HS商品归类六大总规则(GRI)

依据第31/2022/TT-BTC号通知,解读六大归类总规则(GRI)并附实例——教你为进出口货物准确、统一地确定HS编码。

规则一 - 按品目条文及注释归类

Tên của Phần, Chương hoặc Phân chương được đưa ra chỉ nhằm mục đích dễ tra cứu. Để đảm bảo tính pháp lý, việc phân loại hàng hóa phải được xác định theo nội dung của từng nhóm và bất cứ chú giải của các Phần, Chương liên quan và theo các quy tắc dưới đây nếu các nhóm hoặc các Chú giải đó không có yêu cầu nào khác.
适用情形

始终首先适用。归类必须依据4位品目的条文以及相关类注、章注;类、章标题仅供查阅,不具法律效力。只有当品目条文及注释无法确定归类时,才依次适用规则二至六。

示例
  • 0101 - 活马、驴、骡 → 品目01.01,直接按品目条文归类。
  • 8703 - 载人机动车 → 品目87.03,货品名称与品目条文直接对应。

常见错误: 按章标题归类,而不是依据品目条文加相关注释。

规则二 - 未制成品(2a)与材料混合物(2b)

(a) Một mặt hàng được phân loại vào một nhóm hàng thì mặt hàng đó ở dạng chưa hoàn chỉnh hoặc chưa hoàn thiện cũng thuộc nhóm đó, nếu đã có đặc trưng cơ bản của hàng hóa đó khi đã hoàn chỉnh hoặc hoàn thiện. Cũng phân loại như vậy đối với hàng hóa ở dạng hoàn chỉnh hay hoàn thiện hoặc đã có đặc trưng cơ bản của hàng hóa ở dạng hoàn chỉnh hay hoàn thiện (hoặc được phân loại vào dạng hàng hóa đã hoàn chỉnh hay hoàn thiện theo nội dung Quy tắc này), nhưng chưa lắp ráp hoặc tháo rời. (b) Một nguyên liệu, một chất được phân loại trong một nhóm nào đó thì hỗn hợp hay hợp chất của nguyên liệu hoặc chất đó với những nguyên liệu hoặc chất khác cũng thuộc nhóm đó. Hàng hóa làm toàn bộ bằng một loại nguyên liệu hay một chất, hoặc làm một phần bằng nguyên liệu hay chất đó được phân loại trong cùng nhóm. Việc phân loại những hàng hóa làm bằng hai loại nguyên liệu hay hai chất trở lên phải tuân theo Quy tắc 3.
适用情形

2(a):不完整、未制成或未组装/拆散(CKD)的货品,只要已具备制成品的基本特征 → 按制成品归类。2(b):品目所列材料包括其与其他材料的混合物或组合物;货品由两种以上材料构成且可归入多个品目时,转用规则三。

示例
  • 8712 - 整套拆散状态的自行车(CKD)→ 仍按品目87.12自行车归类(规则2a)。

常见错误: 把CKD散件按零件逐项归类,而不是按整机归类。

规则三 - 可归入多个品目的货品(3a最具体 · 3b基本特征 · 3c从后归类)

Khi áp dụng Quy tắc 2(b) hoặc vì bất cứ một lý do nào khác, hàng hóa thoạt nhìn có thể phân loại vào hai hay nhiều nhóm, thì sẽ phân loại như sau: (a) Nhóm có mô tả cụ thể nhất sẽ được ưu tiên hơn các nhóm có mô tả khái quát khi thực hiện việc phân loại hàng hóa. Tuy nhiên, khi hai hay nhiều nhóm mà mỗi nhóm chỉ liên quan đến một phần của nguyên liệu hoặc chất chứa trong hàng hóa là hỗn hợp hay hợp chất, hoặc chỉ liên quan đến một phần của hàng hóa trong trường hợp hàng hóa đó ở dạng bộ được đóng gói để bán lẻ, thì những nhóm này được coi như thể hiện đặc trưng ngang nhau về những hàng hóa nói trên, ngay cả khi một trong số các nhóm đó có mô tả đầy đủ hơn hoặc chính xác hơn về những hàng hóa đó. (b) Những hàng hóa hỗn hợp bao gồm nhiều nguyên liệu khác nhau hoặc những hàng hóa được làm từ nhiều bộ phận cấu thành khác nhau, và những hàng hóa ở dạng bộ để bán lẻ, nếu không phân loại được theo Quy tắc 3(a), thì phân loại theo nguyên liệu hoặc bộ phận cấu thành tạo ra đặc tính cơ bản của chúng, trong chừng mực tiêu chí này được áp dụng. (c) Khi hàng hóa không thể phân loại theo Quy tắc 3 (a) hoặc 3(b) nêu trên thì phân loại vào nhóm cuối cùng theo thứ tự đánh số trong số các nhóm tương đương được xem xét.
适用情形

货品初看可归入两个以上品目时:(3a) 优先采用列名最具体的品目;(3b) 仍无法确定时——对混合物、组合物或零售成套货品——按赋予其基本特征的材料或部件归类;(3c) 仍不能确定时,在同等可考虑的品目中按号列顺序归入最后的品目。

示例
  • 9605 - 零售包装的旅行洗漱套装 → 按规则3b(零售成套货品)归类。

常见错误: 未按顺序先试3a(最具体)再3b(基本特征),直接跳到3c。

规则四 - 最相类似的货品

Hàng hóa không thể phân loại theo đúng các Quy tắc trên đây thì được phân loại vào nhóm phù hợp với loại hàng hóa giống chúng nhất.
适用情形

极少适用:货品无法按规则一至三归类时 → 归入与其最相类似货品的品目(按描述、特征、用途判断)。实践中通常仅见于尚无明确品目的新产品。

示例
  • 3824 - 尚无专属品目的新化工产品/制剂 → 与最相类似的货品比对归类(规则四)。

规则五 - 容器与包装(5a专形容器 · 5b包装材料)

Những quy định sau được áp dụng cho những hàng hóa dưới đây: (a) Hộp đựng camera, hộp đựng nhạc cụ, bao súng, hộp đựng dụng cụ vẽ, hộp đựng đồ trang sức và các loại bao hộp tương tự, thích hợp hoặc có hình dạng đặc biệt để chứa hàng hóa hoặc bộ hàng hóa xác định, có thể dùng trong thời gian dài và đi kèm với sản phẩm khi bán, được phân loại cùng với những sản phẩm này. Tuy nhiên, nguyên tắc này không được áp dụng đối với bao bì mang tính chất cơ bản nổi trội hơn so với hàng hóa mà nó chứa đựng; (b) Ngoài Quy tắc 5(a) nêu trên, bao bì đựng hàng hóa được phân loại cùng với hàng hóa đó khi bao bì là loại thường được dùng cho loại hàng hóa đó. Tuy nhiên, nguyên tắc này không áp dụng đối với các loại bao bì mà rõ ràng là phù hợp để dùng lặp lại.
适用情形

5(a):随货销售、可长期使用的专形或特制容器(乐器盒、枪套、相机套等)→ 随内装货品一并归类。5(b):常规包装随货品归类,但明显可反复使用的包装除外。

示例
  • 9202 - 吉他连专用琴盒 → 整体按吉他归入品目92.02(规则5a)。

常见错误: 把随附的专用容器单列一项申报,而不是随内装货品归类。

规则六 - 子目级归类

Để đảm bảo tính pháp lý, việc phân loại hàng hóa vào các phân nhóm của một nhóm phải được xác định phù hợp theo nội dung của từng phân nhóm và các chú giải phân nhóm có liên quan, và các Quy tắc trên với những sửa đổi về chi tiết cho thích hợp, trong điều kiện là chỉ có những phân nhóm cùng cấp độ mới so sánh được. Theo Quy tắc này thì các chú giải phần và chương có liên quan cũng được áp dụng, trừ khi nội dung mô tả trong phân nhóm có những yêu cầu khác.
适用情形

确定4位品目后,选择子目(6位、再到8位)时比照适用规则一至五,但只有同一级别的子目才可相互比较,并须考虑相关子目注释。

示例
  • 090111 - 未焙炒未脱咖啡因咖啡(0901.11)与已脱咖啡因(0901.12)——按规则六在同级子目间比较。

关于 GRI 1-6 归类总规则的常见问题

什么是HS归类六大总规则(GRI)?
是第31/2022/TT-BTC号通知附件规定的六条总规则,用于统一确定商品HS编码:从品目条文和注释(规则一)到包装和子目(规则五、六)。
GRI按什么顺序适用?
依次适用:先适用规则一;前一规则无法确定归类时才适用后一规则。选择6位/8位子目时适用规则六。
零售成套商品如何归类?
按规则3(b):以赋予成套商品基本特征的材料或部件归类。

需要为具体货物确定HS编码?