91022900ĐVT: chiếcNhóm 9102

Đồng hồ đeo tay, đồng hồ bỏ túi và các loại đồng hồ cá nhân khác, kể cả đồng hồ bấm giờ, trừ các loại thuộc nhóm 91.01 › Đồng hồ đeo tay khác, có hoặc không lắp kèm bộ phận bấm giờ:

Mã HS 91022900Loại khác

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Mã HS 91022900 áp dụng cho các loại đồng hồ đeo tay không thuộc các phân loại cụ thể khác trong nhóm, phục vụ nhu cầu xem giờ và phụ kiện cá nhân đa dạng. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 20, VAT 8/10 và đơn vị tính chiếc.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
20
Thuế VAT
8%
Thuế NK thông thường
30
Đơn vị tính
chiếc

Mã HS 91022900 là gì?

Mã HS 91022900 bao gồm các loại đồng hồ đeo tay không được phân loại cụ thể ở các mã HS chi tiết hơn trong nhóm 9102. Đây là những thiết bị cá nhân dùng để hiển thị thời gian, có thể có hoặc không tích hợp chức năng bấm giờ, và thường được sử dụng như một phụ kiện thời trang hoặc công cụ theo dõi giờ giấc hàng ngày. Chúng thuộc Chương 91, chuyên về đồng hồ và các bộ phận của chúng.

Để phân loại chính xác vào mã 91022900, cần xem xét kỹ lưỡng vật liệu cấu tạo vỏ đồng hồ và các chức năng chính của nó. Mã này thường áp dụng cho đồng hồ đeo tay có vỏ làm từ các vật liệu không phải kim loại cơ bản mạ kim loại quý hay kim loại cơ bản thông thường, hoặc các loại đồng hồ có đặc tính kỹ thuật không thuộc các phân nhóm chi tiết hơn. Cần đối chiếu đặc điểm kỹ thuật chi tiết của sản phẩm để tránh nhầm lẫn với các loại đồng hồ có vỏ làm từ kim loại quý hoặc các loại đồng hồ đặc biệt khác.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

Hàng tiêu dùng QSD cấp NK (08/2023/TT-BCT - PL1.I); HH tạm ngừng KD TNTX CK (08/2023/TT-BCT - PL2)

Thuế cơ bản của mã HS 91022900

Thuế NK thông thường
30
Thuế NK ưu đãi (MFN)
20
Thuế VAT
8%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP — áp dụng đến 31/12/2026.

Chưa chắc mã HS 91022900 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
Tốt nhất0
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
2
VJEPA (VN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
Tốt nhất0
VCFTA (VN – Chile)
Tốt nhất0
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
4
EVFTA (VN – EU)
2,5
UKVFTA (VN – Anh)
2,5
VIFTA (VN – Israel)
11.4
RCEP
Tốt nhất0
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 91022900

Tính chi phí nhập khẩu
8%Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP (đến 31/12/2026)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 91022900

Thuế nhập khẩu mã HS 91022900 (Loại khác) là bao nhiêu?
Mã HS 91022900 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 20, thuế suất thông thường 30 và VAT 8/10 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 91022900 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Loại khác (mã HS 91022900) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: Hàng tiêu dùng QSD cấp NK (08/2023/TT-BCT - PL1.I); HH tạm ngừng KD TNTX CK (08/2023/TT-BCT - PL2) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 91022900 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 91022900 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), VJEPA (VN – Nhật Bản), AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc), VKFTA (VN – Hàn Quốc), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), AIFTA (ASEAN – Ấn Độ), VCFTA (VN – Chile), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), CPTPP, RCEP, VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 91022900 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 91022900 là chiếc.

Các mã HS liên quan (nhóm 9102)

Xem toàn bộ mã HS Chương 91 – Dụng cụ quang học · Đồng hồ · Nhạc cụ

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 91022900 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.