95043050ĐVT: kg/chiếcNhóm 9504

Các máy và thiết bị trò chơi điện tử video, các trò chơi trên bàn hoặc trong phòng khách, kể cả trò chơi bắn bi (pin-table), bi-a, bàn chuyên dụng dùng cho trò chơi ở sòng bạc và thiết bị chơi bowling tự động, máy giải trí hoạt động bằng đồng xu, tiền giấy, thẻ ngân hàng, token hoặc bất kỳ phương tiện thanh toán khác › Máy trò chơi khác, hoạt động bằng đồng xu, tiền giấy, thẻ ngân hàng, token hoặc các loại tương tự, trừ các thiết bị dùng cho đường chạy bowling tự động:

Mã HS 95043050Loại khác, bộ phận bằng gỗ, giấy hoặc plastic

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Mã HS 95043050 áp dụng cho các bộ phận làm từ gỗ, giấy hoặc plastic, được thiết kế chuyên biệt để sử dụng trong các loại máy trò chơi hoạt động bằng đồng xu, tiền giấy, thẻ ngân hàng hoặc các phương tiện thanh toán tương tự. Những bộ phận này đóng vai trò thiết yếu trong cấu tạo và vận hành của các thiết bị giải trí công cộng. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 20, VAT 8/10 và đơn vị tính kg/chiếc.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
20
Thuế VAT
8%
Thuế NK thông thường
30
Đơn vị tính
kg/chiếc

Mã HS 95043050 là gì?

Các bộ phận thuộc mã HS này bao gồm nhiều loại cấu kiện khác nhau như vỏ máy, khay đựng, bảng điều khiển, hoặc các chi tiết trang trí, miễn là chúng được chế tạo chủ yếu từ gỗ, giấy hoặc plastic. Chúng là thành phần không thể thiếu, góp phần hoàn thiện chức năng và thẩm mỹ cho các máy trò chơi giải trí hoạt động bằng cơ chế thanh toán. Mã này nằm trong nhóm 9504, bao gồm các loại máy và thiết bị trò chơi đa dạng, từ trò chơi điện tử video đến các trò chơi trong phòng khách.

Khi phân loại các bộ phận này, cần đặc biệt chú ý đến vật liệu cấu thành chính và mục đích sử dụng cụ thể của chúng. Các bộ phận làm từ kim loại, thủy tinh hoặc vật liệu tổng hợp khác sẽ không thuộc mã này, mà có thể được phân loại vào các mã HS khác tùy thuộc vào vật liệu và chức năng. Việc xác định chính xác bản chất của bộ phận, dựa trên bản vẽ kỹ thuật, mô tả chi tiết và thành phần vật liệu, là rất quan trọng để tránh nhầm lẫn với các linh kiện của máy móc khác hoặc các sản phẩm làm từ cùng vật liệu nhưng có công dụng khác.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

Hàng tiêu dùng QSD cấp NK (08/2023/TT-BCT - PL1.I); HH tạm ngừng KD TNTX CK (08/2023/TT-BCT - PL2)

Thuế cơ bản của mã HS 95043050

Thuế NK thông thường
30
Thuế NK ưu đãi (MFN)
20
Thuế VAT
8%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP — áp dụng đến 31/12/2026.

Chưa chắc mã HS 95043050 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
Tốt nhất0
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
3
VJEPA (VN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
Tốt nhất0
VCFTA (VN – Chile)
26
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
4
EVFTA (VN – EU)
Tốt nhất0
UKVFTA (VN – Anh)
Tốt nhất0
VIFTA (VN – Israel)
14
RCEP
Tốt nhất0
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 95043050

Tính chi phí nhập khẩu
8%Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP (đến 31/12/2026)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 95043050

Thuế nhập khẩu mã HS 95043050 (Loại khác, bộ phận bằng gỗ, giấy hoặc plastic) là bao nhiêu?
Mã HS 95043050 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 20, thuế suất thông thường 30 và VAT 8/10 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 95043050 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Loại khác, bộ phận bằng gỗ, giấy hoặc plastic (mã HS 95043050) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: Hàng tiêu dùng QSD cấp NK (08/2023/TT-BCT - PL1.I); HH tạm ngừng KD TNTX CK (08/2023/TT-BCT - PL2) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 95043050 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 95043050 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), VJEPA (VN – Nhật Bản), AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc), VKFTA (VN – Hàn Quốc), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), AIFTA (ASEAN – Ấn Độ), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), CPTPP, EVFTA (VN – EU), UKVFTA (VN – Anh), RCEP, VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 95043050 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 95043050 là kg/chiếc.

Các mã HS liên quan (nhóm 9504)

Xem toàn bộ mã HS Chương 95 – Hàng hóa khác · Đồ chơi · Bút

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 95043050 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.