89019012ĐVT: chiếcNhóm 8901

Tàu thủy chở khách, thuyền, xuồng du lịch, phà, tàu thủy chở hàng, xà lan và các tàu thuyền tương tự để vận chuyển người hoặc hàng hóa › Tàu thuyền khác để vận chuyển hàng hóa và tàu thuyền khác để vận chuyển cả người và hàng hóa: › Không có động cơ đẩy:

Mã HS 89019012Tổng dung tích (gross tonnage) trên 26 nhưng không quá 500

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Đây là các loại tàu thuyền được thiết kế chuyên biệt để vận chuyển hàng hóa hoặc kết hợp cả người và hàng hóa, đặc trưng bởi việc không có động cơ đẩy riêng. Chúng thường được sử dụng trong các hoạt động vận tải đường thủy nội địa hoặc ven biển, phụ thuộc vào phương tiện kéo đẩy khác. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 10, VAT 8/10 và đơn vị tính chiếc.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
10
Thuế VAT
8%
Thuế NK thông thường
15
Đơn vị tính
chiếc

Mã HS 89019012 là gì?

Mã HS 89019012 áp dụng cho các loại tàu thuyền chuyên dùng để vận chuyển hàng hóa hoặc đồng thời cả người và hàng hóa, có tổng dung tích từ trên 26 tấn đăng ký toàn phần (gross tonnage) đến không quá 500 tấn. Đặc điểm nổi bật của các phương tiện này là không được trang bị động cơ đẩy riêng, thường hoạt động bằng cách được kéo hoặc đẩy bởi các tàu khác. Chúng thuộc nhóm 8901, bao gồm các loại tàu thủy chở khách, chở hàng và các phương tiện tương tự, trong Chương 89 về phương tiện vận tải đường thủy.

Để phân loại chính xác mặt hàng này, cần đặc biệt lưu ý đến hai yếu tố chính: tổng dung tích (gross tonnage) và việc không có động cơ đẩy. Việc xác định tổng dung tích phải dựa trên các giấy tờ đăng ký tàu thuyền hoặc chứng nhận kỹ thuật liên quan, tránh nhầm lẫn với các tàu có dung tích nhỏ hơn hoặc lớn hơn, hoặc các tàu có động cơ đẩy riêng (thuộc các phân nhóm khác của 8901). Ngoài ra, cần kiểm tra kỹ lưỡng cấu trúc và mục đích sử dụng chính của tàu để đảm bảo phù hợp với định nghĩa "vận chuyển hàng hóa hoặc cả người và hàng hóa", phân biệt với các loại tàu chuyên dụng khác như tàu cá hay tàu kéo.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

Chứng nhận chất lượng ATKT và BVMT sau TQ, trước khi đưa ra thị trường (12/2022/TT-BGTVT và 62/2024/TT-BGTVT)

Thuế cơ bản của mã HS 89019012

Thuế NK thông thường
15
Thuế NK ưu đãi (MFN)
10
Thuế VAT
8%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP — áp dụng đến 31/12/2026.

Chưa chắc mã HS 89019012 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
Tốt nhất0
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
VJEPA (VN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
Tốt nhất0
VCFTA (VN – Chile)
Tốt nhất0
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
Tốt nhất0
EVFTA (VN – EU)
Tốt nhất0
UKVFTA (VN – Anh)
Tốt nhất0
VIFTA (VN – Israel)
7
RCEP
Tốt nhất0
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 89019012

Tính chi phí nhập khẩu
8%Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP (đến 31/12/2026)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 89019012

Thuế nhập khẩu mã HS 89019012 (Tổng dung tích (gross tonnage) trên 26 nhưng không quá 500) là bao nhiêu?
Mã HS 89019012 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 10, thuế suất thông thường 15 và VAT 8/10 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 89019012 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Tổng dung tích (gross tonnage) trên 26 nhưng không quá 500 (mã HS 89019012) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: Chứng nhận chất lượng ATKT và BVMT sau TQ, trước khi đưa ra thị trường (12/2022/TT-BGTVT và 62/2024/TT-BGTVT) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 89019012 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 89019012 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), AJCEP (ASEAN – Nhật Bản), VJEPA (VN – Nhật Bản), AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc), VKFTA (VN – Hàn Quốc), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), AIFTA (ASEAN – Ấn Độ), VCFTA (VN – Chile), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), CPTPP, AHKFTA (ASEAN – Hong Kong), EVFTA (VN – EU), UKVFTA (VN – Anh), RCEP, VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 89019012 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 89019012 là chiếc.

Các mã HS liên quan (nhóm 8901)

Xem toàn bộ mã HS Chương 89 – Phương tiện vận tải

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 89019012 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.