94051999ĐVT: chiếcNhóm 9405

Đèn (luminaires) và bộ đèn kể cả đèn pha và đèn rọi và bộ phận của chúng, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác; biển hiệu được chiếu sáng, biển đề tên được chiếu sáng và các loại tương tự, có nguồn sáng cố định thường xuyên, và bộ phận của chúng chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác › Bộ đèn chùm và đèn điện trần hoặc đèn điện tường khác, trừ các loại được sử dụng ở các không gian mở công cộng hoặc đường phố lớn: › Loại khác: › Loại khác:

Mã HS 94051999Loại khác

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Mã HS 94051999 áp dụng cho các loại đèn chùm, đèn điện trần hoặc đèn điện tường khác, được thiết kế chủ yếu để chiếu sáng và trang trí không gian nội thất. Chúng bao gồm nhiều kiểu dáng và chất liệu đa dạng, phục vụ nhu cầu chiếu sáng trong các công trình dân dụng và thương mại. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 30, VAT 8/10 và đơn vị tính chiếc.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
30
Thuế VAT
8%
Thuế NK thông thường
45
Đơn vị tính
chiếc

Mã HS 94051999 là gì?

Các sản phẩm thuộc mã 94051999 là những bộ đèn cố định, không phải loại dùng cho không gian công cộng ngoài trời hay đường phố lớn, và chưa được phân loại chi tiết tại các phân nhóm cụ thể khác trong nhóm 9405.19. Chúng thường được lắp đặt trên trần nhà hoặc tường, cung cấp nguồn sáng chính hoặc bổ trợ, góp phần tạo nên phong cách và không khí cho căn phòng. Từ đèn trang trí đơn giản đến các thiết kế phức tạp, chúng đều có chung đặc điểm là phục vụ mục đích chiếu sáng trong nhà.

Khi phân loại mặt hàng vào mã "Loại khác" này, điều quan trọng là phải xác định rõ ràng rằng sản phẩm không thuộc bất kỳ phân loại cụ thể nào trước đó trong nhóm 9405.19, đồng thời phải đảm bảo chúng là đèn chùm, đèn trần hoặc đèn tường dùng trong nhà. Các yếu tố như vật liệu cấu thành, công suất chiếu sáng, phương thức lắp đặt và đặc tính thiết kế sẽ giúp xác định chính xác mục đích sử dụng và vị trí phù hợp trong biểu thuế. Việc kiểm tra các thông số kỹ thuật chi tiết là cần thiết để tránh nhầm lẫn với các loại đèn chuyên dụng khác.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

Hàng tiêu dùng QSD cấp NK (08/2023/TT-BCT - PL1.I); HH tạm ngừng KD TNTX CK (08/2023/TT-BCT - PL2); Hàng hóa KTCN về chất lượng SP HH nhóm 2 (1182/QĐ-BCT-PL1-2021)

Thuế cơ bản của mã HS 94051999

Thuế NK thông thường
45
Thuế NK ưu đãi (MFN)
30
Thuế VAT
8%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP — áp dụng đến 31/12/2026.

Chưa chắc mã HS 94051999 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
Tốt nhất0
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
3
VJEPA (VN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
Tốt nhất0
VCFTA (VN – Chile)
Tốt nhất0
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
6
EVFTA (VN – EU)
Tốt nhất0
UKVFTA (VN – Anh)
Tốt nhất0
VIFTA (VN – Israel)
21
RCEP
Tốt nhất0
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 94051999

Tính chi phí nhập khẩu
8%Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP (đến 31/12/2026)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 94051999

Thuế nhập khẩu mã HS 94051999 (Loại khác) là bao nhiêu?
Mã HS 94051999 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 30, thuế suất thông thường 45 và VAT 8/10 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 94051999 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Loại khác (mã HS 94051999) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: Hàng tiêu dùng QSD cấp NK (08/2023/TT-BCT - PL1.I); HH tạm ngừng KD TNTX CK (08/2023/TT-BCT - PL2); Hàng hóa KTCN về chất lượng SP HH nhóm 2 (1182/QĐ-BCT-PL1-2021) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 94051999 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 94051999 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), VJEPA (VN – Nhật Bản), AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc), VKFTA (VN – Hàn Quốc), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), AIFTA (ASEAN – Ấn Độ), VCFTA (VN – Chile), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), CPTPP, EVFTA (VN – EU), UKVFTA (VN – Anh), RCEP, VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 94051999 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 94051999 là chiếc.

Các mã HS liên quan (nhóm 9405)

Xem toàn bộ mã HS Chương 94 – Hàng hóa khác · Đồ chơi · Bút

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 94051999 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.