91011900ĐVT: chiếcNhóm 9101

Đồng hồ đeo tay, đồng hồ bỏ túi và các loại đồng hồ cá nhân khác, kể cả đồng hồ bấm giờ, với vỏ làm bằng kim loại quý hoặc kim loại dát phủ kim loại quý › Đồng hồ đeo tay, hoạt động bằng điện, có hoặc không lắp kèm bộ phận bấm giờ:

Mã HS 91011900Loại khác

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Đồng hồ đeo tay hoạt động bằng điện, có vỏ làm từ kim loại quý hoặc kim loại dát phủ kim loại quý, thuộc phân loại "loại khác" trong nhóm này. Chúng được thiết kế để đeo trên cổ tay, hiển thị thời gian bằng cơ chế điện tử. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 20, VAT 8/10 và đơn vị tính chiếc.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
20
Thuế VAT
8%
Thuế NK thông thường
30
Đơn vị tính
chiếc

Mã HS 91011900 là gì?

Các sản phẩm này là đồng hồ đeo tay sử dụng năng lượng điện, với đặc trưng vỏ được chế tác từ kim loại quý hoặc kim loại dát phủ kim loại quý, có thể bao gồm hoặc không bao gồm chức năng bấm giờ. Chúng thuộc nhóm 9101 của Chương 91, chuyên về đồng hồ thời gian và các bộ phận của chúng, bao gồm các loại đồng hồ cá nhân cao cấp.

Việc xác định chính xác vật liệu cấu thành vỏ đồng hồ, đặc biệt là sự hiện diện của kim loại quý hoặc lớp phủ kim loại quý, là yếu tố then chốt để phân loại. Ngoài ra, cơ chế vận hành bằng điện và các tính năng phụ trợ như bộ phận bấm giờ cũng cần được xem xét kỹ lưỡng. Các thông số kỹ thuật chi tiết và chứng nhận vật liệu sẽ giúp phân biệt rõ ràng mặt hàng này với các loại đồng hồ đeo tay khác có vỏ làm từ vật liệu thông thường hoặc hoạt động bằng cơ học.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

Hàng tiêu dùng QSD cấp NK (08/2023/TT-BCT - PL1.I); HH tạm ngừng KD TNTX CK (08/2023/TT-BCT - PL2)

Thuế cơ bản của mã HS 91011900

Thuế NK thông thường
30
Thuế NK ưu đãi (MFN)
20
Thuế VAT
8%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP — áp dụng đến 31/12/2026.

Chưa chắc mã HS 91011900 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
Tốt nhất0
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
2
VJEPA (VN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
Tốt nhất0
VCFTA (VN – Chile)
Tốt nhất0
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
4
EVFTA (VN – EU)
2,5
UKVFTA (VN – Anh)
2,5
VIFTA (VN – Israel)
11.4
RCEP
Tốt nhất0
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 91011900

Tính chi phí nhập khẩu
8%Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP (đến 31/12/2026)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 91011900

Thuế nhập khẩu mã HS 91011900 (Loại khác) là bao nhiêu?
Mã HS 91011900 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 20, thuế suất thông thường 30 và VAT 8/10 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 91011900 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Loại khác (mã HS 91011900) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: Hàng tiêu dùng QSD cấp NK (08/2023/TT-BCT - PL1.I); HH tạm ngừng KD TNTX CK (08/2023/TT-BCT - PL2) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 91011900 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 91011900 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), VJEPA (VN – Nhật Bản), AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc), VKFTA (VN – Hàn Quốc), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), AIFTA (ASEAN – Ấn Độ), VCFTA (VN – Chile), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), CPTPP, RCEP, VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 91011900 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 91011900 là chiếc.

Các mã HS liên quan (nhóm 9101)

Xem toàn bộ mã HS Chương 91 – Dụng cụ quang học · Đồng hồ · Nhạc cụ

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 91011900 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.