0208Nhóm 4 số

Mã HS 0208Thịt và phụ phẩm dạng thịt ăn được sau giết mổ của động vật khác, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026
Số mã HS chi tiết
8
Số phân nhóm (6 số)
6
Thuế NK ưu đãi
5–10%
Chương
02

Nhóm 0208 “Thịt và phụ phẩm dạng thịt ăn được sau giết mổ của động vật khác, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh” (Chương 02 – Động vật sống · Sản phẩm động vật) gồm 8 mã HS chi tiết (8 số) thuộc 6 phân nhóm. Chọn từng mã bên dưới để xem thuế nhập khẩu, VAT và ưu đãi FTA chi tiết áp dụng khi khai hải quan.

Danh mục mã HS theo phân nhóm

020810Của thỏ hoặc thỏ rừng1
020830Của bộ động vật linh trưởng1
020840Của cá voi, cá heo chuột và cá heo (động vật có vú thuộc bộ Cetacea); của lợn biển và cá nược (động vật có vú thuộc bộ Sirenia); của hải cẩu, sư tử biển và con moóc (hải mã) (động vật có vú thuộc phân bộ Pinnipedia):2
020850Của loài bò sát (kể cả rắn và rùa)1
020860Của lạc đà và họ lạc đà (Camelidae)1
020890Loại khác:2

Avenir Logistics

Chưa chắc mã nào đúng? Avenir rà soát + báo giá thủ tục miễn phí

Gửi mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir chốt mã HS và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo Biểu thuế XNK hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.