89019035ĐVT: chiếcNhóm 8901

Tàu thủy chở khách, thuyền, xuồng du lịch, phà, tàu thủy chở hàng, xà lan và các tàu thuyền tương tự để vận chuyển người hoặc hàng hóa › Tàu thuyền khác để vận chuyển hàng hóa và tàu thuyền khác để vận chuyển cả người và hàng hóa: › Có động cơ đẩy:

Mã HS 89019035Tổng dung tích (gross tonnage) trên 4.000 nhưng không quá 5.000

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Mã HS này phân loại các loại tàu thủy có động cơ đẩy, được thiết kế để vận chuyển hàng hóa hoặc kết hợp vận chuyển cả người và hàng hóa. Đây là những phương tiện vận tải biển có kích thước lớn, đóng vai trò thiết yếu trong chuỗi cung ứng toàn cầu. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 10, VAT 8/10 và đơn vị tính chiếc.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
10
Thuế VAT
8%
Thuế NK thông thường
15
Đơn vị tính
chiếc

Mã HS 89019035 là gì?

Các tàu thuộc mã HS này là những phương tiện vận tải biển có tổng dung tích (gross tonnage) nằm trong khoảng từ trên 4.000 tấn đến không quá 5.000 tấn, được trang bị hệ thống động cơ đẩy riêng. Chúng thuộc nhóm 8901, bao gồm các loại tàu chở khách, tàu chở hàng và các tàu thuyền tương tự dùng để vận chuyển, nằm trong Chương 89 về tàu thuyền và cấu trúc nổi. Các tàu này thường hoạt động trên các tuyến đường biển quốc tế, đảm bảo lưu thông hàng hóa và hành khách giữa các cảng.

Việc phân loại các tàu này đòi hỏi sự chính xác về tổng dung tích của tàu, thông tin này thường được ghi rõ trong các giấy tờ đăng kiểm và chứng nhận kỹ thuật. Cần đặc biệt chú ý để tránh nhầm lẫn với các loại tàu có dung tích nhỏ hơn hoặc lớn hơn, hoặc các loại tàu có mục đích sử dụng chuyên biệt khác như tàu kéo, tàu nạo vét hay tàu cá, vốn được phân loại vào các mã HS riêng. Các thông số kỹ thuật chi tiết về công suất động cơ, khả năng chuyên chở và các chứng chỉ liên quan sẽ là cơ sở quan trọng để xác định mã HS phù hợp.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

Chứng nhận chất lượng ATKT và BVMT sau TQ, trước khi đưa ra thị trường (12/2022/TT-BGTVT và 62/2024/TT-BGTVT)

Thuế cơ bản của mã HS 89019035

Thuế NK thông thường
15
Thuế NK ưu đãi (MFN)
10
Thuế VAT
8%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP — áp dụng đến 31/12/2026.

Chưa chắc mã HS 89019035 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
Tốt nhất0
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
VJEPA (VN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
Tốt nhất0
VCFTA (VN – Chile)
Tốt nhất0
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
*
EVFTA (VN – EU)
Tốt nhất0
UKVFTA (VN – Anh)
Tốt nhất0
VIFTA (VN – Israel)
7
RCEP
6,7
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 89019035

Tính chi phí nhập khẩu
8%Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP (đến 31/12/2026)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 89019035

Thuế nhập khẩu mã HS 89019035 (Tổng dung tích (gross tonnage) trên 4.000 nhưng không quá 5.000) là bao nhiêu?
Mã HS 89019035 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 10, thuế suất thông thường 15 và VAT 8/10 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 89019035 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Tổng dung tích (gross tonnage) trên 4.000 nhưng không quá 5.000 (mã HS 89019035) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: Chứng nhận chất lượng ATKT và BVMT sau TQ, trước khi đưa ra thị trường (12/2022/TT-BGTVT và 62/2024/TT-BGTVT) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 89019035 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 89019035 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), AJCEP (ASEAN – Nhật Bản), VJEPA (VN – Nhật Bản), AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc), VKFTA (VN – Hàn Quốc), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), AIFTA (ASEAN – Ấn Độ), VCFTA (VN – Chile), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), CPTPP, EVFTA (VN – EU), UKVFTA (VN – Anh), VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 89019035 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 89019035 là chiếc.

Các mã HS liên quan (nhóm 8901)

Xem toàn bộ mã HS Chương 89 – Phương tiện vận tải

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 89019035 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.