Chương 91

Mã HS Chương 91Đồng hồ cá nhân, đồng hồ thời gian khác và các bộ phận

Danh mục 68 mã HS thuộc Chương 91 (Dụng cụ quang học · Đồng hồ · Nhạc cụ). Nhấp vào từng mã để xem thuế nhập khẩu, VAT và ưu đãi FTA chi tiết.

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026
Số mã HS
68
Số nhóm (4 số)
14
Thuế NK ưu đãi
0–25%
Chính sách
Thủ tục thông thường

Chương 91 gồm đồng hồ cá nhân, đồng hồ thời gian khác và các bộ phận: đồng hồ đeo tay, đồng hồ treo tường, đồng hồ báo thức, bộ máy đồng hồ và linh kiện. Khi tra mã HS Chương 91, cần phân biệt đồng hồ nguyên chiếc với bộ máy, linh kiện và xác định loại đồng hồ (cơ, điện tử, kim loại quý) để áp đúng nhóm và thuế nhập khẩu. Tra mã chính xác để xác định thuế suất MFN, ưu đãi FTA theo quy tắc xuất xứ, VAT và yêu cầu chứng từ, ghi nhãn khi nhập khẩu đồng hồ và linh kiện đồng hồ vào Việt Nam.

Cách đọc mã HS trong Chương 91

Mỗi mã HS 8 chữ số được xây từ nhóm 4 số (heading). Ví dụ mã 9101 là “Đồng hồ đeo tay, đồng hồ bỏ túi và các loại đồng hồ cá nhân khác, kể cả đồng hồ bấm giờ, với vỏ làm bằng kim loại quý hoặc kim loại dát phủ kim loại quý”, trong đó 9101 Đồng hồ đeo tay, đồng hồ bỏ túi và các loại đồng hồ cá nhân khác, kể cả đồng hồ bấm giờ, với vỏ làm bằng kim loại quý hoặc kim loại dát phủ kim loại quý. Hai số đầu (91) là chương, bốn số đầu (9101) là nhóm, tám số là mã chi tiết áp dụng để khai hải quan. Bảng dưới được gom theo nhóm 4 số — mở từng nhóm để xem các mã con và thuế nhập khẩu ưu đãi tương ứng.

Không chắc mã HS nào trong Chương 91 đúng cho hàng của bạn?

Gửi mô tả lô hàng, chuyên gia Avenir chốt mã HS và báo giá thủ tục miễn phí.

Danh mục mã HS theo nhóm

9101Đồng hồ đeo tay, đồng hồ bỏ túi và các loại đồng hồ cá nhân khác, kể cả đồng hồ bấm giờ, với vỏ làm bằng kim loại quý hoặc kim loại dát phủ kim loại quý7
9102Đồng hồ đeo tay, đồng hồ bỏ túi và các loại đồng hồ cá nhân khác, kể cả đồng hồ bấm giờ, trừ các loại thuộc nhóm 91.018
9103Đồng hồ thời gian có lắp máy đồng hồ cá nhân, trừ các loại đồng hồ thời gian thuộc nhóm 91.043
9104Đồng hồ thời gian lắp trên bàn điều khiển phương tiện và các loại đồng hồ thời gian tương tự dùng cho xe cộ, phương tiện bay, tàu vũ trụ hoặc tàu thủy3
9105Đồng hồ thời gian khác11
9106Thiết bị ghi thời gian và các thiết bị dùng để đo, ghi hoặc biểu thị các khoảng thời gian bằng cách khác, kèm theo máy đồng hồ thời gian và đồng hồ cá nhân hoặc kèm theo động cơ đồng bộ (ví dụ, thiết bị chấm công (time-registers), thiết bị ghi thời gian)5
9107Thiết bị đóng ngắt định giờ (time switches) có máy đồng hồ cá nhân hoặc đồng hồ thời gian hoặc có động cơ đồng bộ1
9108Máy đồng hồ cá nhân, hoàn chỉnh và đã lắp ráp6
9109Máy đồng hồ thời gian, hoàn chỉnh và đã lắp ráp3
9110Máy đồng hồ thời gian hoặc đồng hồ cá nhân đủ bộ, chưa lắp ráp hoặc đã lắp ráp từng phần (cụm máy); máy đồng hồ thời gian hoặc máy đồng hồ cá nhân chưa đủ bộ, đã lắp ráp; máy đồng hồ thời gian hoặc máy đồng hồ cá nhân chưa đủ bộ, chưa lắp ráp5
9111Vỏ đồng hồ cá nhân và các bộ phận của nó5
9112Vỏ đồng hồ thời gian và vỏ của các loại tương tự dùng cho các mặt hàng khác của Chương này, và các bộ phận của chúng3
9113Dây đeo, quai đeo và vòng đeo đồng hồ cá nhân, và các bộ phận của chúng4
9114Các bộ phận khác của đồng hồ thời gian hoặc đồng hồ cá nhân4

Chú giải pháp lý Chương 91

Trích Thông tư 31/2022/TT-BTC. Xem thêm 6 Quy tắc phân loại HS.

Đồng hồ thời gian, đồng hồ cá nhân và
1. Chương này không bao gồm: (a) Mặt kính đồng hồ thời gian hoặc đồng hồ cá nhân hoặc quả lắc đồng hồ (được phân loại theo vật liệu cấu thành); (b) Dây đeo đồng hồ cá nhân (tùy theo từng trường hợp, thuộc nhóm 71.13 hoặc 71.17); (c) Các bộ phận có công dụng chung đã định nghĩa trong Chú giải 2 Phần XV, bằng kim loại cơ bản (Phần XV), hoặc các hàng hóa tương tự bằng plastic (Chương 39) hoặc bằng kim loại quý hoặc kim loại dát phủ kim loại quý (thường thuộc nhóm 71.15); tuy nhiên, lò xo đồng hồ thời gian hoặc đồng hồ cá nhân, được phân loại như các bộ phận của các loại đồng hồ đó (nhóm 91.14); (d) Bi của ổ bi (tùy theo từng trường hợp, thuộc nhóm 73.26 hoặc 84.82); (e) Các mặt hàng thuộc nhóm 84.12 được cấu tạo để làm việc mà không có bộ phận điều tốc; (f) Ổ bi (nhóm 84.82); hoặc (g) Các mặt hàng thuộc Chương 85, chưa lắp ráp với nhau hoặc với các bộ phận cấu thành khác để làm thành máy của đồng hồ cá nhân hoặc đồng hồ thời gian khác hoặc làm thành các mặt hàng chỉ dùng hoặc chủ yếu dùng như các bộ phận của máy đồng hồ (Chương 85). 2. Nhóm 91.01 chỉ bao gồm loại đồng hồ cá nhân có vỏ làm hoàn toàn bằng kim loại quý hoặc kim loại dát phủ kim loại quý, hoặc bằng cùng loại vật liệu kết hợp với ngọc trai thiên nhiên hoặc ngọc trai nuôi cấy, hoặc với đá quý hoặc đá bán quý (tự nhiên, tổng hợp hoặc tái tạo) thuộc các nhóm từ 71.01 đến 71.04. Đồng hồ cá nhân với vỏ bằng kim loại khảm kim loại quý xếp vào nhóm 91.02. 3. Trong Chương này, khái niệm "máy đồng hồ cá nhân" (bộ phận chuyển động của đồng hồ) được hiểu là các bộ phận được điều chỉnh bằng con lắc và dây tóc, tinh thể thạch anh hoặc bất kỳ một hệ thống nào khác có khả năng xác định khoảng cách thời gian, có kèm theo mặt hiển thị hoặc hệ thống có mặt hiển thị bằng cơ học. Máy đồng hồ cá nhân như vậy có chiều dày không quá 12 mm và chiều rộng, chiều dài hoặc đường kính không quá 50 mm. 4. Ngoài các quy định đã nêu trong Chú giải 1, máy đồng hồ và các bộ phận khác sử dụng cho cả hai loại đồng hồ thời gian hoặc đồng hồ cá nhân và dùng cho các mặt hàng khác (ví dụ, thiết bị chính xác) được phân loại trong Chương này.

Câu hỏi thường gặp về Chương 91

Chương 91 trong Biểu thuế XNK gồm những gì?
Chương 91 gồm đồng hồ cá nhân, đồng hồ thời gian khác và các bộ phận: đồng hồ đeo tay, đồng hồ treo tường, đồng hồ báo thức, bộ máy đồng hồ và linh kiện.
Nhập khẩu đồng hồ Chương 91 cần lưu ý thủ tục gì?
Mặt hàng đồng hồ và linh kiện cần đáp ứng yêu cầu chứng từ và ghi nhãn khi nhập khẩu. Việc phân loại đúng loại đồng hồ giúp xác định đúng nghĩa vụ thuế và thủ tục liên quan.
Khi tra mã HS Chương 91 cần lưu ý điều gì?
Cần phân biệt đồng hồ nguyên chiếc với bộ máy, linh kiện và xác định loại đồng hồ (cơ, điện tử, kim loại quý) để áp đúng nhóm. Tra mã chính xác để xác định thuế suất MFN, ưu đãi FTA theo quy tắc xuất xứ và VAT.

Chương khác cùng phần (Phần XVIII · 90–92)

Avenir Logistics

Chưa chắc mã nào đúng? Avenir rà soát + báo giá thủ tục miễn phí

Gửi mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir chốt mã HS và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo Biểu thuế XNK hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.