, bao quát các phương tiện vận tải đường bộ và các bộ phận của chúng.

Khi phân loại các mặt hàng thuộc mã "Loại khác" này, cần đặc biệt chú ý đến các đặc tính kỹ thuật và công dụng cụ thể mà không được liệt kê chi tiết ở các phân nhóm khác trong 8709. Yếu tố quyết định bao gồm việc xe có phải là loại tự hành hay không, có thiếu các thiết bị nâng hạ hoặc kẹp giữ tích hợp, và liệu nó có được thiết kế để hoạt động trong môi trường công nghiệp chuyên biệt hay không. Việc đối chiếu tài liệu kỹ thuật, bản vẽ hoặc mô tả chi tiết từ nhà sản xuất là cần thiết để đảm bảo phân loại chính xác.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

Chứng nhận chất lượng ATKT và BVMT sau TQ, trước khi đưa ra thị trường (12/2022/TT-BGTVT và 62/2024/TT-BGTVT)

Thuế cơ bản của mã HS 87091900

Thuế NK thông thường
4.5
Thuế NK ưu đãi (MFN)
3
Thuế VAT
8%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP — áp dụng đến 31/12/2026.

Chưa chắc mã HS 87091900 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
Tốt nhất0
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
VJEPA (VN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
Tốt nhất0
VCFTA (VN – Chile)
Tốt nhất0
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
Tốt nhất0
EVFTA (VN – EU)
0,3
UKVFTA (VN – Anh)
0,3
VIFTA (VN – Israel)
2.1
RCEP
Tốt nhất0
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 87091900

Tính chi phí nhập khẩu
8%Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP (đến 31/12/2026)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 87091900

Thuế nhập khẩu mã HS 87091900 (Loại khác) là bao nhiêu?
Mã HS 87091900 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 3, thuế suất thông thường 4.5 và VAT 8/10 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 87091900 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Loại khác (mã HS 87091900) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: Chứng nhận chất lượng ATKT và BVMT sau TQ, trước khi đưa ra thị trường (12/2022/TT-BGTVT và 62/2024/TT-BGTVT) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 87091900 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 87091900 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), AJCEP (ASEAN – Nhật Bản), VJEPA (VN – Nhật Bản), AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc), VKFTA (VN – Hàn Quốc), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), AIFTA (ASEAN – Ấn Độ), VCFTA (VN – Chile), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), CPTPP, AHKFTA (ASEAN – Hong Kong), RCEP, VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 87091900 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 87091900 là chiếc.

Các mã HS liên quan (nhóm 8709)

Xem toàn bộ mã HS Chương 87 – Phương tiện vận tải

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 87091900 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.