89019036ĐVT: chiếcNhóm 8901

Tàu thủy chở khách, thuyền, xuồng du lịch, phà, tàu thủy chở hàng, xà lan và các tàu thuyền tương tự để vận chuyển người hoặc hàng hóa › Tàu thuyền khác để vận chuyển hàng hóa và tàu thuyền khác để vận chuyển cả người và hàng hóa: › Có động cơ đẩy:

Mã HS 89019036Tổng dung tích (gross tonnage) trên 5.000 nhưng không quá 50.000

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Mã HS 89019036 áp dụng cho các loại tàu thuyền có động cơ đẩy, được thiết kế chuyên biệt để vận chuyển hàng hóa hoặc kết hợp vận chuyển cả người và hàng hóa. Đây là những phương tiện thủy có tổng dung tích (gross tonnage) nằm trong khoảng từ trên 5.000 tấn đến không quá 50.000 tấn. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 0, VAT 8/10 và đơn vị tính chiếc.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
0
Thuế VAT
8%
Thuế NK thông thường
5
Đơn vị tính
chiếc

Mã HS 89019036 là gì?

Các tàu thuyền thuộc mã này là những phương tiện thủy có khả năng tự vận hành nhờ động cơ đẩy, được sử dụng rộng rãi trong hoạt động vận tải biển quốc tế và nội địa. Chúng đóng vai trò thiết yếu trong việc chuyên chở khối lượng lớn hàng hóa, từ nguyên liệu thô đến hàng hóa đóng container, hoặc phục vụ nhu cầu vận chuyển kết hợp hành khách và hàng hóa trên các tuyến đường dài. Mã này nằm trong nhóm 8901, bao gồm các loại tàu thuyền dùng để vận chuyển người hoặc hàng hóa, thuộc Chương 89 quy định về phương tiện vận tải thủy.

Để phân loại chính xác mặt hàng này, cần căn cứ vào các thông số kỹ thuật chi tiết của tàu thuyền, đặc biệt là tổng dung tích (gross tonnage) được ghi nhận trong giấy chứng nhận đăng ký hoặc tài liệu kỹ thuật của phương tiện. Việc xác định rõ tàu có động cơ đẩy hay không cũng là yếu tố quan trọng, giúp phân biệt với các loại xà lan hoặc phương tiện không tự hành khác. Đồng thời, cần lưu ý đến mục đích sử dụng chính của tàu để đảm bảo phù hợp với mô tả vận chuyển hàng hóa hoặc kết hợp cả người và hàng hóa, tránh nhầm lẫn với các tàu chuyên dụng khác.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

Chứng nhận chất lượng ATKT và BVMT sau TQ, trước khi đưa ra thị trường (12/2022/TT-BGTVT và 62/2024/TT-BGTVT)

Thuế cơ bản của mã HS 89019036

Thuế NK thông thường
5
Thuế NK ưu đãi (MFN)
0
Thuế VAT
8%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP — áp dụng đến 31/12/2026.

Chưa chắc mã HS 89019036 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…). Lưu ý với mã 89019036: vì thuế MFN đã là 0%, doanh nghiệp không bắt buộc xuất trình C/O để đạt 0% thuế nhập khẩu — nhưng C/O vẫn hữu ích cho thống kê xuất xứ và phòng vệ thương mại.
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
Tốt nhất0
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
VJEPA (VN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
Tốt nhất0
VCFTA (VN – Chile)
Tốt nhất0
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
Tốt nhất0
EVFTA (VN – EU)
Tốt nhất0
UKVFTA (VN – Anh)
Tốt nhất0
VIFTA (VN – Israel)
Tốt nhất0
RCEP
Tốt nhất0
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 89019036

Tính chi phí nhập khẩu
8%Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP (đến 31/12/2026)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 89019036

Thuế nhập khẩu mã HS 89019036 (Tổng dung tích (gross tonnage) trên 5.000 nhưng không quá 50.000) là bao nhiêu?
Mã HS 89019036 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 0, thuế suất thông thường 5 và VAT 8/10 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 89019036 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Tổng dung tích (gross tonnage) trên 5.000 nhưng không quá 50.000 (mã HS 89019036) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: Chứng nhận chất lượng ATKT và BVMT sau TQ, trước khi đưa ra thị trường (12/2022/TT-BGTVT và 62/2024/TT-BGTVT) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 89019036 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 89019036 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), AJCEP (ASEAN – Nhật Bản), VJEPA (VN – Nhật Bản), AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc), VKFTA (VN – Hàn Quốc), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), AIFTA (ASEAN – Ấn Độ), VCFTA (VN – Chile), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), CPTPP, AHKFTA (ASEAN – Hong Kong), EVFTA (VN – EU), UKVFTA (VN – Anh), VIFTA (VN – Israel), RCEP, VN_LAO. Do thuế MFN đã là 0%, doanh nghiệp không bắt buộc xuất trình C/O để đạt 0% thuế nhập khẩu.
Đơn vị tính của mã HS 89019036 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 89019036 là chiếc.

Các mã HS liên quan (nhóm 8901)

Xem toàn bộ mã HS Chương 89 – Phương tiện vận tải

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 89019036 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.