01062000ĐVT: kg/conNhóm 0106

Động vật sống khác

Mã HS 01062000Loài bò sát (kể cả rắn và rùa)

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Loài bò sát là nhóm động vật có xương sống, máu lạnh, thường có vảy hoặc mai, bao gồm các loài như rắn, rùa, thằn lằn và cá sấu. Chúng được nhập khẩu hoặc xuất khẩu cho nhiều mục đích khác nhau, từ nghiên cứu khoa học đến nuôi làm thú cưng hoặc phục vụ công viên động vật. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 5, VAT */5/8/10 và đơn vị tính kg/con.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
5
Thuế VAT
*/5/8/10
Thuế NK thông thường
7.5
Đơn vị tính
kg/con

Mã HS 01062000 là gì?

Nhóm hàng này bao gồm tất cả các loài bò sát sống, đặc trưng bởi khả năng điều hòa thân nhiệt theo môi trường và cấu tạo da đặc biệt. Các loài phổ biến như rắn, rùa, ba ba, thằn lằn và cá sấu đều thuộc phân nhóm này. Chúng được xếp vào nhóm 0106, nằm trong Chương 01 chuyên về động vật sống, phản ánh bản chất là các sinh vật còn sống.

Để phân loại chính xác mặt hàng này, cần xác định rõ loài động vật cụ thể, đảm bảo đó là động vật còn sống và thuộc lớp bò sát. Việc này giúp phân biệt với các sản phẩm từ bò sát đã qua chế biến, ví dụ như da bò sát hoặc thịt bò sát, vốn sẽ được phân loại vào các Chương khác tùy theo dạng sản phẩm. Cần lưu ý các tài liệu chứng minh nguồn gốc, tình trạng sức khỏe và loài để đảm bảo tuân thủ quy định về kiểm dịch động vật.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

HH là mẫu vật động vật rừng nguy cấp, quý, hiếm và động vật thuộc các phụ lụcCITES (17/2023/TT-BNNPTNT); Động vật, sản phẩm động vật trên cạn phải kiểm dịch (01/2024/TT-BNNPTNT M1); Động vật, sản phẩm động vật thủy sản phải kiểm dịch (01/2024/TT-BNNPTNT M5); Loài thủy sản cấm XK (01/2024/TT-BNNPTNT M8)

Thuế cơ bản của mã HS 01062000

Thuế NK thông thường
7.5
Thuế NK ưu đãi (MFN)
5
Thuế VAT
*/5/8/10
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: VAT tùy trường hợp: hàng nông–súc–thủy sản ở khâu nhập khẩu nếu chưa chế biến thì không chịu thuế GTGT; đã chế biến 8%/10%; khâu thương mại nội địa 5%. Liên hệ để được tư vấn chính xác theo lô hàng.

Chưa chắc mã HS 01062000 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
Tốt nhất0
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
VJEPA (VN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
Tốt nhất0
VCFTA (VN – Chile)
Tốt nhất0
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
Tốt nhất0
EVFTA (VN – EU)
Tốt nhất0
UKVFTA (VN – Anh)
Tốt nhất0
VIFTA (VN – Israel)
2.9
RCEP
Tốt nhất0
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 01062000

Tính chi phí nhập khẩu
VAT tùy trường hợp. Nông–súc–thủy sản: khâu nhập khẩu nếu CHƯA chế biến → không chịu thuế GTGT; đã chế biến → 8%/10% (NĐ 174/2025); khâu thương mại nội địa → 5%. Xác định theo trạng thái chế biến & khâu giao dịch — liên hệ tư vấn để chắc chắn.

Câu hỏi thường gặp về mã HS 01062000

Thuế nhập khẩu mã HS 01062000 (Loài bò sát (kể cả rắn và rùa)) là bao nhiêu?
Mã HS 01062000 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 5, thuế suất thông thường 7.5 và VAT */5/8/10 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 01062000 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Loài bò sát (kể cả rắn và rùa) (mã HS 01062000) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: HH là mẫu vật động vật rừng nguy cấp, quý, hiếm và động vật thuộc các phụ lụcCITES (17/2023/TT-BNNPTNT); Động vật, sản phẩm động vật trên cạn phải kiểm dịch (01/2024/TT-BNNPTNT M1); Động vật, sản phẩm động vật thủy sản phải kiểm dịch (01/2024/TT-BNNPTNT M5); Loài thủy sản cấm XK (01/2024/TT-BNNPTNT M8) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 01062000 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 01062000 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), AJCEP (ASEAN – Nhật Bản), VJEPA (VN – Nhật Bản), AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc), VKFTA (VN – Hàn Quốc), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), AIFTA (ASEAN – Ấn Độ), VCFTA (VN – Chile), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), CPTPP, AHKFTA (ASEAN – Hong Kong), EVFTA (VN – EU), UKVFTA (VN – Anh), RCEP, VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 01062000 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 01062000 là kg/con.

Các mã HS liên quan (nhóm 0106)

Xem toàn bộ mã HS Chương 01 – Động vật sống · Sản phẩm động vật

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 01062000 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.