90229020ĐVT: chiếc/bộNhóm 9022

Thiết bị sử dụng tia X hoặc tia phóng xạ alpha, beta, gamma hoặc các bức xạ ion hóa khác, có hoặc không dùng cho mục đích y học, phẫu thuật, nha khoa hoặc thú y, kể cả thiết bị chụp hoặc thiết bị điều trị bằng các tia đó, ống phát tia X và thiết bị tạo tia X khác, thiết bị tạo tia cường độ cao, bảng và bàn điều khiển, màn hình, bàn, ghế và các loại tương tự, dùng để khám hoặc điều trị › Loại khác, kể cả bộ phận và phụ kiện:

Mã HS 90229020Bộ phận và phụ kiện của thiết bị khác sử dụng tia X

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Các bộ phận và phụ kiện thuộc mã HS này là những cấu thành không thể thiếu, đảm bảo hoạt động ổn định và hiệu quả cho các thiết bị sử dụng tia X không phục vụ mục đích y tế. Chúng hỗ trợ duy trì, sửa chữa hoặc nâng cấp các hệ thống kiểm tra và phân tích công nghiệp. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 0, VAT 8/10 và đơn vị tính chiếc/bộ.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
0
Thuế VAT
8%
Thuế NK thông thường
5
Đơn vị tính
chiếc/bộ

Mã HS 90229020 là gì?

Mặt hàng này bao gồm các linh kiện, bộ phận thay thế hoặc phụ kiện bổ trợ cho các loại máy phát tia X, thiết bị chụp hoặc thiết bị điều trị bằng tia X và các bức xạ ion hóa khác, ngoại trừ các loại dùng trong y học, phẫu thuật, nha khoa hoặc thú y. Chúng có thể là các bảng điều khiển, màn hình hiển thị, ống phát tia X, bộ phận cơ khí, điện tử chuyên dụng hoặc các cấu kiện khác được thiết kế riêng để tích hợp vào hệ thống X-ray, thường được ứng dụng trong kiểm tra an ninh, kiểm soát chất lượng công nghiệp, nghiên cứu khoa học hoặc các lĩnh vực phi y tế khác.

Để phân loại chính xác các bộ phận này, cần xác định rõ chúng được thiết kế dành riêng cho thiết bị tia X và không phải là các bộ phận đa năng có thể sử dụng cho nhiều loại máy móc khác. Điều quan trọng là phải phân biệt chúng với các bộ phận của thiết bị tia X chuyên dụng cho y tế, vốn có thể thuộc các phân nhóm khác trong cùng nhóm 9022. Các tài liệu kỹ thuật chi tiết, sơ đồ lắp ráp, hoặc thông số kỹ thuật của nhà sản xuất là cơ sở quan trọng để xác định tính năng và mục đích sử dụng, từ đó đảm bảo phân loại đúng mã HS.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

TB y tế QSD cấp NK (08/2023/TT-BCT - PL1.III)

Thuế cơ bản của mã HS 90229020

Thuế NK thông thường
5
Thuế NK ưu đãi (MFN)
0
Thuế VAT
8%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP — áp dụng đến 31/12/2026.

Chưa chắc mã HS 90229020 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…). Lưu ý với mã 90229020: vì thuế MFN đã là 0%, doanh nghiệp không bắt buộc xuất trình C/O để đạt 0% thuế nhập khẩu — nhưng C/O vẫn hữu ích cho thống kê xuất xứ và phòng vệ thương mại.
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
Tốt nhất0
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
VJEPA (VN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
Tốt nhất0
VCFTA (VN – Chile)
Tốt nhất0
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
Tốt nhất0
EVFTA (VN – EU)
Tốt nhất0
UKVFTA (VN – Anh)
Tốt nhất0
VIFTA (VN – Israel)
Tốt nhất0
RCEP
Tốt nhất0
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 90229020

Tính chi phí nhập khẩu
8%Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP (đến 31/12/2026)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 90229020

Thuế nhập khẩu mã HS 90229020 (Bộ phận và phụ kiện của thiết bị khác sử dụng tia X) là bao nhiêu?
Mã HS 90229020 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 0, thuế suất thông thường 5 và VAT 8/10 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 90229020 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Bộ phận và phụ kiện của thiết bị khác sử dụng tia X (mã HS 90229020) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: TB y tế QSD cấp NK (08/2023/TT-BCT - PL1.III) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 90229020 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 90229020 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), AJCEP (ASEAN – Nhật Bản), VJEPA (VN – Nhật Bản), AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc), VKFTA (VN – Hàn Quốc), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), AIFTA (ASEAN – Ấn Độ), VCFTA (VN – Chile), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), CPTPP, AHKFTA (ASEAN – Hong Kong), EVFTA (VN – EU), UKVFTA (VN – Anh), VIFTA (VN – Israel), RCEP, VN_LAO. Do thuế MFN đã là 0%, doanh nghiệp không bắt buộc xuất trình C/O để đạt 0% thuế nhập khẩu.
Đơn vị tính của mã HS 90229020 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 90229020 là chiếc/bộ.

Các mã HS liên quan (nhóm 9022)

Xem toàn bộ mã HS Chương 90 – Dụng cụ quang học · Đồng hồ · Nhạc cụ

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 90229020 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.