02032100ĐVT: kgNhóm 0203

Thịt lợn, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh › Đông lạnh:

Mã HS 02032100Thịt cả con và nửa con

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Thịt lợn cả con và nửa con đông lạnh là sản phẩm thịt lợn nguyên vẹn hoặc đã chia đôi theo chiều dọc, được bảo quản bằng phương pháp đông lạnh. Mặt hàng này đóng vai trò quan trọng trong chuỗi cung ứng thực phẩm, phục vụ nhu cầu chế biến hoặc tiêu dùng. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 10, VAT */5/8/10 và đơn vị tính kg.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
10
Thuế VAT
*/5/8/10
Thuế NK thông thường
15
Đơn vị tính
kg

Mã HS 02032100 là gì?

Mã HS 02032100 áp dụng cho thịt lợn ở dạng nguyên con hoặc nửa con, đã được xử lý đông lạnh để đảm bảo chất lượng và kéo dài thời gian bảo quản. Đây là những sản phẩm thịt lợn chưa qua pha lóc chi tiết, thường được các nhà nhập khẩu lớn hoặc cơ sở chế biến mua về để phân phối hoặc tiếp tục cắt xẻ. Mặt hàng này thuộc nhóm 0203, bao gồm thịt lợn tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh, nằm trong Chương 02 của Biểu thuế hài hòa, chuyên về thịt và phụ phẩm ăn được sau giết mổ.

Để phân loại chính xác mặt hàng này, điều quan trọng là phải xác định rõ ràng trạng thái bảo quản là đông lạnh và hình thức "cả con hoặc nửa con". Cần phân biệt rõ ràng với thịt lợn tươi hoặc ướp lạnh (thuộc các mã HS khác trong nhóm 0203) cũng như các phần thịt lợn đã được pha lóc thành miếng nhỏ hơn. Việc kiểm tra kỹ lưỡng mô tả sản phẩm và tình trạng thực tế của hàng hóa tại cửa khẩu sẽ giúp tránh nhầm lẫn với các mã HS mô tả các sản phẩm thịt lợn đã qua chế biến hoặc cắt xẻ khác.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

HH là mẫu vật động vật rừng nguy cấp, quý, hiếm và động vật thuộc các phụ lụcCITES (17/2023/TT-BNNPTNT); Động vật, sản phẩm động vật trên cạn phải kiểm dịch (01/2024/TT-BNNPTNT M1)

Thuế cơ bản của mã HS 02032100

Thuế NK thông thường
15
Thuế NK ưu đãi (MFN)
10
Thuế VAT
*/5/8/10
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: VAT tùy trường hợp: hàng nông–súc–thủy sản ở khâu nhập khẩu nếu chưa chế biến thì không chịu thuế GTGT; đã chế biến 8%/10%; khâu thương mại nội địa 5%. Liên hệ để được tư vấn chính xác theo lô hàng.

Chưa chắc mã HS 02032100 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
Tốt nhất0
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
2
VJEPA (VN – Nhật Bản)
4
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
Tốt nhất0
VCFTA (VN – Chile)
5
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
7,5
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
3
EVFTA (VN – EU)
1,8
UKVFTA (VN – Anh)
1,8
VIFTA (VN – Israel)
15
RCEP
7,5
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 02032100

Tính chi phí nhập khẩu
VAT tùy trường hợp. Nông–súc–thủy sản: khâu nhập khẩu nếu CHƯA chế biến → không chịu thuế GTGT; đã chế biến → 8%/10% (NĐ 174/2025); khâu thương mại nội địa → 5%. Xác định theo trạng thái chế biến & khâu giao dịch — liên hệ tư vấn để chắc chắn.

Câu hỏi thường gặp về mã HS 02032100

Thuế nhập khẩu mã HS 02032100 (Thịt cả con và nửa con) là bao nhiêu?
Mã HS 02032100 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 10, thuế suất thông thường 15 và VAT */5/8/10 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 02032100 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Thịt cả con và nửa con (mã HS 02032100) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: HH là mẫu vật động vật rừng nguy cấp, quý, hiếm và động vật thuộc các phụ lụcCITES (17/2023/TT-BNNPTNT); Động vật, sản phẩm động vật trên cạn phải kiểm dịch (01/2024/TT-BNNPTNT M1) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 02032100 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 02032100 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc), VKFTA (VN – Hàn Quốc), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), AIFTA (ASEAN – Ấn Độ), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 02032100 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 02032100 là kg.

Các mã HS liên quan (nhóm 0203)

Xem toàn bộ mã HS Chương 02 – Động vật sống · Sản phẩm động vật

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 02032100 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.