88023090ĐVT: chiếcNhóm 8802

Phương tiện bay khác (ví dụ, trực thăng, máy bay); trừ phương tiện bay không người lái thuộc nhóm 88.06; tàu vũ trụ (kể cả vệ tinh) và tàu bay trong quĩ đạo và phương tiện đẩy để phóng tàu vũ trụ › Máy bay và phương tiện bay khác, có trọng lượng không tải trên 2.000 kg nhưng không quá 15.000 kg:

Mã HS 88023090Loại khác

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Mã HS 8802.30.90 áp dụng cho các loại máy bay và phương tiện bay khác không thuộc các phân loại cụ thể, có trọng lượng không tải nằm trong khoảng từ trên 2.000 kg đến 15.000 kg. Đây là những phương tiện được thiết kế cho nhiều mục đích vận tải và chuyên dụng. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 0, VAT 10/8 và đơn vị tính chiếc.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
0
Thuế VAT
10%
Thuế NK thông thường
5
Đơn vị tính
chiếc

Mã HS 88023090 là gì?

Nhóm mã này bao gồm các loại máy bay cánh cố định và các phương tiện bay khác, ngoại trừ trực thăng và tàu vũ trụ, có đặc điểm chung là trọng lượng không tải quy định. Chúng thường được sử dụng trong các hoạt động vận chuyển hành khách, hàng hóa, hoặc các nhiệm vụ đặc thù như giám sát, khảo sát. Vị trí của mã này nằm trong nhóm 8802, thuộc Chương 88, chuyên về phương tiện bay và các bộ phận liên quan.

Để phân loại chính xác vào mã "Loại khác" này, cần căn cứ vào các thông số kỹ thuật chi tiết của phương tiện bay, đặc biệt là trọng lượng không tải và cấu hình tổng thể. Việc này giúp đảm bảo rằng phương tiện không thuộc các phân nhóm cụ thể hơn đã được định nghĩa trong cùng nhóm 8802.30, đồng thời phân biệt rõ ràng với trực thăng (nhóm 8802.1x) hoặc các loại máy bay có trọng lượng khác.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

Cấm XK, NK thuộc QLCN của BQP (173/2018/TT-BQP)

Thuế cơ bản của mã HS 88023090

Thuế NK thông thường
5
Thuế NK ưu đãi (MFN)
0
Thuế VAT
10%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
30
Thuế BVMT

VAT: Không thuộc diện giảm — giữ mức 10% theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP.

Chưa chắc mã HS 88023090 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…). Lưu ý với mã 88023090: vì thuế MFN đã là 0%, doanh nghiệp không bắt buộc xuất trình C/O để đạt 0% thuế nhập khẩu — nhưng C/O vẫn hữu ích cho thống kê xuất xứ và phòng vệ thương mại.
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
Tốt nhất0
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
VJEPA (VN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
Tốt nhất0
VCFTA (VN – Chile)
Tốt nhất0
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
Tốt nhất0
EVFTA (VN – EU)
Tốt nhất0
UKVFTA (VN – Anh)
Tốt nhất0
VIFTA (VN – Israel)
Tốt nhất0
RCEP
Tốt nhất0
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 88023090

Tính chi phí nhập khẩu
10%Không được giảm — giữ 10% (Nghị định 174/2025/NĐ-CP)
Mặt hàng này có thể chịu thuế TTĐB/BVMT — nhập số tiền nếu biết để cộng vào tổng.

Câu hỏi thường gặp về mã HS 88023090

Thuế nhập khẩu mã HS 88023090 (Loại khác) là bao nhiêu?
Mã HS 88023090 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 0, thuế suất thông thường 5 và VAT 10/8 theo biểu thuế 2026. Ngoài ra áp dụng thuế TTĐB 30.
Nhập khẩu mã HS 88023090 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Loại khác (mã HS 88023090) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: Cấm XK, NK thuộc QLCN của BQP (173/2018/TT-BQP) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 88023090 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 88023090 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), AJCEP (ASEAN – Nhật Bản), VJEPA (VN – Nhật Bản), AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc), VKFTA (VN – Hàn Quốc), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), AIFTA (ASEAN – Ấn Độ), VCFTA (VN – Chile), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), CPTPP, AHKFTA (ASEAN – Hong Kong), EVFTA (VN – EU), UKVFTA (VN – Anh), VIFTA (VN – Israel), RCEP, VN_LAO. Do thuế MFN đã là 0%, doanh nghiệp không bắt buộc xuất trình C/O để đạt 0% thuế nhập khẩu.
Đơn vị tính của mã HS 88023090 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 88023090 là chiếc.

Các mã HS liên quan (nhóm 8802)

Xem toàn bộ mã HS Chương 88 – Phương tiện vận tải

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 88023090 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.