89031200ĐVT: chiếcNhóm 8903

Du thuyền hạng nhẹ và các loại tàu thuyền khác phục vụ nghỉ ngơi, giải trí hoặc thể thao; thuyền dùng mái chèo và canô › Thuyền, xuồng có thể bơm hơi (bao gồm cả thuyền, xuồng thân cứng có thể bơm hơi):

Mã HS 89031200Không được thiết kế để sử dụng với động cơ và trọng lượng không tải (tịnh) không quá 100 kg

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Thuyền, xuồng có thể bơm hơi không được thiết kế để sử dụng với động cơ và có trọng lượng tịnh không quá 100 kg là loại phương tiện thủy nhỏ gọn, chuyên dùng cho các hoạt động giải trí, thể thao dưới nước. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 10, VAT 10/8 và đơn vị tính chiếc.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
10
Thuế VAT
10%
Thuế NK thông thường
15
Đơn vị tính
chiếc

Mã HS 89031200 là gì?

Các loại thuyền này thường được làm từ vật liệu nhẹ, bền như PVC hoặc Hypalon, có khả năng gấp gọn và dễ dàng vận chuyển. Chúng rất phổ biến cho các hoạt động như câu cá, chèo thuyền giải trí hoặc khám phá các vùng nước nông, nơi không yêu cầu tốc độ cao hay động cơ đẩy. Mặt hàng này thuộc nhóm 8903, bao gồm du thuyền hạng nhẹ và các loại tàu thuyền khác phục vụ nghỉ ngơi, giải trí hoặc thể thao, và cụ thể hơn là các loại thuyền, xuồng có thể bơm hơi.

Để phân loại chính xác mặt hàng này, cần căn cứ vào các đặc tính kỹ thuật quan trọng như thiết kế không tích hợp động cơ và trọng lượng không tải (tịnh) không vượt quá 100 kg. Việc này giúp phân biệt rõ ràng với các loại thuyền bơm hơi được thiết kế để lắp đặt động cơ hoặc có trọng lượng lớn hơn. Các tài liệu kỹ thuật của nhà sản xuất, giấy chứng nhận sản phẩm hoặc thông số trên nhãn mác sẽ là cơ sở quan trọng để xác định đúng tiêu chí này, đảm bảo phân loại đúng mã HS.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

Chứng nhận chất lượng ATKT và BVMT sau TQ, trước khi đưa ra thị trường (12/2022/TT-BGTVT và 62/2024/TT-BGTVT)

Thuế cơ bản của mã HS 89031200

Thuế NK thông thường
15
Thuế NK ưu đãi (MFN)
10
Thuế VAT
10%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
30
Thuế BVMT

VAT: Không thuộc diện giảm — giữ mức 10% theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP.

Chưa chắc mã HS 89031200 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
Tốt nhất0
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
VJEPA (VN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
Tốt nhất0
VCFTA (VN – Chile)
Tốt nhất0
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
Tốt nhất0
EVFTA (VN – EU)
Tốt nhất0
UKVFTA (VN – Anh)
Tốt nhất0
VIFTA (VN – Israel)
5.7
RCEP
Tốt nhất0
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 89031200

Tính chi phí nhập khẩu
10%Không được giảm — giữ 10% (Nghị định 174/2025/NĐ-CP)
Mặt hàng này có thể chịu thuế TTĐB/BVMT — nhập số tiền nếu biết để cộng vào tổng.

Câu hỏi thường gặp về mã HS 89031200

Thuế nhập khẩu mã HS 89031200 (Không được thiết kế để sử dụng với động cơ và trọng lượng không tải (tịnh) không quá 100 kg) là bao nhiêu?
Mã HS 89031200 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 10, thuế suất thông thường 15 và VAT 10/8 theo biểu thuế 2026. Ngoài ra áp dụng thuế TTĐB 30.
Nhập khẩu mã HS 89031200 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Không được thiết kế để sử dụng với động cơ và trọng lượng không tải (tịnh) không quá 100 kg (mã HS 89031200) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: Chứng nhận chất lượng ATKT và BVMT sau TQ, trước khi đưa ra thị trường (12/2022/TT-BGTVT và 62/2024/TT-BGTVT) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 89031200 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 89031200 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), AJCEP (ASEAN – Nhật Bản), VJEPA (VN – Nhật Bản), AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc), VKFTA (VN – Hàn Quốc), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), AIFTA (ASEAN – Ấn Độ), VCFTA (VN – Chile), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), CPTPP, AHKFTA (ASEAN – Hong Kong), EVFTA (VN – EU), UKVFTA (VN – Anh), RCEP, VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 89031200 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 89031200 là chiếc.

Các mã HS liên quan (nhóm 8903)

Xem toàn bộ mã HS Chương 89 – Phương tiện vận tải

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 89031200 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.