01042090ĐVT: kg/conNhóm 0104

Cừu, dê sống › Dê:

Mã HS 01042090Loại khác

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Dê sống là những loài động vật có vú được nuôi phổ biến, mang lại nhiều giá trị kinh tế từ sữa, thịt, lông và da. Mã HS này bao gồm các loại dê sống khác, không thuộc các phân loại cụ thể hơn trong nhóm. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 5, VAT */5/8/10 và đơn vị tính kg/con.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
5
Thuế VAT
*/5/8/10
Thuế NK thông thường
7.5
Đơn vị tính
kg/con

Mã HS 01042090 là gì?

Dê sống thuộc họ Bovidae, là động vật nhai lại được thuần hóa, có vai trò quan trọng trong nông nghiệp và đời sống con người. Chúng được nuôi với nhiều mục đích khác nhau, từ cung cấp thực phẩm đến nguyên liệu cho ngành công nghiệp dệt may và da. Mã HS 01042090 thuộc nhóm 0104, bao gồm cừu và dê sống, nằm trong Chương 01 chuyên về động vật sống, dành cho các loại dê sống không được chi tiết hóa ở các mã khác trong cùng phân nhóm 010420.

Việc phân loại dê sống vào mã 'loại khác' này đòi hỏi xác định rõ chúng không thuộc các giống dê cụ thể đã được phân loại riêng biệt trong các mã HS chi tiết hơn. Căn cứ phân loại chủ yếu dựa vào đặc điểm sinh học của con vật, giấy tờ chứng nhận nguồn gốc, và kết quả kiểm dịch động vật để đảm bảo đúng là dê sống và không phải là sản phẩm đã qua chế biến.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

HH là mẫu vật động vật rừng nguy cấp, quý, hiếm và động vật thuộc các phụ lụcCITES (17/2023/TT-BNNPTNT); Động vật, sản phẩm động vật trên cạn phải kiểm dịch (01/2024/TT-BNNPTNT M1); Giống vật nuôi cần bảo tồn (01/2024/TT-BNNPTNT M4)

Thuế cơ bản của mã HS 01042090

Thuế NK thông thường
7.5
Thuế NK ưu đãi (MFN)
5
Thuế VAT
*/5/8/10
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: VAT tùy trường hợp: hàng nông–súc–thủy sản ở khâu nhập khẩu nếu chưa chế biến thì không chịu thuế GTGT; đã chế biến 8%/10%; khâu thương mại nội địa 5%. Liên hệ để được tư vấn chính xác theo lô hàng.

Chưa chắc mã HS 01042090 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
Tốt nhất0
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
VJEPA (VN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
Tốt nhất0
VCFTA (VN – Chile)
Tốt nhất0
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
Tốt nhất0
EVFTA (VN – EU)
Tốt nhất0
UKVFTA (VN – Anh)
Tốt nhất0
VIFTA (VN – Israel)
2.9
RCEP
Tốt nhất0
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 01042090

Tính chi phí nhập khẩu
VAT tùy trường hợp. Nông–súc–thủy sản: khâu nhập khẩu nếu CHƯA chế biến → không chịu thuế GTGT; đã chế biến → 8%/10% (NĐ 174/2025); khâu thương mại nội địa → 5%. Xác định theo trạng thái chế biến & khâu giao dịch — liên hệ tư vấn để chắc chắn.

Câu hỏi thường gặp về mã HS 01042090

Thuế nhập khẩu mã HS 01042090 (Loại khác) là bao nhiêu?
Mã HS 01042090 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 5, thuế suất thông thường 7.5 và VAT */5/8/10 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 01042090 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Loại khác (mã HS 01042090) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: HH là mẫu vật động vật rừng nguy cấp, quý, hiếm và động vật thuộc các phụ lụcCITES (17/2023/TT-BNNPTNT); Động vật, sản phẩm động vật trên cạn phải kiểm dịch (01/2024/TT-BNNPTNT M1); Giống vật nuôi cần bảo tồn (01/2024/TT-BNNPTNT M4) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 01042090 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 01042090 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), AJCEP (ASEAN – Nhật Bản), VJEPA (VN – Nhật Bản), AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc), VKFTA (VN – Hàn Quốc), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), AIFTA (ASEAN – Ấn Độ), VCFTA (VN – Chile), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), CPTPP, AHKFTA (ASEAN – Hong Kong), EVFTA (VN – EU), UKVFTA (VN – Anh), RCEP, VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 01042090 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 01042090 là kg/con.

Các mã HS liên quan (nhóm 0104)

Xem toàn bộ mã HS Chương 01 – Động vật sống · Sản phẩm động vật

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 01042090 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.