91039000ĐVT: chiếcNhóm 9103

Đồng hồ thời gian có lắp máy đồng hồ cá nhân, trừ các loại đồng hồ thời gian thuộc nhóm 91.04

Mã HS 91039000Loại khác

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Đồng hồ thời gian có lắp máy đồng hồ cá nhân, trừ các loại đồng hồ thời gian thuộc nhóm 91.04, là các thiết bị chuyên dụng để ghi lại hoặc đo lường khoảng thời gian, thường được sử dụng trong các môi trường công nghiệp hoặc thương mại. Mã HS 91039000 bao gồm các loại thiết bị này không được phân loại cụ thể ở các phân nhóm khác. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 20, VAT 8/10 và đơn vị tính chiếc.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
20
Thuế VAT
8%
Thuế NK thông thường
30
Đơn vị tính
chiếc

Mã HS 91039000 là gì?

Nhóm 9103 bao gồm các loại đồng hồ thời gian, máy ghi thời gian và các thiết bị tương tự có lắp máy đồng hồ cá nhân hoặc máy đồng hồ, được thiết kế để ghi lại thời gian bắt đầu, kết thúc hoặc khoảng thời gian của một sự kiện hoặc hoạt động. Các thiết bị này có thể có nhiều hình dạng và chức năng khác nhau, từ máy chấm công đến các bộ ghi thời gian cho các quy trình sản xuất. Mã 91039000 dành cho những sản phẩm "loại khác" trong nhóm này, tức là những sản phẩm không thuộc các phân nhóm cụ thể hơn như loại hoạt động bằng điện.

Việc phân loại chính xác các thiết bị này đòi hỏi phải xác định rõ chúng có tích hợp máy đồng hồ cá nhân hay máy đồng hồ hay không, và chức năng chính của chúng là ghi nhận thời gian. Cần lưu ý phân biệt với các loại đồng hồ thời gian lắp trên bảng điều khiển, bảng dụng cụ hoặc các loại tương tự dùng cho ô tô, máy bay, tàu thủy hoặc các phương tiện khác, vốn thuộc nhóm 9104. Ngoài ra, các thiết bị đo thời gian không có bộ máy đồng hồ sẽ được phân loại ở các chương khác tùy theo vật liệu và chức năng của chúng.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

Hàng tiêu dùng QSD cấp NK (08/2023/TT-BCT - PL1.I); HH tạm ngừng KD TNTX CK (08/2023/TT-BCT - PL2)

Thuế cơ bản của mã HS 91039000

Thuế NK thông thường
30
Thuế NK ưu đãi (MFN)
20
Thuế VAT
8%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP — áp dụng đến 31/12/2026.

Chưa chắc mã HS 91039000 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
Tốt nhất0
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
2
VJEPA (VN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
Tốt nhất0
VCFTA (VN – Chile)
Tốt nhất0
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
4
EVFTA (VN – EU)
Tốt nhất0
UKVFTA (VN – Anh)
Tốt nhất0
VIFTA (VN – Israel)
11.4
RCEP
Tốt nhất0
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 91039000

Tính chi phí nhập khẩu
8%Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP (đến 31/12/2026)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 91039000

Thuế nhập khẩu mã HS 91039000 (Loại khác) là bao nhiêu?
Mã HS 91039000 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 20, thuế suất thông thường 30 và VAT 8/10 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 91039000 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Loại khác (mã HS 91039000) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: Hàng tiêu dùng QSD cấp NK (08/2023/TT-BCT - PL1.I); HH tạm ngừng KD TNTX CK (08/2023/TT-BCT - PL2) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 91039000 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 91039000 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), VJEPA (VN – Nhật Bản), AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc), VKFTA (VN – Hàn Quốc), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), AIFTA (ASEAN – Ấn Độ), VCFTA (VN – Chile), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), CPTPP, EVFTA (VN – EU), UKVFTA (VN – Anh), RCEP, VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 91039000 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 91039000 là chiếc.

Các mã HS liên quan (nhóm 9103)

Xem toàn bộ mã HS Chương 91 – Dụng cụ quang học · Đồng hồ · Nhạc cụ

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 91039000 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.