Mã HS Chương 01 – Động vật sống
Danh mục 72 mã HS thuộc Chương 01 (Động vật sống · Sản phẩm động vật). Nhấp vào từng mã để xem thuế nhập khẩu, VAT và ưu đãi FTA chi tiết.
Chương 1 gồm các loại động vật sống: trâu, bò, lợn, ngựa, dê, cừu, gia cầm và động vật nuôi khác. Khi tra mã HS Chương 1, cần phân biệt động vật thuần chủng để nhân giống với động vật thương phẩm, vì mã HS và thuế nhập khẩu khác nhau rõ rệt. Phần lớn động vật sống nhập khẩu thuộc diện kiểm dịch động vật bắt buộc và phải có giấy chứng nhận kiểm dịch trước khi thông quan. Tra mã chính xác để xác định thuế suất, VAT và yêu cầu kiểm dịch áp dụng cho từng loài cụ thể.
Cách đọc mã HS trong Chương 01
Mỗi mã HS 8 chữ số được xây từ nhóm 4 số (heading). Ví dụ mã 0101 là “Ngựa, lừa, la sống”, trong đó 0101 là Ngựa, lừa, la sống. Hai số đầu (01) là chương, bốn số đầu (0101) là nhóm, tám số là mã chi tiết áp dụng để khai hải quan. Bảng dưới được gom theo nhóm 4 số — mở từng nhóm để xem các mã con và thuế nhập khẩu ưu đãi tương ứng.
Danh mục mã HS theo nhóm
0101Ngựa, lừa, la sống7 mã
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | NK ưu đãi |
|---|---|---|
| 0101 | Ngựa, lừa, la sống | — |
| 01012100 | Loại thuần chủng để nhân giống | 0% |
| 01012900 | Loại khác | 5% |
| 010130 | Lừa: | — |
| 01013010 | Loại thuần chủng để nhân giống | 0% |
| 01013090 | Loại khác | 5% |
| 01019000 | Loại khác | 5% |
0102Động vật sống họ trâu bò11 mã
0103Lợn sống4 mã
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | NK ưu đãi |
|---|---|---|
| 0103 | Lợn sống | — |
| 01031000 | Loại thuần chủng để nhân giống | 0% |
| 01039100 | Khối lượng dưới 50 kg | 5% |
| 01039200 | Khối lượng từ 50 kg trở lên | 5% |
0104Cừu, dê sống7 mã
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | NK ưu đãi |
|---|---|---|
| 0104 | Cừu, dê sống | — |
| 010410 | Cừu: | — |
| 01041010 | Loại thuần chủng để nhân giống | 0% |
| 01041090 | Loại khác | 5% |
| 010420 | Dê: | — |
| 01042010 | Loại thuần chủng để nhân giống | 0% |
| 01042090 | Loại khác | 5% |
0105Gia cầm sống, gồm các loại gà thuộc loài Gallus domesticus, vịt, ngan, ngỗng, gà tây và gà lôi27 mã
0106Động vật sống khác16 mã
Chú giải pháp lý Chương 01
Trích Thông tư 31/2022/TT-BTC. Xem thêm 6 Quy tắc phân loại HS.
ĐỘNG VẬT SỐNG; CÁC SẢN PHẨM TỪ ĐỘNG VẬT
1. Trong phần này, khi đề cập đến một giống hoặc một loài động vật, trừ khi có yêu cầu khác, cần phải kể đến cả giống hoặc loài động vật đó còn non. 2. Trừ khi có yêu cầu khác, trong toàn bộ Danh mục này bất cứ đề cập nào liên quan đến các sản phẩm "được làm khô" cũng bao gồm các sản phẩm được khử nước, làm bay hơi hoặc làm khô bằng đông lạnh.
Câu hỏi thường gặp về Chương 01
Chương 1 trong Biểu thuế XNK gồm những gì?
Nhập khẩu động vật sống Chương 1 có phải kiểm dịch không?
Khi tra mã HS Chương 1 cần lưu ý điều gì?
Avenir Logistics
Không chắc mã HS nào đúng cho hàng của bạn?
Avenir thẩm định mã HS và khai báo hải quan trọn gói.
Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo Biểu thuế XNK hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.