95043090ĐVT: kg/chiếcNhóm 9504

Các máy và thiết bị trò chơi điện tử video, các trò chơi trên bàn hoặc trong phòng khách, kể cả trò chơi bắn bi (pin-table), bi-a, bàn chuyên dụng dùng cho trò chơi ở sòng bạc và thiết bị chơi bowling tự động, máy giải trí hoạt động bằng đồng xu, tiền giấy, thẻ ngân hàng, token hoặc bất kỳ phương tiện thanh toán khác › Máy trò chơi khác, hoạt động bằng đồng xu, tiền giấy, thẻ ngân hàng, token hoặc các loại tương tự, trừ các thiết bị dùng cho đường chạy bowling tự động:

Mã HS 95043090Loại khác

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Các máy trò chơi hoạt động bằng đồng xu, tiền giấy, thẻ ngân hàng hoặc các phương tiện thanh toán tương tự, không thuộc loại thiết bị bowling tự động, mang đến trải nghiệm giải trí đa dạng tại các khu vui chơi, trung tâm thương mại. Chúng được thiết kế để người chơi tương tác và giải trí thông qua việc sử dụng các hình thức thanh toán cụ thể. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 20, VAT 8/10 và đơn vị tính kg/chiếc.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
20
Thuế VAT
8%
Thuế NK thông thường
30
Đơn vị tính
kg/chiếc

Mã HS 95043090 là gì?

Mã HS 95043090 bao gồm các loại máy trò chơi khác hoạt động bằng cơ chế thanh toán như đồng xu, tiền giấy, thẻ ngân hàng hoặc token, không thuộc các phân loại cụ thể hơn trong nhóm 950430. Chúng thường xuất hiện tại các địa điểm công cộng như khu vui chơi giải trí, siêu thị, hoặc trung tâm thương mại, cung cấp nhiều hình thức giải trí khác nhau cho người chơi. Các máy này thuộc nhóm 9504, chuyên về các loại đồ chơi, trò chơi và dụng cụ thể thao, nhấn mạnh chức năng giải trí và tương tác.

Để phân loại chính xác các mặt hàng vào mã này, cần xác định rõ chúng là máy trò chơi hoạt động bằng phương tiện thanh toán và không phải là máy trò chơi điện tử video hay thiết bị bowling tự động. Việc phân loại đòi hỏi kiểm tra kỹ lưỡng chức năng chính, cơ chế vận hành và đặc tính kỹ thuật của máy, đảm bảo rằng chúng không thuộc các mã chi tiết hơn đã được quy định trong cùng nhóm. Các tài liệu kỹ thuật hoặc mô tả chi tiết về trò chơi và cách thức thanh toán sẽ là căn cứ quan trọng để xác định mã HS phù hợp.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

Hàng tiêu dùng QSD cấp NK (08/2023/TT-BCT - PL1.I); HH tạm ngừng KD TNTX CK (08/2023/TT-BCT - PL2)

Thuế cơ bản của mã HS 95043090

Thuế NK thông thường
30
Thuế NK ưu đãi (MFN)
20
Thuế VAT
8%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP — áp dụng đến 31/12/2026.

Chưa chắc mã HS 95043090 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
Tốt nhất0
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
3
VJEPA (VN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
Tốt nhất0
VCFTA (VN – Chile)
26
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
4
EVFTA (VN – EU)
Tốt nhất0
UKVFTA (VN – Anh)
Tốt nhất0
VIFTA (VN – Israel)
14
RCEP
Tốt nhất0
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 95043090

Tính chi phí nhập khẩu
8%Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP (đến 31/12/2026)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 95043090

Thuế nhập khẩu mã HS 95043090 (Loại khác) là bao nhiêu?
Mã HS 95043090 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 20, thuế suất thông thường 30 và VAT 8/10 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 95043090 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Loại khác (mã HS 95043090) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: Hàng tiêu dùng QSD cấp NK (08/2023/TT-BCT - PL1.I); HH tạm ngừng KD TNTX CK (08/2023/TT-BCT - PL2) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 95043090 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 95043090 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), VJEPA (VN – Nhật Bản), AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc), VKFTA (VN – Hàn Quốc), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), AIFTA (ASEAN – Ấn Độ), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), CPTPP, EVFTA (VN – EU), UKVFTA (VN – Anh), RCEP, VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 95043090 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 95043090 là kg/chiếc.

Các mã HS liên quan (nhóm 9504)

Xem toàn bộ mã HS Chương 95 – Hàng hóa khác · Đồ chơi · Bút

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 95043090 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.