01063300ĐVT: kg/conNhóm 0106

Động vật sống khác › Các loại chim:

Mã HS 01063300Đà điểu; đà điểu châu Úc (Dromaius novaehollandiae)

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Đà điểu và đà điểu châu Úc là những loài chim lớn, không biết bay, được nuôi chủ yếu để lấy thịt, trứng, da và lông. Chúng thuộc nhóm động vật sống, có giá trị kinh tế và sinh học đáng kể. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 5, VAT */5/8/10 và đơn vị tính kg/con.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
5
Thuế VAT
*/5/8/10
Thuế NK thông thường
7.5
Đơn vị tính
kg/con

Mã HS 01063300 là gì?

Đà điểu (Struthio camelus) và đà điểu châu Úc (Dromaius novaehollandiae) là các loài chim có kích thước lớn, đặc trưng bởi khả năng chạy nhanh và không bay được. Chúng được nuôi phổ biến trong các trang trại để khai thác các sản phẩm như thịt giàu protein, trứng lớn, da có giá trị trong ngành thuộc da và lông dùng trong trang trí hoặc công nghiệp dệt may. Các loài chim này nằm trong nhóm 0106, bao gồm các động vật sống khác không được liệt kê chi tiết ở các nhóm trước đó trong Chương 01, vốn dành cho động vật sống.

Để phân loại chính xác các loài chim này vào mã HS 01063300, cần xác định rõ chúng là đà điểu (Struthio camelus) hoặc đà điểu châu Úc (Dromaius novaehollandiae) thông qua các đặc điểm nhận dạng sinh học cụ thể. Việc này giúp phân biệt chúng với các loài chim sống khác thuộc nhóm 0106 như chim săn mồi hoặc các loài chim cảnh, vốn có mã phân loại riêng. Cần lưu ý rằng mã này chỉ áp dụng cho động vật sống, không bao gồm các sản phẩm đã qua chế biến từ chúng.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

HH là mẫu vật động vật rừng nguy cấp, quý, hiếm và động vật thuộc các phụ lụcCITES (17/2023/TT-BNNPTNT); Động vật, sản phẩm động vật trên cạn phải kiểm dịch (01/2024/TT-BNNPTNT M1)

Thuế cơ bản của mã HS 01063300

Thuế NK thông thường
7.5
Thuế NK ưu đãi (MFN)
5
Thuế VAT
*/5/8/10
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: VAT tùy trường hợp: hàng nông–súc–thủy sản ở khâu nhập khẩu nếu chưa chế biến thì không chịu thuế GTGT; đã chế biến 8%/10%; khâu thương mại nội địa 5%. Liên hệ để được tư vấn chính xác theo lô hàng.

Chưa chắc mã HS 01063300 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
Tốt nhất0
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
VJEPA (VN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
Tốt nhất0
VCFTA (VN – Chile)
Tốt nhất0
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
Tốt nhất0
EVFTA (VN – EU)
Tốt nhất0
UKVFTA (VN – Anh)
Tốt nhất0
VIFTA (VN – Israel)
3.5
RCEP
Tốt nhất0
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 01063300

Tính chi phí nhập khẩu
VAT tùy trường hợp. Nông–súc–thủy sản: khâu nhập khẩu nếu CHƯA chế biến → không chịu thuế GTGT; đã chế biến → 8%/10% (NĐ 174/2025); khâu thương mại nội địa → 5%. Xác định theo trạng thái chế biến & khâu giao dịch — liên hệ tư vấn để chắc chắn.

Câu hỏi thường gặp về mã HS 01063300

Thuế nhập khẩu mã HS 01063300 (Đà điểu; đà điểu châu Úc (Dromaius novaehollandiae)) là bao nhiêu?
Mã HS 01063300 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 5, thuế suất thông thường 7.5 và VAT */5/8/10 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 01063300 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Đà điểu; đà điểu châu Úc (Dromaius novaehollandiae) (mã HS 01063300) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: HH là mẫu vật động vật rừng nguy cấp, quý, hiếm và động vật thuộc các phụ lụcCITES (17/2023/TT-BNNPTNT); Động vật, sản phẩm động vật trên cạn phải kiểm dịch (01/2024/TT-BNNPTNT M1) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 01063300 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 01063300 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), AJCEP (ASEAN – Nhật Bản), VJEPA (VN – Nhật Bản), AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc), VKFTA (VN – Hàn Quốc), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), AIFTA (ASEAN – Ấn Độ), VCFTA (VN – Chile), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), CPTPP, AHKFTA (ASEAN – Hong Kong), EVFTA (VN – EU), UKVFTA (VN – Anh), RCEP, VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 01063300 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 01063300 là kg/con.

Các mã HS liên quan (nhóm 0106)

Xem toàn bộ mã HS Chương 01 – Động vật sống · Sản phẩm động vật

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 01063300 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.