89019033ĐVT: chiếcNhóm 8901

Tàu thủy chở khách, thuyền, xuồng du lịch, phà, tàu thủy chở hàng, xà lan và các tàu thuyền tương tự để vận chuyển người hoặc hàng hóa › Tàu thuyền khác để vận chuyển hàng hóa và tàu thuyền khác để vận chuyển cả người và hàng hóa: › Có động cơ đẩy:

Mã HS 89019033Tổng dung tích (gross tonnage) trên 500 nhưng không quá 1.000

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Mã HS này áp dụng cho các loại tàu thuyền có động cơ đẩy, được thiết kế để vận chuyển hàng hóa hoặc kết hợp cả người và hàng hóa. Đây là những phương tiện vận tải thủy quan trọng, phục vụ nhu cầu giao thương và logistics hàng hải. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 10, VAT 8/10 và đơn vị tính chiếc.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
10
Thuế VAT
8%
Thuế NK thông thường
15
Đơn vị tính
chiếc

Mã HS 89019033 là gì?

Phân nhóm này bao gồm các tàu thuyền có động cơ đẩy, thuộc nhóm 8901, vốn bao quát nhiều loại phương tiện thủy từ tàu chở khách đến xà lan. Đặc điểm chính để phân loại vào mã này là tổng dung tích (gross tonnage) của tàu phải nằm trong khoảng từ trên 500 tấn đến không quá 1.000 tấn. Chúng đóng vai trò thiết yếu trong việc vận chuyển hàng hóa hoặc cả hành khách và hàng hóa trên các tuyến đường thủy nội địa và quốc tế.

Để đảm bảo phân loại chính xác, điều quan trọng là phải căn cứ vào các tài liệu kỹ thuật của tàu, đặc biệt là giấy chứng nhận đăng ký tàu thuyền, trong đó ghi rõ tổng dung tích và loại động cơ. Việc xác định chính xác tổng dung tích là yếu tố then chốt để phân biệt với các tàu có kích thước lớn hơn hoặc nhỏ hơn, thuộc các phân nhóm khác trong cùng nhóm 8901. Ngoài ra, cần xem xét mục đích sử dụng chính của tàu để phù hợp với mô tả chung về vận chuyển người hoặc hàng hóa.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

Chứng nhận chất lượng ATKT và BVMT sau TQ, trước khi đưa ra thị trường (12/2022/TT-BGTVT và 62/2024/TT-BGTVT)

Thuế cơ bản của mã HS 89019033

Thuế NK thông thường
15
Thuế NK ưu đãi (MFN)
10
Thuế VAT
8%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP — áp dụng đến 31/12/2026.

Chưa chắc mã HS 89019033 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
Tốt nhất0
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
VJEPA (VN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
Tốt nhất0
VCFTA (VN – Chile)
Tốt nhất0
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
*
EVFTA (VN – EU)
Tốt nhất0
UKVFTA (VN – Anh)
Tốt nhất0
VIFTA (VN – Israel)
7
RCEP
6,7
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 89019033

Tính chi phí nhập khẩu
8%Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP (đến 31/12/2026)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 89019033

Thuế nhập khẩu mã HS 89019033 (Tổng dung tích (gross tonnage) trên 500 nhưng không quá 1.000) là bao nhiêu?
Mã HS 89019033 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 10, thuế suất thông thường 15 và VAT 8/10 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 89019033 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Tổng dung tích (gross tonnage) trên 500 nhưng không quá 1.000 (mã HS 89019033) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: Chứng nhận chất lượng ATKT và BVMT sau TQ, trước khi đưa ra thị trường (12/2022/TT-BGTVT và 62/2024/TT-BGTVT) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 89019033 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 89019033 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), AJCEP (ASEAN – Nhật Bản), VJEPA (VN – Nhật Bản), AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc), VKFTA (VN – Hàn Quốc), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), AIFTA (ASEAN – Ấn Độ), VCFTA (VN – Chile), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), CPTPP, EVFTA (VN – EU), UKVFTA (VN – Anh), VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 89019033 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 89019033 là chiếc.

Các mã HS liên quan (nhóm 8901)

Xem toàn bộ mã HS Chương 89 – Phương tiện vận tải

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 89019033 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.