89013050ĐVT: chiếcNhóm 8901

Tàu thủy chở khách, thuyền, xuồng du lịch, phà, tàu thủy chở hàng, xà lan và các tàu thuyền tương tự để vận chuyển người hoặc hàng hóa › Tàu thuyền đông lạnh, trừ loại thuộc phân nhóm 8901.20:

Mã HS 89013050Tổng dung tích (gross tonnage) không quá 5.000

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Mã HS này phân loại các loại tàu thủy chuyên dụng được thiết kế để vận chuyển hàng hóa cần duy trì nhiệt độ thấp hoặc ổn định. Chúng đóng vai trò thiết yếu trong chuỗi cung ứng toàn cầu cho các sản phẩm dễ hư hỏng. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 10, VAT 8/10 và đơn vị tính chiếc.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
10
Thuế VAT
8%
Thuế NK thông thường
15
Đơn vị tính
chiếc

Mã HS 89013050 là gì?

Đây là các tàu thuyền đông lạnh, được trang bị hệ thống làm mát hoặc đông lạnh để bảo quản hàng hóa trong suốt quá trình vận chuyển trên biển. Chúng thuộc nhóm 8901, bao gồm các loại tàu thuyền vận chuyển hành khách hoặc hàng hóa, và nằm trong Chương 89, vốn bao quát các phương tiện nổi và cấu trúc nổi. Đặc điểm nổi bật của các tàu này là khả năng duy trì nhiệt độ kiểm soát, đảm bảo chất lượng cho các loại hàng hóa như thực phẩm đông lạnh, hải sản, dược phẩm hoặc hóa chất nhạy cảm với nhiệt độ.

Để phân loại chính xác mặt hàng này, cần xác định rõ chức năng chính của tàu là vận chuyển hàng hóa đông lạnh, không phải là tàu chở dầu (tanker) thuộc phân nhóm 8901.20. Tiêu chí quan trọng khác là tổng dung tích (gross tonnage) của tàu phải không quá 5.000, đây là yếu tố định lượng then chốt để phân biệt với các tàu đông lạnh có dung tích lớn hơn. Việc xác định chính xác dung tích tàu theo các quy định hàng hải quốc tế là cần thiết để đảm bảo áp dụng đúng mã số.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

Chứng nhận chất lượng ATKT và BVMT sau TQ, trước khi đưa ra thị trường (12/2022/TT-BGTVT và 62/2024/TT-BGTVT)

Thuế cơ bản của mã HS 89013050

Thuế NK thông thường
15
Thuế NK ưu đãi (MFN)
10
Thuế VAT
8%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP — áp dụng đến 31/12/2026.

Chưa chắc mã HS 89013050 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
Tốt nhất0
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
VJEPA (VN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
Tốt nhất0
VCFTA (VN – Chile)
Tốt nhất0
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
Tốt nhất0
EVFTA (VN – EU)
Tốt nhất0
UKVFTA (VN – Anh)
Tốt nhất0
VIFTA (VN – Israel)
7
RCEP
Tốt nhất0
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 89013050

Tính chi phí nhập khẩu
8%Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP (đến 31/12/2026)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 89013050

Thuế nhập khẩu mã HS 89013050 (Tổng dung tích (gross tonnage) không quá 5.000) là bao nhiêu?
Mã HS 89013050 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 10, thuế suất thông thường 15 và VAT 8/10 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 89013050 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Tổng dung tích (gross tonnage) không quá 5.000 (mã HS 89013050) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: Chứng nhận chất lượng ATKT và BVMT sau TQ, trước khi đưa ra thị trường (12/2022/TT-BGTVT và 62/2024/TT-BGTVT) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 89013050 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 89013050 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), AJCEP (ASEAN – Nhật Bản), VJEPA (VN – Nhật Bản), AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc), VKFTA (VN – Hàn Quốc), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), AIFTA (ASEAN – Ấn Độ), VCFTA (VN – Chile), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), CPTPP, AHKFTA (ASEAN – Hong Kong), EVFTA (VN – EU), UKVFTA (VN – Anh), RCEP, VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 89013050 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 89013050 là chiếc.

Các mã HS liên quan (nhóm 8901)

Xem toàn bộ mã HS Chương 89 – Phương tiện vận tải

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 89013050 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.