89069020ĐVT: chiếcNhóm 8906

Tàu thuyền khác, kể cả tàu chiến và xuồng cứu sinh trừ thuyền dùng mái chèo › Loại khác:

Mã HS 89069020Có lượng giãn nước trên 30 tấn nhưng không quá 300 tấn

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Các loại tàu thuyền này bao gồm những phương tiện thủy có khả năng vận chuyển hoặc thực hiện các nhiệm vụ chuyên biệt trên mặt nước, với đặc trưng là lượng giãn nước nằm trong một khoảng xác định. Chúng được thiết kế để phục vụ nhiều mục đích khác nhau, từ vận tải đến hỗ trợ các hoạt động hàng hải. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 5, VAT 8/10 và đơn vị tính chiếc.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
5
Thuế VAT
8%
Thuế NK thông thường
7.5
Đơn vị tính
chiếc

Mã HS 89069020 là gì?

Mã HS 89069020 áp dụng cho các loại tàu thuyền có lượng giãn nước trên 30 tấn nhưng không vượt quá 300 tấn. Đây là những phương tiện nổi thuộc nhóm các loại tàu thuyền khác, bao gồm cả tàu chiến và xuồng cứu sinh không phải loại chèo tay, được phân loại trong Chương 89 về phương tiện vận tải đường thủy. Chúng thường được sử dụng cho các hoạt động như tuần tra, cứu hộ, vận chuyển hàng hóa hoặc hành khách trên các tuyến đường thủy nội địa và ven biển.

Để phân loại chính xác các phương tiện này vào mã 89069020, yếu tố then chốt là xác định chính xác lượng giãn nước của tàu thuyền. Việc này đòi hỏi kiểm tra các tài liệu kỹ thuật của phương tiện, như giấy chứng nhận đăng kiểm hoặc bản vẽ thiết kế, để đảm bảo lượng giãn nước thực tế nằm trong ngưỡng quy định từ trên 30 tấn đến 300 tấn. Các tàu thuyền có lượng giãn nước nằm ngoài khoảng này sẽ được phân loại vào các mã HS khác tương ứng trong cùng nhóm hoặc phân nhóm.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

Chứng nhận chất lượng ATKT và BVMT sau TQ, trước khi đưa ra thị trường (12/2022/TT-BGTVT và 62/2024/TT-BGTVT)

Thuế cơ bản của mã HS 89069020

Thuế NK thông thường
7.5
Thuế NK ưu đãi (MFN)
5
Thuế VAT
8%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP — áp dụng đến 31/12/2026.

Chưa chắc mã HS 89069020 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
Tốt nhất0
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
VJEPA (VN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
Tốt nhất0
VCFTA (VN – Chile)
Tốt nhất0
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
Tốt nhất0
EVFTA (VN – EU)
Tốt nhất0
UKVFTA (VN – Anh)
Tốt nhất0
VIFTA (VN – Israel)
2.9
RCEP
Tốt nhất0
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 89069020

Tính chi phí nhập khẩu
8%Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP (đến 31/12/2026)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 89069020

Thuế nhập khẩu mã HS 89069020 (Có lượng giãn nước trên 30 tấn nhưng không quá 300 tấn) là bao nhiêu?
Mã HS 89069020 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 5, thuế suất thông thường 7.5 và VAT 8/10 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 89069020 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Có lượng giãn nước trên 30 tấn nhưng không quá 300 tấn (mã HS 89069020) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: Chứng nhận chất lượng ATKT và BVMT sau TQ, trước khi đưa ra thị trường (12/2022/TT-BGTVT và 62/2024/TT-BGTVT) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 89069020 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 89069020 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), AJCEP (ASEAN – Nhật Bản), VJEPA (VN – Nhật Bản), AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc), VKFTA (VN – Hàn Quốc), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), AIFTA (ASEAN – Ấn Độ), VCFTA (VN – Chile), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), CPTPP, AHKFTA (ASEAN – Hong Kong), EVFTA (VN – EU), UKVFTA (VN – Anh), RCEP, VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 89069020 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 89069020 là chiếc.

Các mã HS liên quan (nhóm 8906)

Xem toàn bộ mã HS Chương 89 – Phương tiện vận tải

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 89069020 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.