96159092ĐVT: kg/chiếcNhóm 9615

Lược, trâm cài tóc và loại tương tự; ghim cài tóc, cặp uốn tóc, kẹp uốn tóc, lô cuộn tóc và loại tương tự, trừ các loại thuộc nhóm 85.16, và bộ phận của chúng › Loại khác: › Loại khác:

Mã HS 96159092Bằng sắt hoặc thép

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Các sản phẩm dùng cho tóc như lược, trâm cài tóc, ghim cài tóc và các dụng cụ tương tự, được chế tạo đặc biệt từ sắt hoặc thép, được phân loại vào mã HS này. Chúng đóng vai trò quan trọng trong việc tạo kiểu, giữ nếp và trang trí tóc. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 20, VAT 8/10 và đơn vị tính kg/chiếc.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
20
Thuế VAT
8%
Thuế NK thông thường
30
Đơn vị tính
kg/chiếc

Mã HS 96159092 là gì?

Nhóm mã HS 96159092 áp dụng cho các loại phụ kiện tóc được làm từ vật liệu sắt hoặc thép, bao gồm lược, trâm cài tóc, ghim cài tóc, cặp uốn tóc, kẹp uốn tóc và lô cuộn tóc. Các mặt hàng này thuộc Chương 96, chuyên về các sản phẩm công nghiệp tổng hợp, và được xác định dựa trên vật liệu cấu thành chính. Chúng phục vụ nhu cầu đa dạng trong việc tạo hình và duy trì các kiểu tóc khác nhau, từ đơn giản đến phức tạp.

Việc phân loại chính xác vào mã này yêu cầu xác định rõ ràng vật liệu chế tạo là sắt hoặc thép, nhằm phân biệt với các sản phẩm tương tự làm từ nhựa, gỗ, nhôm, đồng hoặc các kim loại khác. Cần đặc biệt lưu ý loại trừ các thiết bị uốn tóc có bộ phận làm nóng bằng điện, vốn thuộc nhóm 85.16, để tránh nhầm lẫn. Thành phần vật liệu chính là yếu tố then chốt để áp mã HS cho các sản phẩm này.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

Hàng tiêu dùng QSD cấp NK (08/2023/TT-BCT - PL1.I); HH tạm ngừng KD TNTX CK (08/2023/TT-BCT - PL2)

Thuế cơ bản của mã HS 96159092

Thuế NK thông thường
30
Thuế NK ưu đãi (MFN)
20
Thuế VAT
8%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP — áp dụng đến 31/12/2026.

Chưa chắc mã HS 96159092 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
Tốt nhất0
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
2
VJEPA (VN – Nhật Bản)
4
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
Tốt nhất0
VCFTA (VN – Chile)
Tốt nhất0
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
4
EVFTA (VN – EU)
Tốt nhất0
UKVFTA (VN – Anh)
Tốt nhất0
VIFTA (VN – Israel)
11.4
RCEP
10
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 96159092

Tính chi phí nhập khẩu
8%Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP (đến 31/12/2026)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 96159092

Thuế nhập khẩu mã HS 96159092 (Bằng sắt hoặc thép) là bao nhiêu?
Mã HS 96159092 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 20, thuế suất thông thường 30 và VAT 8/10 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 96159092 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Bằng sắt hoặc thép (mã HS 96159092) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: Hàng tiêu dùng QSD cấp NK (08/2023/TT-BCT - PL1.I); HH tạm ngừng KD TNTX CK (08/2023/TT-BCT - PL2) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 96159092 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 96159092 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc), VKFTA (VN – Hàn Quốc), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), AIFTA (ASEAN – Ấn Độ), VCFTA (VN – Chile), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), CPTPP, EVFTA (VN – EU), UKVFTA (VN – Anh), VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 96159092 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 96159092 là kg/chiếc.

Các mã HS liên quan (nhóm 9615)

Xem toàn bộ mã HS Chương 96 – Hàng hóa khác · Đồ chơi · Bút

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 96159092 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.