89033300ĐVT: chiếcNhóm 8903

Du thuyền hạng nhẹ và các loại tàu thuyền khác phục vụ nghỉ ngơi, giải trí hoặc thể thao; thuyền dùng mái chèo và canô › Thuyền máy, trừ loại có thể bơm hơi, không bao gồm thuyền máy có gắn máy bên ngoài:

Mã HS 89033300Có chiều dài trên 24 m

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Các loại thuyền máy có chiều dài trên 24 mét thuộc nhóm này là những phương tiện thủy được thiết kế chuyên biệt cho mục đích giải trí, thể thao hoặc nghỉ ngơi. Chúng thường được biết đến dưới dạng du thuyền lớn, mang đến không gian sang trọng và tiện nghi cho các hoạt động trên biển. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 10, VAT 10/8 và đơn vị tính chiếc.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
10
Thuế VAT
10%
Thuế NK thông thường
15
Đơn vị tính
chiếc

Mã HS 89033300 là gì?

Mã HS 89033300 áp dụng cho các loại thuyền máy có chiều dài thân tàu vượt quá 24 mét, được sử dụng chủ yếu cho mục đích giải trí, du lịch hoặc thể thao dưới nước. Đây là những du thuyền lớn, thường được trang bị động cơ mạnh mẽ và các tiện ích cao cấp để phục vụ các chuyến đi dài ngày hoặc các hoạt động nghỉ dưỡng sang trọng trên biển. Chúng thuộc phân nhóm thuyền máy trong nhóm 8903, vốn bao gồm các loại du thuyền hạng nhẹ và tàu thuyền khác dành cho mục đích giải trí, thể thao, và được phân biệt rõ ràng dựa trên tiêu chí kích thước.

Việc xác định chiều dài thân tàu là yếu tố then chốt để phân loại mặt hàng này, đảm bảo rằng phương tiện đáp ứng tiêu chí trên 24 mét. Ngoài ra, cần xem xét kỹ mục đích sử dụng chính của tàu là để phục vụ nghỉ ngơi, giải trí hoặc thể thao, tránh nhầm lẫn với các loại tàu thuyền có chức năng vận tải hành khách hoặc hàng hóa, vốn thuộc các mã HS khác trong Chương 89.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

Chứng nhận chất lượng ATKT và BVMT sau TQ, trước khi đưa ra thị trường (12/2022/TT-BGTVT và 62/2024/TT-BGTVT)

Thuế cơ bản của mã HS 89033300

Thuế NK thông thường
15
Thuế NK ưu đãi (MFN)
10
Thuế VAT
10%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
30
Thuế BVMT

VAT: Không thuộc diện giảm — giữ mức 10% theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP.

Chưa chắc mã HS 89033300 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
Tốt nhất0
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
VJEPA (VN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
Tốt nhất0
VCFTA (VN – Chile)
Tốt nhất0
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
Tốt nhất0
EVFTA (VN – EU)
Tốt nhất0
UKVFTA (VN – Anh)
Tốt nhất0
VIFTA (VN – Israel)
7
RCEP
Tốt nhất0
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 89033300

Tính chi phí nhập khẩu
10%Không được giảm — giữ 10% (Nghị định 174/2025/NĐ-CP)
Mặt hàng này có thể chịu thuế TTĐB/BVMT — nhập số tiền nếu biết để cộng vào tổng.

Câu hỏi thường gặp về mã HS 89033300

Thuế nhập khẩu mã HS 89033300 (Có chiều dài trên 24 m) là bao nhiêu?
Mã HS 89033300 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 10, thuế suất thông thường 15 và VAT 10/8 theo biểu thuế 2026. Ngoài ra áp dụng thuế TTĐB 30.
Nhập khẩu mã HS 89033300 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Có chiều dài trên 24 m (mã HS 89033300) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: Chứng nhận chất lượng ATKT và BVMT sau TQ, trước khi đưa ra thị trường (12/2022/TT-BGTVT và 62/2024/TT-BGTVT) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 89033300 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 89033300 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), AJCEP (ASEAN – Nhật Bản), VJEPA (VN – Nhật Bản), AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc), VKFTA (VN – Hàn Quốc), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), AIFTA (ASEAN – Ấn Độ), VCFTA (VN – Chile), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), CPTPP, AHKFTA (ASEAN – Hong Kong), EVFTA (VN – EU), UKVFTA (VN – Anh), RCEP, VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 89033300 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 89033300 là chiếc.

Các mã HS liên quan (nhóm 8903)

Xem toàn bộ mã HS Chương 89 – Phương tiện vận tải

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 89033300 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.